be confined to sth
Từ 1 · ID 23110811
Nghĩa: bị giới hạn
Ví dụ
The discussion was confined to the
main issues without going into unnecessary details.
Cuộc thảo luận bị giới hạn ở các vấn đề chính mà
không đi vào chi tiết không cần thiết.