Quay lại
Đề minh hoạ số 24 - CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be deeply woven into sth

Từ 1 · ID 21610266
be deeply woven into sth
Nghĩa: ăn sâu, gắn chặt vào cái gì
Ví dụ
Cultural values are deeply woven into the fabric of the education system.
Các giá trị văn hóa ăn sâu vào cấu trúc của hệ thống giáo dục.

enable sb to do sth

Từ 2 · ID 9133314
enable sb to do sth
Nghĩa: giúp cộng đồng thích nghi với biến đổi khí hậu
Ví dụ
This new software will enable users to manage their tasks more efficiently and effectively.
Phần mềm mới này sẽ cho phép người dùng quản lý công việc hiệu quả hơn.
Better infrastructure can enable communities to adapt to climate change more effectively.
Cơ sở hạ tầng tốt hơn có thể giúp cộng đồng thích nghi với biến đổi khí hậu hiệu quả hơn.

entertain oneself with sth

Từ 3 · ID 1079
entertain oneself with sth
Nghĩa: tự giải trí bằng cái gì
Ví dụ
Children often entertain themselves with simple games during long journeys.
Trẻ em thường tự giải trí bằng những trò chơi đơn giản trong những chuyến đi dài.

evolve from

Từ 4 · ID 7955521
evolve from
Nghĩa: phát triển từ
Ví dụ
Modern smartphones evolved from earlier mobile communication devices.
Điện thoại thông minh hiện đại phát triển từ các thiết bị liên lạc di động trước đây.

feel left out

Từ 5 · ID 20376692
feel left out
Nghĩa: cảm thấy bị bỏ rơi
Ví dụ
Students who are shy sometimes feel left out in group discussions.
Những học sinh nhút nhát đôi khi cảm thấy bị bỏ rơi trong các cuộc thảo luận nhóm.

have a preference for sth

Từ 6 · ID 7812401
have a preference for sth
Nghĩa: có xu hướng thích cái gì
Ví dụ
Many young learners have a preference for interactive learning methods
Nhiều người học trẻ có xu hướng thích các phương pháp học tương tác.

hinge on

Từ 7 · ID 21610307
hinge on
Nghĩa: phụ thuộc vào; dựa vào
Ví dụ
The success of the project hinges on effectivecollaboration among team members.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác hiệu quả giữa các thành viên trong nhóm.

intend to do sth Image

Từ 8 · ID 9675550
intend to do sth
Nghĩa: có ý định làm điều gì
Ví dụ
The researcher intends to publish the findings in a scientific journal.
Nhà nghiên cứu dự định công bố các phát hiện trong một tạp chí khoa học.

negotiate with sb

Từ 9 · ID 21610347
negotiate with sb
Nghĩa: đàm phán với ai; thương lượng với ai
Ví dụ
The company tried to negotiate with theworkers about salary adjustments.
Công ty đã cố gắng thương lượng với công nhân về việc điều chỉnh lương.

put sb at a disadvantage

Từ 10 · ID 9176704
put sb at a disadvantage
Nghĩa: đặt ai vào thế bất lợi
Ví dụ
Limited access to education can put students at a disadvantage in the job market.
Việc tiếp cận giáo dục hạn chế có thể đặt họcsinh vào thế bất lợi trên thị trường lao động.

show resistance to sth/doing sth

Từ 11 · ID 9196102
show resistance to sth/doing sth
Nghĩa: thể hiện sự chống lại / phản kháng / không muốn chấp nhận điều gì
Ví dụ
The community showed strong resistance to building the factory nearby.
Cộng đồng phản đối mạnh việc xây dựng nhà máy gần đó.

stand in sharp contrast

Từ 12 · ID 9382752
stand in sharp contrast
Nghĩa: tương phản rõ rệt
Ví dụ
His calm attitude stands in sharp contrast to the chaotic environment around him.
Thái độ bình tĩnh của anh tương phản rõ rệt với môi trường hỗn loạn xung quanh

struggle to do sth

Từ 13 · ID 9199551
struggle to do sth
Nghĩa: chật vật/cố gắng khó khăn để làm gì
Ví dụ
Many small hotels struggle to attract visitors during the rainy season because fewer families choose to travel then.
Nhiều khách sạn nhỏ chật vật thu hút du khách vào mùa mưa vì ít gia đình chọn đi du lịch vào thời điểm đó.
Many students struggle to express their ideas clearly when they first start writing academic essays.
Nhiều học sinh chật vật diễn đạt ý tưởng rõ ràng khi mới bắt đầu viết bài luận học thuật.
Small towns often struggle to deal with household waste because they lack modern recycling facilities.
Các thị trấn nhỏ thường chật vật xử lý rác thải sinh hoạt vì họ thiếu cơ sở tái chế hiện đại.

the fabric of modern life

Từ 14 · ID 23653803
the fabric of modern life
Nghĩa: cấu trúc của đời sống hiện đại
Ví dụ
Digital technology has become part of the fabric of modern life.
Công nghệ số đã trở thành một phần trong cấu trúc của đời sống hiện đại.