Quay lại
Đề minh hoạ số 22 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be addicted to sth/doing sth Image

Từ 1 · ID 20520882
be addicted to sth/doing sth
Nghĩa: nghiện cái gì / nghiện làm gì
Ví dụ
Many students are addicted to scrolling through social media before going to bed.
Nhiều học sinh nghiện lướt mạng xã hội trước khi đi ngủ.

be impressed by sth Image

Từ 2 · ID 20520884
be impressed by sth
Nghĩa: bị ấn tượng bởi điều gì

be perceived as sth Image

Từ 3 · ID 20520885
be perceived as sth
Nghĩa: được xem như điều gì

call out Image

Từ 4 · ID 20520888
call out
Nghĩa: - chỉ trích công khai, gọi tên ai đó để phê bình - gọi ai đến giúp khẩn cấp (đặc biệt là nhân viên kỹ thuật, bác sĩ, cảnh sát...) - hô to, gọi to (để thu hút sự chú ý)

catch up with Image

Từ 5 · ID 20520890
catch up with
Nghĩa: bắt kịp

come up with Image

Từ 6 · ID 20520893
come up with
Nghĩa: nghĩ ra

concur with Image

Từ 7 · ID 20520895
concur with
Nghĩa: đồng tình với

get through Image

Từ 8 · ID 20520896
get through
Nghĩa: vượt qua

give sb an edge over sth Image

Từ 9 · ID 20520897
give sb an edge over sth
Nghĩa: mang lại lợi thế cho ai đó

give voice to sth Image

Từ 10 · ID 20520899
give voice to sth
Nghĩa: bày tỏ điều gì

go on a blind date Image

Từ 11 · ID 20520900
go on a blind date
Nghĩa: đi xem mặt, tham gia một buổi hẹn hò giấu mặt (với người chưa từng gặp trước đó)

go on with sth Image

Từ 12 · ID 20520902
go on with sth
Nghĩa: tiếp tục với điều gì

in contrast Image

Từ 13 · ID 20520903
in contrast
Nghĩa: trái ngược

in favor of Image

Từ 14 · ID 20520907
in favor of
Nghĩa: ủng hộ

in respect to Image

Từ 15 · ID 20520909
in respect to
Nghĩa: liên quan đến

pay off Image

Từ 16 · ID 20520910
pay off
Nghĩa: được đền đáp

pop up Image

Từ 17 · ID 20520911
pop up
Nghĩa: xuất hiện

pull off Image

Từ 18 · ID 20520913
pull off
Nghĩa: thực hiện thành công điều gì khó khan, tấp vào lề đường

put up with Image

Từ 19 · ID 20520915
put up with
Nghĩa: chịu đựng

see eye to eye Image

Từ 20 · ID 20520916
see eye to eye
Nghĩa: đồng thuận

spark intense debate on/over sth Image

Từ 21 · ID 20520918
spark intense debate on/over sth
Nghĩa: khơi dậy tranh luận gay gắt về điều gì

with respect to Image

Từ 22 · ID 20520923
with respect to
Nghĩa: liên quan đến

pass over Image

Từ 23 · ID 20520924
pass over
Nghĩa: bỏ qua

pass down Image

Từ 24 · ID 20520926
pass down
Nghĩa: truyền lại