Quay lại
Đề minh hoạ số 23 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

assist sb in sth/doing sth

Từ 1 · ID 21998135
assist sb in sth/doing sth
Nghĩa: hỗ trợ ai trong việc gì / làm gì
Ví dụ
The teacher will assist students in completing their research projects effectively.
Giáo viên sẽ hỗ trợ học sinh trong việc hoàn thành các dự án nghiên cứu một cách hiệu quả.

be intended to do sth

Từ 2 · ID 21927343
be intended to do sth
Nghĩa: được dự định để làm gì
Ví dụ
The new policy is intended to improve access to education in rural areas.
(Chính sách mới được dự định nhằm cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục ở các vùng nông thôn.)

by comparison

Từ 3 · ID 21998139
by comparison
Nghĩa: khi so sánh; so với
Ví dụ
The new model is more energy-efficient by comparison with the previous version.

(Mẫu mới tiết kiệm năng lượng hơn khi so sánh với phiên bản trước.)

in line with

Từ 4 · ID 21998141
in line with
Nghĩa: phù hợp với; theo đúng
Ví dụ
The company’s strategy is in line with its long-term sustainability goals.

(Chiến lược của công ty phù hợp với các mục tiêu bền vững dài hạn.)

leave out

Từ 5 · ID 21998143
leave out
Nghĩa: bỏ sót; loại bỏ
Ví dụ
She accidentally left out an important detail from the final report.

(Cô ấy vô tình bỏ sót một chi tiết quan trọng trong báo cáo cuối cùng.)

tend to do sth

Từ 6 · ID 9147765
tend to do sth
Nghĩa: có xu hướng làm gì
Ví dụ
Popular destinations tend to become less authentic when businesses design every corner mainly for photos and online attention
Các điểm đến nổi tiếng có xu hướng trở nên kém chân thực hơn khi doanh nghiệp thiết kế mọi góc chủ yếu để chụp ảnh và thu hút sự chú ý trên mạng.
People who sleep poorly tend to feel tired, anxious, and less able to concentrate.
Những người ngủ kém có xu hướng cảm thấy mệt mỏi, lo lắng và kém tập trung hơn.

thereby + Ving

Từ 7 · ID 20045913
thereby + Ving
Nghĩa: qua đó / do đó (dẫn đến kết quả)
Ví dụ
He improved his communication skills, thereby enhancing his chances of success.


Anh ấy cải thiện kỹ năng giao tiếp, qua đó nâng cao cơ hội thành công

voices concerns about/over sth

Từ 8 · ID 21998151
voices concerns about/over sth
Nghĩa: bày tỏ lo ngại về vấn đề gì
Ví dụ
Parents voiced concerns about the safety of online learning platforms.

(Phụ huynh bày tỏ lo ngại về sự an toàn của các nền tảng học trực tuyến.)