Quay lại
Đề minh hoạ số 24 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

avant-garde a

Từ 1 · ID 20616376
avant-garde
Phiên âm: /ˌæv.ɒ̃ˈɡɑːd/
Nghĩa: tiên phong, cấp tiến
Ví dụ
The exhibition features avant-garde works that challenge conventional ideas.
Triển lãm trưng bày các tác phẩm tiên phong thách thức những quan niệm truyền thống.

Bang n

Từ 2 · ID 11224274
Bang
Phiên âm: /bæŋ/
Nghĩa: tiếng nổ lớn; cú thành công lớn
Ví dụ
A hard bang on the head should be checked by a doctor if dizziness or vomiting follows.
Một cú va mạnh vào đầu nên được bác sĩ kiểm tra nếu sau đó có chóng mặt hoặc nôn mửa.

Beforehand adv

Từ 3 · ID 13588113
Beforehand
Phiên âm: /bɪˈfɔːrhænd/
Nghĩa: trước đó
Ví dụ
Please read the materials beforehand so you can participate actively in the seminar
Vui lòng đọc tài liệu trước để bạn có thể tham gia tích cực vào buổi hội thảo.

Beverage n

Từ 4 · ID 7828720
Beverage
Phiên âm: /ˈbevərɪdʒ/
Nghĩa: Thức uống
Ví dụ
The café offers a wide variety of hot and cold beverages
Quán cà phê cung cấp nhiều loại đồ uống nóng và lạnh.

Career advancement np

Từ 5 · ID 19876470
Career advancement
Phiên âm: /kəˈrɪr ədˈvænsmənt/
Nghĩa: sự thăng tiến trong sự nghiệp
Ví dụ
Continuous learning is essential for career advancement in competitive industries
Việc học tập liên tục là điều cần thiết cho sự thăng tiến nghề nghiệp trong các ngành cạnh tranh.

caution n/v

Từ 6 · ID 12118983
caution
Phiên âm: /ˈkɔːʃn/
Nghĩa: sự thận trọng; cảnh báo
Ví dụ
Investors must exercise caution when dealing with volatile markets and uncertain economic conditions.
Nhà đầu tư phải thận trọng khi đối mặt với thị trường biến động và điều kiện kinh tế không chắc chắn.
Scientists urged caution before approving more rocket launches because the long-term effects were still unclear.
Các nhà khoa học kêu gọi sự thận trọng trước khi phê duyệt thêm các vụ phóng tên lửa vì những tác động lâu dài vẫn chưa rõ ràng.

charade n

Từ 7 · ID 9214669
charade
Phiên âm: /ʃəˈrɑːd/
Nghĩa: trò giả vờ, sự giả tạo
Ví dụ
The meeting turned into a charade where no real decisions were made
Cuộc họp trở thành một trò giả vờ khi không có quyết định thực sự nào được đưa ra

comfy seating np

Từ 8 · ID 23565585
comfy seating
Phiên âm: /ˈkʌmfi ˈsiːtɪŋ/
Nghĩa: chỗ ngồi thoải mái
Ví dụ
The lounge provides comfy seating for visitors who want to relax.
Phòng chờ cung cấp chỗ ngồi thoải mái cho những khách muốn thư giãn

compress v

Từ 9 · ID 7792578
Phiên âm: /kəmˈpres/
Nghĩa: cô đọng; nén lại
Ví dụ
The software can compress large files to save storage space
Phần mềm có thể nén các tệp lớn để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

conduct v

Từ 10 · ID 7767431
conduct
Phiên âm: /kənˈdʌkt/
Nghĩa: tiến hành; thực hiện
Ví dụ
The researchers plan to conduct a series of experiments to test their hypothesis.
Các nhà nghiên cứu dự định tiến hành một loạt thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.
The researchers will conduct a survey to understand how students spend their free time.
Các nhà nghiên cứu sẽ tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu học sinh sử dụng thời gian rảnh như thế nào.

Convert v

Từ 11 · ID 7792594
Convert
Phiên âm: /kənˈvɜːrt/
Nghĩa: chuyển đổi
Ví dụ
The company plans to convert the old factory into a cultural center.
Công ty dự định chuyển đổi nhà máy cũ thành một trung tâm văn hóa.

Derail v

Từ 12 · ID 9689421
Derail
Phiên âm: /diːˈreɪl/
Nghĩa: làm chệch hướng, phá hỏng
Ví dụ
The unexpected incident threatened to derail the entire project timeline.
Sự cố bất ngờ đe dọa làm chệch hướng toàn bộ tiến độ dự án.

dynamic a

Từ 13 · ID 7820420
dynamic
Phiên âm: /daɪˈnæmɪk/
Nghĩa: năng động; linh hoạt
Ví dụ
The company operates in a dynamic environment where innovation is essential for survival.

Công ty hoạt động trong một môi trường năng động nơi đổi mới là yếu tố sống còn.
A dynamic workplace encourages creativity, teamwork and quick responses to new challenges.
Một môi trường làm việc năng động khuyến khích sự sáng tạo, tinh thần đồng đội và phản ứng nhanh với thử thách mới.

Enthuse v

Từ 14 · ID 9601403
Enthuse
Phiên âm: /ɪnˈθjuːz/
Nghĩa: hào hứng
Ví dụ
The students were enthused about the innovative teaching method.
Các học sinh rất hào hứng với phương pháp giảng dạy sáng tạo.

enthusiasm n

Từ 15 · ID 8077166
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæzəm/
Nghĩa: sự nhiệt tình
Ví dụ
Her enthusiasm for the project motivated the entire team to work harder.
Sự nhiệt tình của cô đối với dự án đã thúc đẩy cả đội làm việc chăm chỉ hơn.

enthusiastic a

Từ 16 · ID 9928932
enthusiastic
Phiên âm: /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/
Nghĩa: Hăng hái, nhiệt huyết
Ví dụ
He gave an enthusiastic response to the new project proposal.
Anh ấy phản hồi rất nhiệt tình đối với đề xuất dự án mới

enthusiast n

Từ 17 · ID 8077171
enthusiast
Phiên âm: /ɪnˈθjuːziæst/
Nghĩa: người đam mê; người nhiệt tình
Ví dụ
He is a technology enthusiast who follows the latest trends closely.

Anh là người đam mê công nghệ và luôn theo sát xu hướng mới.
As a music enthusiast, he spent hours practicing guitar despite his parents’ doubts.
Là một người đam mê âm nhạc, cậu ấy dành hàng giờ luyện đàn ghi-ta bất chấp sự nghi ngờ của cha mẹ.

exotic a

Từ 18 · ID 7955624
Phiên âm: /ɪɡˈzɒtɪk/
Nghĩa: kỳ lạ
Ví dụ
The restaurant is famous for exotic dishes that many local customers have never tried before.
Nhà hàng nổi tiếng với những món ăn độc đáo mà nhiều khách địa phương chưa từng thử trước đây.

fusion /ˈfjuːʒn/

Từ 19 · ID 9538742
Phiên âm: n
Nghĩa: sự kết hợp; sự hòa trộn
Ví dụ
The restaurant offers a unique fusion of traditional and modern cuisine.
Nhà hàng mang đến sự kết hợp độc đáo giữa ẩm thực truyền thống và hiện đại
The restaurant is famous for its fusion of Vietnamese flavors and modern European cooking techniques.
Nhà hàng nổi tiếng với sự kết hợp giữa hương vị Việt Nam và kỹ thuật nấu ăn hiện đại của châu Âu.

gastronomic a

Từ 20 · ID 20416286
Phiên âm: /ˌɡæstrəˈnɒmɪk/
Nghĩa: thuộc ẩm thực
Ví dụ
The city is known for its rich gastronomic culture and diverse cuisine.
Thành phố này nổi tiếng với nền văn hóa ẩm thực phong phú và đa dạng.

gastronomy n

Từ 21 · ID 23565599
gastronomy
Phiên âm: /ɡæˈstrɒnəmi/
Nghĩa: ẩm thực học
Ví dụ
He studied gastronomy to understand the science and art behind cooking.
Anh ấy học ẩm thực học để hiểu khoa học và nghệ thuật đằng sau việc nấu ăn
Local gastronomy plays a significant role in shaping tourists’ impressions of a destination.
Ẩm thực địa phương đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành ấn tượng của du khách về một điểm đến.
Họ từ
gastronomic
thuộc ẩm thực
/ˌɡæstrəˈnɒmɪk/ · a
gastronomy
ẩm thực học
/ɡæˈstrɒnəmi/ · n
gastronome
người sành ăn
/ˈɡæstrənəʊm/ · n
Cụm từ liên quan
explore gastronomy
khám phá ẩm thực
/ˌɡæstrəˈnɒmɪk/
promote local gastronomy
quảng bá ẩm thực địa phương
/ˌɡæstrəˈnɒmɪk/
experience fine gastronomy
trải nghiệm ẩm thực cao cấp
/ˌɡæstrəˈnɒmɪk/
celebrate regional gastronomy
tôn vinh ẩm thực vùng miền
/ˌɡæstrəˈnɒmɪk/
study culinary gastronomy
nghiên cứu ẩm thực
/ˌɡæstrəˈnɒmɪk/
Từ đồng nghĩa
cuisine
ẩm thực
/kwɪˈziːn/ · n
Từ trái nghĩa
fasting
việc nhịn ăn
/ˈfæstɪŋ/ · n

gleaming a

Từ 22 · ID 23565601
gleaming
Phiên âm: /ˈɡliːmɪŋ/
Nghĩa: sáng lấp lánh
Ví dụ
The chef presented dishes on gleaming silver plates.
Đầu bếp bày món ăn trên những chiếc đĩa bạc sáng lấp lánh.

guarantee v/n

Từ 23 · ID 7810474
guarantee
Phiên âm: /ˌɡærənˈtiː/
Nghĩa: sự bảo đảm; bảo đảm
Ví dụ
Proper planning is key to guaranteeing success in complex projects.

Lập kế hoạch đúng cách là chìa khóa để đảm bảo thành công trong các dự án phức tạp.
The company offered no guarantee that its expensive project would benefit ordinary taxpayers.
Công ty không đưa ra sự bảo đảm nào rằng dự án đắt đỏ của họ sẽ mang lại lợi ích cho người nộp thuế bình thường.

ignite v

Từ 24 · ID 19690832
Phiên âm: /ɪɡˈnaɪt/
Nghĩa: khơi dậy
Ví dụ
The innovation helped ignite new interest in the field.
Sự đổi mới đã khơi dậy sự quan tâm mới trong lĩnh vực.

immersive a

Từ 25 · ID 16184941
Phiên âm: /ɪˈmɜːsɪv/
Nghĩa: nhập vai
Ví dụ
The museum offers an immersive virtual reality experience.
Bảo tàng cung cấp trải nghiệm thực tế ảo mang tính nhập vai.

Infuse v

Từ 26 · ID 9404812
Infuse
Phiên âm: /ɪnˈfjuːz/
Nghĩa: truyền, làm cho thấm nhuần
Ví dụ
The chef infused the dish with rich herbal flavors
Đầu bếp đã truyền vào món ăn hương vị thảo mộc đậm đà.

instill v

Từ 27 · ID 245
instill
Phiên âm: /ɪnˈstɪl/
Nghĩa: gieo vào; truyền vào
Ví dụ
Parents should instill kindness and honesty in children through daily actions, not just words.

Cha mẹ nên truyền cho con lòng tốt và sự trung thực thông qua hành động hằng ngày, chứ không chỉ bằng lời nói.
Họ từ
instill /ɪnˈstɪl/ (v)
truyền đạt dần dần (giá trị, ý tưởng)
instillation /ˌɪnstɪˈleɪʃn/ (n)
sự truyền đạt dần dần
Cụm từ liên quan
instill values
truyền đạt các giá trị
instill discipline
rèn luyện kỷ luật
instill a love of learning
khơi dậy tình yêu học tập

intense a

Từ 28 · ID 1391
intense
Phiên âm: /ɪnˈtens/
Nghĩa: mãnh liệt; dữ dội
Ví dụ
The students felt intense pressure before the final exam because their results would affect their future plans.
Các học sinh cảm thấy áp lực dữ dội trước kỳ thi cuối kỳ vì kết quả sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch tương lai của các em.
Intense competition for attention makes social media platforms increasingly addictive.
Sự cạnh tranh mãnh liệt để giành sự chú ý khiến các nền tảng mạng xã hội ngày càng gây nghiện.
Họ từ
intense /ɪnˈtens/ (a)
căng thẳng
intensely /ɪnˈtensli/ (adv)
một cách mạnh
intensity /ɪnˈtensəti/ (n)
cường độ
Cụm từ liên quan
intense pressure
áp lực lớn
intense competition
cạnh tranh khốc liệt
intense training
luyện tập cường độ cao
intense focus
tập trung cao độ
highly intense
rất căng thẳng

intersection n

Từ 29 · ID 19766928
intersection
Phiên âm: /ˈɪntərsekʃn/
Nghĩa: điểm giao nhau; sự giao thoa
Ví dụ
The intersection of technology and healthcare has transformed treatment methods.
Sự giao thoa giữa công nghệ và y tế đã thay đổi phương pháp điều trị.

Outstanding a

Từ 30 · ID 982
Outstanding
Phiên âm: /aʊtˈstændɪŋ/
Nghĩa: xuất sắc, nổi bật
Ví dụ
She delivered an outstanding performance during the concert.
Cô đã có một màn trình diễn xuất sắc trong buổi hòa nhạc.

reinstate v

Từ 31 · ID 23565607
Phiên âm: /ˌriːɪnˈsteɪt/
Nghĩa: phục hồi vị trí; cho trở lại
Ví dụ
The university decided to reinstate the scholarship program.
Trường đại học quyết định khôi phục chương trình học bổng.

Renowned a

Từ 32 · ID 928
Renowned
Phiên âm: /rɪˈnaʊnd/ celebrated, noted
Nghĩa: nổi tiếng vì điều gì
Ví dụ
The city is renowned for its historic architecture.
Thành phố này nổi tiếng với kiến trúc lịch sử

seminar n

Từ 33 · ID 9060938
seminar
Phiên âm: /ˈsemɪnɑː(r)/
Nghĩa: hội thảo chuyên đề
Ví dụ
The professor delivered a lecture at an international seminar.

Giáo sư đã trình bày bài giảng tại một hội thảo quốc tế.

Shining a

Từ 34 · ID 16547530
Shining
Phiên âm: /ʃaɪnɪŋ/
Nghĩa: tỏa sáng
Ví dụ
The stars were shining brightly in the clear night sky above the mountains.
Những vì sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm quang đãng phía trên dãy núi.

Smash v

Từ 35 · ID 9499425
Smash
Phiên âm: /smæʃ/
Nghĩa: Đánh mạnh, đập mạnh
Ví dụ
The film was a box-office smash, earning millions in its first week.
Bộ phim là một thành công lớn tại phòng vé, thu về hàng triệu đô la trong tuần đầu.

sparkling adj

Từ 36 · ID 20144469
sparkling
Phiên âm: /ˈspɑːrklɪŋ/
Nghĩa: lấp lánh; sáng lấp lánh
Ví dụ
The lake looked sparkling under the morning sunlight.
Hồ nước trông lấp lánh dưới ánh nắng buổi sáng.

Surrender v

Từ 37 · ID 9841378
Surrender
Phiên âm: /səˈrendər/
Nghĩa: Đầu hàng, từ bỏ
Ví dụ
They are gradually surrendering control of the project to a more experienced management team.
Họ đang dần từ bỏ quyền kiểm soát dự án cho một đội ngũ quản lý giàu kinh nghiệm hơn.

sustain v

Từ 38 · ID 377
Phiên âm: /səˈsteɪn/
Nghĩa: duy trì; chống đỡ
Ví dụ
Small businesses often struggle to sustain growth during periods of economic uncertainty.
Các doanh nghiệp nhỏ thường gặp khó khăn trong việc duy trì tăng trưởng trong thời kỳ bất ổn kinh tế.

Terminate v C1

Từ 39 · ID 8110429
Terminate
Phiên âm: /ˈtɜːmɪneɪt/
Nghĩa: Chấm dứt, đóng (tài khoản)
Ví dụ
The company decided to terminate the contract due to violations.
Công ty quyết định chấm dứt hợp đồng do vi phạm.
to bring to an end.

Thoughtful a

Từ 40 · ID 11389875
Thoughtful
Phiên âm: /ˈθɔːtfl/
Nghĩa: chu đáo
Ví dụ
He gave a thoughtful response that addressed all the concerns raised in the discussion.
Anh ấy đưa ra một câu trả lời chu đáo giải quyết tất cả các vấn đề được nêu ra trong cuộc thảo luận.

withdrawal n

Từ 41 · ID 8066559
Phiên âm: /wɪðˈdrɔːəl/
Nghĩa: sự rút lui, cai (nghiện)
Ví dụ
He experienced severe withdrawal symptoms after suddenly stopping the medication.
Anh ấy trải qua các triệu chứng cai nghiêm trọng sau khi đột ngột ngừng dùng thuốc.