Quay lại
Đề minh hoạ số 21 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

acutely adv

Từ 1 · ID 21776961
Phiên âm: /əˈkjuːtli/
Nghĩa: một cách nghiêm trọng
Ví dụ
She became acutely aware of the environmental impact of plastic waste after watching the documentary.
Cô trở nên nhận thức sâu sắc về tác động môi trường của rác thải nhựa sau khi xem bộ phim tài liệu.

biennially adv

Từ 2 · ID 21993935
biennially
Phiên âm: /baɪˈeniəli/
Nghĩa: hai năm một lần
Ví dụ
The organization holds its global summit biennially to review progress and set new goals.
Tổ chức tổ chức hội nghị thượng đỉnh toàn cầu hai năm một lần để rà soát tiến độ và đặt mục tiêu mới.

canvas n

Từ 3 · ID 20387879
canvas
Phiên âm: /ˈkænvəs/
Nghĩa: vải vẽ (toan)
Ví dụ
The artist carefully stretched the canvas before beginning his new painting.
Người họa sĩ cẩn thận căng tấm vải toan trước khi bắt đầu bức tranh mới.

combat v/n

Từ 4 · ID 9553750
combat
Phiên âm: /ˈkɒm.bæt/
Nghĩa: chiến đấu, chống lại
Ví dụ
Governments must combat illegal wildlife trade.
Chính phủ phải chống lại nạn buôn bán động vật hoang dã trái phép.

ecstatic a

Từ 5 · ID 23145392
ecstatic
Phiên âm: /ɪkˈstætɪk/
Nghĩa: cực kỳ vui sướng
Ví dụ
The fans were ecstatic when their team won the championship.
Người hâm mộ vô cùng vui sướng khi đội của họ giành chức vô địch.

elaborate a

Từ 6 · ID 9358613
Phiên âm: /ɪˈlæbərət/
Nghĩa: phức tạp; được xây dựng công phu
Ví dụ
The designer created an elaborate costume with intricate patterns and vibrant colors.

Nhà thiết kế đã tạo ra một bộ trang phục cầu kỳ với hoa văn tinh xảo và màu sắc rực rỡ.

elusive a

Từ 7 · ID 20384591
elusive
Phiên âm: /ɪˈluːsɪv/
Nghĩa: khó nắm bắt
Ví dụ
Success can be an elusive goal if one lacks clear direction and persistence.
Thành công có thể là một mục tiêu khó nắm bắt nếu thiếu định hướng rõ ràng và sự kiên trì.

ephemeral a

Từ 8 · ID 21607699
Phiên âm: /ɪˈfemərəl/
Nghĩa: phù du; tồn tại trong thời gian ngắn
Ví dụ
Fame on social media can be ephemeral, disappearing as quickly as it appears.
Danh tiếng trên mạng xã hội có thể phù du, biến mất nhanh như khi nó xuất hiện.
The pleasure of buying a trendy item is often ephemeral, while the financial regret may last longer.
Niềm vui khi mua một món đồ theo xu hướng thường ngắn ngủi, trong khi sự hối tiếc tài chính có thể kéo dài hơn.

Ethereal a

Từ 9 · ID 10147461
Ethereal
Phiên âm: /ɪˈθɪriəl/
Nghĩa: thanh thoát, siêu thực
Ví dụ
The dancer moved with an ethereal grace that captivated the entire audience.
Vũ công di chuyển với vẻ thanh thoát gần như siêu thực khiến cả khán giả say mê.

Evoke v

Từ 10 · ID 11599594
Evoke
Phiên âm: /ɪˈvoʊk/
Nghĩa: gợi lên
Ví dụ
The music can evoke powerful emotions and memories from the past.
Âm nhạc có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ và ký ức trong quá khứ.

falsehood n

Từ 11 · ID 20424984
falsehood
Phiên âm: /ˈfɔːls.hʊd/
Nghĩa: sự sai lệch; lời nói dối
Ví dụ
The article was criticized for spreading falsehoods about the scientific findings.
Bài báo bị chỉ trích vì lan truyền những thông tin sai lệch về các phát hiện khoa học.

fire n/v

Từ 12 · ID 9247709
fire
Phiên âm: /ˈfaɪə(r)/
Nghĩa: lửai, sa thải
Ví dụ
The company decided to fire several employees after the financial scandal.
Công ty quyết định sa thải một số nhân viên sau vụ bê bối tài chính.

flower-themed a

Từ 13 · ID 23145448
flower-themed
Phiên âm: /ˈflaʊə θiːmd/
Nghĩa: theo chủ đề hoa
Ví dụ
The café was decorated with flower-themed artwork and colorful floral patterns.
Quán cà phê được trang trí bằng các tác phẩm nghệ thuật theo chủ đề hoa và những họa tiết hoa đầy màu sắc.

incredibly adv

Từ 14 · ID 20056366
incredibly
Phiên âm: /ɪnˈkrɛdəbli/
Nghĩa: vô cùng, cực kỳ
Ví dụ
The new technology is incredibly useful for improving communication across long distances.
Công nghệ mới cực kỳ hữu ích trong việc cải thiện giao tiếp ở khoảng cách xa.

inoculate v

Từ 15 · ID 23145458
inoculate
Phiên âm: /ɪˈnɒkjʊleɪt/
Nghĩa: tiêm chủng
Ví dụ
Doctors aim to inoculate children against dangerous infectious diseases.
Các bác sĩ nhằm tiêm chủng cho trẻ em để phòng các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.

insulate v

Từ 16 · ID 9104681
Phiên âm: /ˈinsjuleɪt/
Nghĩa: cách nhiệt; cách điện
Ví dụ
Modern buildings often use special materials to insulate walls and reduce energy loss.
Các tòa nhà hiện đại thường sử dụng vật liệu đặc biệt để cách nhiệt tường và giảm thất thoát năng lượng.

isolate v

Từ 17 · ID 21399788
isolate
Phiên âm: /ˈaɪsəleɪt/
Nghĩa: cô lập
Ví dụ
The patient was isolated to prevent the spread of the contagious disease.
Bệnh nhân được cách ly để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.

isolation n

Từ 18 · ID 19920411
isolation
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃn/
Nghĩa: sự cô lập
Ví dụ
Living in a remote village often leads to a sense of isolation from the outside world.
Sống ở một ngôi làng xa xôi thường dẫn đến cảm giác bị cô lập với thế giới bên ngoài.

Lightweight a

Từ 19 · ID 19485299
Lightweight
Phiên âm: /ˈlaɪtweɪt/
Nghĩa: nhẹ
Ví dụ
This device is extremely lightweight, making it easy to carry around.
Thiết bị này rất nhẹ, dễ dàng mang theo.

manipulation n

Từ 20 · ID 11024945
manipulation
Phiên âm: /məˌnɪpjuˈleɪʃn/
Nghĩa: sự thao túng; sự điều khiển
Ví dụ
Synonym: control
Antonym: honesty
Critics argue that some platforms use data manipulation to influence viewer behavior.
Các nhà phê bình cho rằng một số nền tảng sử dụng thao túng dữ liệu để ảnh hưởng đến hành vi người xem.
The manipulation of images on social media can create unrealistic beauty standards for young people.
Sự chỉnh sửa và thao túng hình ảnh trên mạng xã hội có thể tạo ra những tiêu chuẩn sắc đẹp phi thực tế cho giới trẻ.
Họ từ
manipulation /məˌnɪpjəˈleɪʃn/ (n)
sự thao túng
manipulate /məˈnɪpjuleɪt/ (v)
thao túng
manipulative /məˈnɪpjələtɪv/ (a)
mang tính thao túng
Cụm từ liên quan
manipulate media narratives
thao túng câu chuyện truyền thông
media manipulation tactics
chiến thuật thao túng truyền thông
psychological manipulation
thao túng tâm lý
manipulation of information
thao túng thông tin
detect manipulation
phát hiện thao túng

nutritionist n

Từ 21 · ID 8012384
nutritionist
Phiên âm: /nuˈtrɪʃənɪst/
Nghĩa: chuyên gia dinh dưỡng
Ví dụ
A nutritionist can help design a diet plan tailored to individual needs.
Một chuyên gia dinh dưỡng có thể giúp thiết kế chế độ ăn phù hợp với từng cá nhân.

Outlet n

Từ 22 · ID 11599579
Outlet
Phiên âm: /ˈaʊtˌlɛt/
Nghĩa: cửa hàng / điểm bán
Ví dụ
The brand opened a new retail outlet in the city center to attract more customers.
Thương hiệu đã mở một cửa hàng mới ở trung tâm thành phố để thu hút thêm khách hàng.

painfully adv

Từ 23 · ID 21612411
Phiên âm: /ˈpeɪnfəli/
Nghĩa: một cách đau đớn
Ví dụ
He became painfully aware of his declining memory.
Anh trở nên nhận ra một cách đau đớn về sự suy giảm trí nhớ của mình.

portfolio (n)

Từ 24 · ID 19750751
Phiên âm: /pɔːtˈfəʊliəʊ/
Nghĩa: hồ sơ năng lực; danh mục sản phẩm
Ví dụ
A balanced portfolio includes a mix of low-risk and high-return investments.
Một danh mục cân bằng bao gồm sự kết hợp giữa các khoản đầu tư rủi ro thấp và lợi nhuận cao.

Propaganda n

Từ 25 · ID 9892602
Propaganda
Phiên âm: /ˌprɒp.əˈɡæn.də/
Nghĩa: tuyên truyền
Ví dụ
The regime used propaganda to shape public opinion and maintain control.
Chế độ đó sử dụng tuyên truyền để định hướng dư luận và duy trì quyền lực.

rally n/v

Từ 26 · ID 9022939
rally
Phiên âm: /ˈræli/
Nghĩa: cuộc tập hợp; tập hợp
Ví dụ
Thousands of supporters attended the political rally in the city square.
Hàng nghìn người ủng hộ đã tham dự cuộc tập hợp chính trị tại quảng trường thành phố.

REPUTABLE adj

Từ 27 · ID 8122023
REPUTABLE
Phiên âm: /ɹˈɛpjuːtəbəl/
Nghĩa: có uy tín
Ví dụ
They hired a reputable contractor to ensure high-quality construction.
Họ thuê một nhà thầu uy tín để đảm bảo chất lượng xây dựng.
A reputable university is usually known for strong teaching, research and student support.
Một trường đại học có uy tín thường được biết đến nhờ chất lượng giảng dạy, nghiên cứu và hỗ trợ sinh viên tốt.
Họ từ
reputable
có uy tín; đáng tin cậy
/ɹˈɛpjuːtəbəl/ · (adj)
disreputable
tai tiếng; không đáng tin
/dɪsɹˈɛpjuːtəbəl/ · (adj)
reputation
danh tiếng; uy tín
/ɹˌɛpjuːˈteɪʃn/ · (n)
repute
danh tiếng
/ɹɪpˈjuːt/ · (n)
Cụm từ liên quan
reputable school
trường học uy tín
/ɹˈɛpjuːtəbəl/
reputable institution
cơ sở uy tín
/ɹˈɛpjuːtəbəl/
reputable for quality
có uy tín về chất lượng
/ɹˈɛpjuːtəbəl/
become reputable
trở nên uy tín
/ɹˈɛpjuːtəbəl/
Từ đồng nghĩa
respected
được ngưỡng mộ, kính trọng, có uy tín
/rɪˈspektɪd/ · a
Từ trái nghĩa
disreputable
tai tiếng; không đáng tin
/dɪsɹˈɛpjuːtəbəl/ · (adj)

restriction n

Từ 28 · ID 9485346
Phiên âm: /rɪˈstrɪkʃn/
Nghĩa: sự hạn chế
Ví dụ
Strict travel restrictions were imposed during the global health crisis.
Các hạn chế đi lại nghiêm ngặt được áp đặt trong cuộc khủng hoảng y tế toàn cầu.

sensational a

Từ 29 · ID 12038170
sensational
Phiên âm: /sɛnˈseɪʃənəl/
Nghĩa: giật gân
Ví dụ
The newspaper published a sensational headline to attract more readers.
Tờ báo đăng một tiêu đề giật gân để thu hút nhiều độc giả hơn.

simultaneously adv

Từ 30 · ID 7928594
simultaneously
Phiên âm: /ˌsaɪmlˈteɪniəsli/
Nghĩa: đồng thời
Ví dụ
The system can process multiple tasks simultaneously without slowing down performance.
Hệ thống có thể xử lý nhiều tác vụ đồng thời mà không làm giảm hiệu suất.

Subtle a

Từ 31 · ID 10147446
Subtle
Phiên âm: /ˈsʌtl/
Nghĩa: Tinh tế
Ví dụ
She made a subtle remark that conveyed her opinion without causing offense.
Cô ấy đưa ra một nhận xét tinh tế thể hiện quan điểm mà không gây khó chịu.

subway n

Từ 32 · ID 10717111
subway
Phiên âm: /ˈsʌb.weɪ/
Nghĩa: tàu điện ngầm
Ví dụ
Many commuters prefer the subway because it is faster than driving during rush hour.
Nhiều người đi làm thích tàu điện ngầm vì nó nhanh hơn lái xe vào giờ cao điểm.

tech-savvy adj

Từ 33 · ID 20144143
tech-savvy
Phiên âm: /ˌtek ˈsævi/
Nghĩa: am hiểu công nghệ
Ví dụ
Young people today are increasingly tech-savvy, adapting quickly to new digital tools.
Giới trẻ ngày nay ngày càng am hiểu công nghệ, thích nghi nhanh với các công cụ số mới.
Tech-savvy teenagers can help their grandparents use online services more confidently.
Những thiếu niên am hiểu công nghệ có thể giúp ông bà sử dụng các dịch vụ trực tuyến tự tin hơn.
Họ từ
technology
công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/ · n
technological
thuộc công nghệ
/ˌteknəˈlɒdʒɪkl/ · adj
technologically
về mặt công nghệ
/ˌteknəˈlɒdʒɪkli/ · adv
tech-savvy
am hiểu công nghệ
/ˌtek ˈsævi/ · adj
savviness
sự hiểu biết thực tế
/ˈsævinəs/ · n
Cụm từ liên quan
tech-savvy teenagers
thanh thiếu niên am hiểu công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
tech-savvy parents
cha mẹ am hiểu công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
become tech-savvy
trở nên am hiểu công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
tech-savvy generation
thế hệ am hiểu công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
tech-savvy skills
kỹ năng công nghệ
/tekˈnɒlədʒi/
Từ đồng nghĩa
technologically skilled
Từ trái nghĩa
technophobic

tendency n

Từ 34 · ID 7955618
tendency
Phiên âm: /ˈtendənsi/
Nghĩa: xu hướng; khuynh hướng
Ví dụ
There is a growing tendency for teenagers to spend more time online than offline.
Có xu hướng ngày càng tăng là thanh thiếu niên dành nhiều thời gian trực tuyến hơn ngoại tuyến.
She has a tendency to overwork when deadlines are close, even when she knows it harms her health.
Cô ấy có xu hướng làm việc quá sức khi hạn chót đến gần, ngay cả khi cô biết điều đó gây hại cho sức khỏe.

therapist n

Từ 35 · ID 22283009
therapist
Phiên âm: /ˈθerəpɪst/
Nghĩa: nhà trị liệu
Ví dụ
The therapist guided each guest through breathing exercises designed to reduce stress and improve sleep.
Nhà trị liệu hướng dẫn từng vị khách thực hiện các bài tập thở được thiết kế để giảm căng thẳng và cải thiện giấc ngủ.
Họ từ
therapeutic
mang tính trị liệu
/ˌθerəˈpjuːtɪk/ · adj
therapy
liệu pháp
/ˈθerəpi/ · n
therapist
nhà trị liệu
/ˈθerəpɪst/ · n
Cụm từ liên quan
physical therapist
chuyên gia vật lý trị liệu
/ˌθerəˈpjuːtɪk/ · collocatio
see a therapist
gặp nhà trị liệu
/ˌθerəˈpjuːtɪk/ · collocatio
therapist session
buổi trị liệu
/ˌθerəˈpjuːtɪk/ · collocatio
therapist’s guidance
sự hướng dẫn của nhà trị liệu
/ˌθerəˈpjuːtɪk/ · collocatio
work with a therapist
làm việc với nhà trị liệu
/ˌθerəˈpjuːtɪk/ · collocatio
Từ đồng nghĩa
counselor
synonym
Từ trái nghĩa
patient
kiên nhẫn
/ˈpeɪʃnt/ · adj