add fuel to the fire
Từ 1 · ID 21593433
Nghĩa: đổ thêm dầu vào lửa
Ví dụ
Sensational headlines can add fuel to the fire during controversial debates.
Tiêu đề giật gân có thể đổ thêm dầu vào lửa trong các cuộc tranh luận gây tranh cãi.
Rising fuel prices only add fuel to the fire of public concern about energy costs.
Giá nhiên liệu tăng chỉ càng làm trầm trọng thêm lo ngại của công chúng về chi phí năng lượng.