Quay lại
Đề minh hoạ số 23 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Aim at doing sth = aim to do sth

Từ 1 · ID 11337127
Aim at doing sth = aim to do sth
Nghĩa: nhằm mục đích; hướng tới việc làm gì
Ví dụ
The research team aimed at reducing energy consumption and aimed to develop more sustainable technologies for the future.
Nhóm nghiên cứu nhằm mục đích giảm mức tiêu thụ năng lượng và hướng tới việc phát triển các công nghệ bền vững hơn cho tương lai.

attribute sth to sth

Từ 2 · ID 20616288
attribute sth to sth
Nghĩa: quy cho / cho là do cái gì
Ví dụ
Many experts attribute climate change to human activities such as deforestation and pollution.
Nhiều chuyên gia cho rằng biến đổi khí hậu là do các hoạt động của con người như phá rừng và ô nhiễm.

be renowned for sth

Từ 3 · ID 20045791
be renowned for sth
Nghĩa: nổi tiếng vì điều gì
Ví dụ
The city is renowned for its historic architecture and vibrant cultural festivals.
Thành phố này nổi tiếng vì kiến trúc lịch sử và các lễ hội văn hóa sôi động.

Die of sth

Từ 4 · ID 11577795
Die of sth
Nghĩa: chết vì bệnh gì
Ví dụ
Many people in the region died of preventable diseases due to a lack of proper medical care.
Nhiều người trong khu vực đã chết vì các căn bệnh có thể phòng ngừa do thiếu sự chăm sóc y tế thích hợp.

express deep concern over sth

Từ 5 · ID 21944266
express deep concern over sth
Nghĩa: bày tỏ mối quan ngại sâu sắc về vấn đề gì
Ví dụ
Environmental groups expressed deep concern over the rapid destruction of protected rainforests.
Các nhóm môi trường đã bày tỏ mối quan ngại sâu sắc về việc phá hủy nhanh chóng các khu rừng được bảo vệ.

far beyond

Từ 6 · ID 20137588
far beyond
Nghĩa: vượt xa
Ví dụ
Her performance was far beyond what the judges had expected from a first-time competitor.
Phần thể hiện của cô vượt xa những gì ban giám khảo mong đợi từ một thí sinh lần đầu tham gia.

frame around

Từ 7 · ID 21944278
frame around
Nghĩa: đặt trong khuôn khổ; xây dựng xung quanh
Ví dụ
The documentary was framed around personal stories that highlighted the impact of social change.
Bộ phim tài liệu được xây dựng xung quanh những câu chuyện cá nhân làm nổi bật tác động của sự thay đổi xã hội.

in recognition of sth

Từ 8 · ID 20734823
in recognition of sth
Nghĩa: để ghi nhận nhằm vinh danh
Ví dụ
The award was presented in recognition of her outstanding contributions to public education.
Giải thưởng được trao nhằm vinh danh những đóng góp xuất sắc của cô cho giáo dục cộng đồng.

leave behind a legacy

Từ 9 · ID 21944293
leave behind a legacy
Nghĩa: để lại di sản
Ví dụ
The artist left behind a legacy that continues to inspire generations of young creators.
Nghệ sĩ đã để lại một di sản tiếp tục truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ nhà sáng tạo trẻ.

lecture on sth

Từ 10 · ID 21944300
lecture on sth
Nghĩa: thuyết giảng về
Ví dụ
The professor lectured on the ethical challenges of artificial intelligence in modern society.
Giáo sư đã thuyết giảng về những thách thức đạo đức của trí tuệ nhân tạo trong xã hội hiện đại.

mark a triumph

Từ 11 · ID 21944306
mark a triumph
Nghĩa: đánh dấu một chiến thắng/thành tựu
Ví dụ
The successful mission marked a triumph for the international team of engineers.
Nhiệm vụ thành công đã đánh dấu một thành tựu lớn đối với nhóm kỹ sư quốc tế.

objection/object to sth/doing sth

Từ 12 · ID 21944311
objection/object to sth/doing sth
Nghĩa: sự phản đối / phản đối điều gì/làm gì
Ví dụ
Several residents raised an objection to the construction project and objected to the noise it would create.
Một số cư dân đã nêu sự phản đối đối với dự án xây dựng và phản đối tiếng ồn mà nó có thể gây ra.

strip sb of sth

Từ 13 · ID 21944316
strip sb of sth
Nghĩa: tước đoạt của ai thứ gì
Ví dụ
The scandal stripped the official of his authority and public trust.
Vụ bê bối đã tước đoạt quyền lực và sự tin tưởng của công chúng đối với vị quan chức này.

struggle to do sth

Từ 14 · ID 23118170
struggle to do sth
Nghĩa: chật vật làm gì
Ví dụ
Some learners struggle to complete long-term projects while balancing part-time jobs and academic responsibilities.
Một số người học chật vật hoàn thành các dự án dài hạn trong khi phải cân bằng giữa công việc bán thời gian và trách nhiệm học tập.

Struggle with sth

Từ 15 · ID 11370971
Struggle with sth
Nghĩa: chật vật với điều gì
Ví dụ
Some tourists struggle with unfamiliar food at first, but they gradually learn to enjoy the local cuisine.
Một số du khách ban đầu chật vật với những món ăn xa lạ, nhưng dần dần họ học cách thưởng thức ẩm thực địa phương.

thereby + Ving

Từ 16 · ID 20329059
thereby + Ving
Nghĩa: qua đó (→ hệ quả)
Ví dụ
The company invested heavily in research, thereby improving its competitive advantage in the market.
Công ty đã đầu tư mạnh vào nghiên cứu, qua đó cải thiện lợi thế cạnh tranh trên thị trường.

wrestle with

Từ 17 · ID 21944332
wrestle with
Nghĩa: đấu tranh; vật lộn với
Ví dụ
She continued to wrestle with the ethical implications of her decision long after the project was completed.
Cô tiếp tục vật lộn với những hệ quả đạo đức của quyết định của mình rất lâu sau khi dự án hoàn