be addicted to sth/doing sth Image
Từ 1 · ID 20520882
Nghĩa: nghiện cái gì / nghiện làm gì
Ví dụ
Many students are addicted to scrolling through social media before going to bed.
Nhiều học sinh nghiện lướt mạng xã hội trước khi đi ngủ.