Đề minh họa số 03 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

sponsor n

Từ 1 · ID 265
sponsor
Phiên âm: /ˈspɒnsə/
Nghĩa: nhà tài trợ
Ví dụ
The event would not have been possible without the generous support of its main sponsor.
Sự kiện này sẽ không thể diễn ra nếu không có sự hỗ trợ hào phóng từ nhà tài trợ chính.

critic n

Từ 2 · ID 849
Phiên âm: /ˈkrɪtɪk/
Nghĩa: nhà phê bình; người chỉ trích
Ví dụ
The film received mixed reviews from both audiences and professional critics.
Bộ phim nhận được nhiều đánh giá trái chiều từ khán giả và các nhà phê bình

critical a

Từ 3 · ID 850
Phiên âm: /ˈkrɪtɪkl/
Nghĩa: nghiêm trọng; cấp bách
Ví dụ
Synonym: crucial

Antonym: insignificant

He scored a critical goal in the final minutes of the match.
Anh ấy ghi một bàn thắng mang tính quyết định vào những phút cuối trận.
Teenagers may become defensive when parents make critical comments about their appearance.
Thanh thiếu niên có thể trở nên phòng thủ khi cha mẹ đưa ra những lời nhận xét mang tính chỉ trích về ngoại hình của các em.
Họ từ
critical /ˈkrɪtɪkl/ (a)
then chốt
critically /ˈkrɪtɪkli/ (adv)
một cách quan trọng
criticism /ˈkrɪtɪsɪzəm/ (n)
sự đánh giá
Cụm từ liên quan
critical moment
thời điểm then chốt
critical issue
vấn đề nghiêm trọng
be critical of sth
chỉ trích
critically important
cực kỳ quan trọng
critical condition
tình trạng nguy kịch
collocatio

criticize v

Từ 4 · ID 851
criticize
Phiên âm: /ˈkrɪtɪsaɪz/
Nghĩa: chỉ trích
Ví dụ
They criticized the proposal openly.
Họ công khai chỉ trích đề xuất.

exclusive a

Từ 5 · ID 1331
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/
Nghĩa: độc quyền
Ví dụ
Members gain access to exclusive content that is not available to the general public.
Thành viên có quyền truy cập vào nội dung độc quyền không có sẵn cho công chúng.

Popularity n

Từ 6 · ID 1401
Popularity
Phiên âm: /ˌpɒpjʊˈlærəti/
Nghĩa: sự phổ biến
Ví dụ
The popularity of online shopping has grown quickly because people want convenience and more choices.
Sự phổ biến của mua sắm trực tuyến đã tăng nhanh vì mọi người muốn sự tiện lợi và nhiều lựa chọn hơn.

remarkably adv

Từ 7 · ID 1597
remarkably
Phiên âm: /rɪˈmɑːkəbli/
Nghĩa: một cách đáng kể; đáng ngạc nhiên
Ví dụ
The technology has developed remarkably quickly over the past decade.
Công nghệ đã phát triển nhanh một cách đáng kinh ngạc trong thập kỷ qua.
Her energy improved remarkably after she reduced intense workouts and slept more.
Năng lượng của cô ấy cải thiện đáng kể sau khi cô giảm các buổi tập nặng và ngủ nhiều hơn.

accommodate v

Từ 8 · ID 7751935
accommodate
Phiên âm: /əˈkɒmədeɪt/
Nghĩa: chứa được; đáp ứng nhu cầu
Ví dụ
Synonym: house/cater to
Antonym: exclude
Urban housing policies must accommodate rapid population growth.
(Các chính sách nhà ở đô thị phải đáp ứng sự gia tăng dân số nhanh chóng.)
Their small house can accommodate the whole family during Tet if everyone agrees to share rooms.
Ngôi nhà nhỏ của họ có thể chứa cả gia đình trong dịp Tết nếu mọi người đồng ý ở chung phòng.
The new dining table can accommodate our whole family when grandparents and cousins come for dinner.
Chiếc bàn ăn mới có thể chứa đủ cả gia đình tôi khi ông bà và anh chị em họ đến ăn tối.
Họ từ
accommodation
chỗ ở; nơi lưu trú
/əˌkɒməˈdeɪʃn/ · n
accommodate
chứa được; đáp ứng nhu cầu
/əˈkɒmədeɪt/ · v
accommodating
dễ tính; sẵn sàng giúp đỡ
/əˈkɒmədeɪtɪŋ/ · adj
accommodate /əˈkɒmədeɪt/ (v)
điều chỉnh, dung hòa
accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n)
sự dung hòa
accommodating /əˈkɒmədeɪtɪŋ/ (adj)
dễ thích nghi, sẵn sàng giúp đỡ
accommodative /əˈkɒmədeɪtɪv/ (adj)
có tính thích nghi, có khả năng điều chỉnh
accommodative
có tính điều chỉnh; thích nghi
/əˈkɒmədeɪtɪv/ · adj
accommodated
được bố trí chỗ ở; được đáp ứng
/əˈkɒmədeɪtɪd/ · adj
Cụm từ liên quan
accommodate needs
đáp ứng nhu cầu
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate requests
đáp ứng yêu cầu
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate differences
dung hòa sự khác biệt
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate changes
thích nghi với thay đổi
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate constraints
điều chỉnh theo các ràng buộc
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate preferences
chiều theo sở thích
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate preferences
chiều theo sở thích
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate requirements
đáp ứng yêu cầu / tiêu chí
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate circumstances
thích nghi với hoàn cảnh
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
provide accommodation
cung cấp chỗ ở
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodate guests
bố trí chỗ ở cho khách
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodating staff
nhân viên nhiệt tình
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
accommodative policy
chính sách linh hoạt
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
fully accommodated
được đáp ứng đầy đủ
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
Từ đồng nghĩa
house
ngôi nhà
/haʊs/ · n
Từ trái nghĩa
evict

durable a

Từ 9 · ID 7758087
durable
Phiên âm: /ˈdjʊərəbl/
Nghĩa: Bền
Ví dụ
This product is highly durable and can withstand harsh conditions.

Sản phẩm này rất bền và có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt.

encroachment n

Từ 10 · ID 7791408
encroachment
Phiên âm: /ɪnˈkrəʊtʃmənt/
Nghĩa: sự xâm lấn
Ví dụ
Urban encroachment is threatening the natural habitats of many species.
Sự lấn chiếm đô thị đang đe dọa môi trường sống tự nhiên của nhiều loài.
Urban encroachment into forest areas increases the risk of wildlife losing their natural habitats.
Sự xâm lấn của đô thị vào rừng làm gia tăng nguy cơ động vật hoang dã mất đi môi trường sống tự nhiên.
Họ từ
encroachment
sự xâm lấn
/ɪnˈkrəʊtʃmənt/ · n
encroach
xâm lấn
/ɪnˈkrəʊtʃ/ · v
encroachment /ɪnˈkrəʊtʃmənt/ (n)
sự xâm lấn
encroach /ɪnˈkrəʊtʃ/ (v)
xâm lấn
encroaching /ɪnˈkrəʊtʃɪŋ/ (adj)
đang xâm lấn
encroaching
đang xâm lấn
/ɪnˈkrəʊtʃɪŋ/ · adj
Cụm từ liên quan
urban encroachment
sự xâm lấn đô thị
/ɪnˈkrəʊtʃmənt/
land encroachment
sự lấn chiếm đất đai
/ɪnˈkrəʊtʃmənt/
encroachment on rights
xâm phạm quyền lợi
/ɪnˈkrəʊtʃmənt/
encroachment on habitats
xâm lấn môi trường sống
/ɪnˈkrəʊtʃmənt/
prevent encroachment
ngăn xâm lấn
/ɪnˈkrəʊtʃmənt/
encroachment into protected areas
xâm lấn vào khu bảo tồn
/ɪnˈkrəʊtʃmənt/
Từ đồng nghĩa
intrusion
sự xâm phạm, sự xâm nhập.
/ɪnˈtruː.ʒən/ · n
Từ trái nghĩa
withdrawal
sự rút lui, cai (nghiện)
/wɪðˈdrɔːəl/ · n

degrade v

Từ 11 · ID 7792561
Phiên âm: /dɪˈɡreɪd/
Nghĩa: làm suy thoái
Ví dụ
Environmental pollution continues to degrade natural ecosystems.
Ô nhiễm môi trường tiếp tục làm suy thoái các hệ sinh thái tự nhiên.

Implementation n

Từ 12 · ID 7802071
Implementation
Phiên âm: /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
Nghĩa: sự triển khai, việc thực hiện
Ví dụ
The implementation of the new policy took longer than expected.
Việc triển khai chính sách mới mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

Astonishing a

Từ 13 · ID 7856653
Astonishing
Phiên âm: /əˈstɑːnɪʃɪŋ/ amazing
Nghĩa: Đáng kinh ngạc
Ví dụ
The results were astonishing.
Kết quả thật đáng kinh ngạc.

outweigh v

Từ 14 · ID 7906916
outweigh
Phiên âm: /ˌaʊtˈweɪ/
Nghĩa: vượt trội hơn
Ví dụ
The benefits outweigh the risks.
Lợi ích vượt trội hơn rủi ro.
The benefits of simple public services may outweigh the supposed freedom of confusing private options.
Lợi ích của các dịch vụ công đơn giản có thể vượt trội hơn sự tự do được cho là có từ các lựa chọn tư nhân rối rắm.

MAXIMIZE (v)

Từ 15 · ID 8019260
MAXIMIZE
Phiên âm: /ˈmæksɪmaɪz/
Nghĩa: tối đa hóa
Ví dụ
Synonym: optimize

Antonym: minimize

The coach aimed to maximize the team’s scoring opportunities.
Huấn luyện viên hướng tới việc tối đa hóa cơ hội ghi bàn của đội.
Họ từ
maximize /ˈmæksɪmaɪz/ (v)
tối đa hóa
maximum /ˈmæksɪməm/ (n)
mức tối đa
maximal /ˈmæksɪməl/ (a)
tối đa
maximized /ˈmæksɪmaɪzd/ (a)
được tối đa hóa
maximization /ˌmæksɪmaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự tối đa hóa
Cụm từ liên quan
maximize performance
tối đa hóa hiệu suất
maximize potential
tối đa hóa tiềm năng
maximize efficiency
tối đa hóa hiệu quả
maximize output
tối đa hóa sản lượng
maximize gains
tối đa hóa lợi ích

Overshadow v

Từ 16 · ID 8134237
Overshadow
Phiên âm: /ˌəʊvəˈʃædəʊ/
Nghĩa: làm lu mờ; che khuất
Ví dụ
His recent success overshadowed earlier achievements.
Thành công gần đây của anh ấy đã làm lu mờ những thành tựu trước đó.

rally n/v

Từ 17 · ID 9022939
rally
Phiên âm: /ˈræli/
Nghĩa: cuộc tập hợp; tập hợp
Ví dụ
Thousands of supporters attended the political rally in the city square.
Hàng nghìn người ủng hộ đã tham dự cuộc tập hợp chính trị tại quảng trường thành phố.

Criticism n

Từ 18 · ID 9083924
Criticism
Phiên âm: /ˈkrɪtɪsɪzəm/
Nghĩa: sự chỉ trích
Ví dụ
The decision faced widespread criticism from both experts and the public.
Quyết định này nhận nhiều chỉ trích từ cả chuyên gia và công chúng

rigorous a

Từ 19 · ID 9104975
Phiên âm: /ˈrɪɡərəs/
Nghĩa: nghiêm khắc; kỹ lưỡng
Ví dụ
The laboratory follows rigorous safety standards to protect all researchers.
Phòng thí nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt để bảo vệ tất cả các nhà nghiên cứu.
Synonym: strict

Antonym: lenient

The athletes underwent rigorous training before the tournament.
Các vận động viên trải qua quá trình tập luyện khắt khe trước giải đấu.
The medical school has a rigorous training programme.
Trường y có chương trình đào tạo nghiêm ngặt.
Họ từ
rigorous /ˈrɪɡərəs/ (a)
nghiêm ngặt
rigor /ˈrɪɡə(r)/ (n)
sự nghiêm ngặt
rigorously /ˈrɪɡərəsli/ (adv)
một cách nghiêm ngặt
Cụm từ liên quan
rigorous training
luyện tập khắt khe
rigorous standards
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
rigorous testing
kiểm tra nghiêm ngặt
highly rigorous
rất khắt khe
rigorous approach
cách tiếp cận nghiêm túc

explosive adj

Từ 20 · ID 9196842
Phiên âm: /ɪkˈspləʊsɪv/
Nghĩa: dễ nổ; bùng nổ mạnh
Ví dụ
The singer gained explosive popularity after the release of her debut album.
Ca sĩ này trở nên nổi tiếng bùng nổ sau khi phát hành album đầu tay.

activation n

Từ 21 · ID 9198531
Phiên âm: /ˌæktɪˈveɪʃn/
Nghĩa: sự kích hoạt; sự khởi động
Ví dụ
System activation requires user verification.
Việc kích hoạt hệ thống yêu cầu xác minh người dùng.

BACKDROP n

Từ 22 · ID 9211480
BACKDROP
Phiên âm: /ˈbækdrɒp/
Nghĩa: phông nền
Ví dụ
The historic castle served as a dramatic backdrop for the international conference.
Lâu đài cổ đóng vai trò như một phông nền ấn tượng cho hội nghị quốc tế.
The students used a backdrop during the performance to make the show look more professional.
Học sinh đã dùng một phông nền trong buổi biểu diễn để làm chương trình trông chuyên nghiệp hơn.
Cụm từ liên quan
create a backdrop
tạo ra một phông nền
admire a backdrop
chiêm ngưỡng một phông nền
a collection of backdrops
một bộ sưu tập phông nền
backdrop by sb
phông nền của ai
display a backdrop
trưng bày một phông nền
Từ đồng nghĩa
background
bối cảnh, lai lịch; nền tảng
/ˈbækɡraʊnd/ · n
Từ trái nghĩa
foreground

colonize v

Từ 23 · ID 9225411
colonize
Phiên âm: /ˈkɒlənaɪz/
Nghĩa: xâm chiếm; chiếm đóng
Ví dụ
The species began to colonize new areas.
Loài này bắt đầu xâm chiếm các khu vực mới.

consistent a

Từ 24 · ID 9280869
consistent
Phiên âm: /kənˈsɪstənt/
Nghĩa: nhất quán; ổn định
Ví dụ
The company maintains a consistent approach to customer service across all branches.
(Công ty duy trì cách tiếp cận nhất quán trong dịch vụ khách hàng ở tất cả các chi nhánh.)

intimidating a

Từ 25 · ID 9280891
intimidating
Phiên âm: /ɪnˈtɪmɪdeɪtɪŋ/
Nghĩa: đáng sợ; gây áp lực
Ví dụ
She can be intimidating when she’s angry.
Cô ấy có thể rất đáng sợ khi tức giận.

Ridicule v

Từ 26 · ID 9502401
Ridicule
Phiên âm: /ˈrɪdɪkjuːl/
Nghĩa: chế giễu
Ví dụ
They ridiculed his ideas.
Họ chế giễu ý tưởng của anh.

devoid a

Từ 27 · ID 9536202
devoid
Phiên âm: /dɪˈvɔɪd/
Nghĩa: không có; thiếu
Ví dụ
The argument was devoid of credible evidence and failed to convince the audience.
Lập luận đó thiếu bằng chứng đáng tin cậy và không thuyết phục được khán giả.

reinvigorate v

Từ 28 · ID 9601666
reinvigorate
Phiên âm: /ˌriːɪnˈvɪɡəreɪt/
Nghĩa: làm hồi sin
Ví dụ
The reforms reinvigorated the industry.
Cải cách đã làm hồi sinh ngành công nghiệp.

Intuitive a

Từ 29 · ID 9624735
Intuitive
Phiên âm: /ɪnˈtjuːɪtɪv/
Nghĩa: mang tính trực giác
Ví dụ
Her intuitive understanding of human behavior makes her an excellent psychologist.

Sự hiểu biết mang tính trực giác về hành vi con người khiến cô trở thành một nhà tâm lý học xuất sắc.

Influx n C2

Từ 30 · ID 9731907
Influx
Phiên âm: /ˈɪnflʌks/
Nghĩa: Sự hội tụ, sự đổ về
Ví dụ
the fact of a large number of people or things arriving at the same time
Synonyms: inflow

Discourse n

Từ 31 · ID 9798476
Discourse
Phiên âm: /ˈdɪskɔːrs/
Nghĩa: diễn ngôn, thảo luận học thuật
Ví dụ
The topic has become central in modern political discourse.
Chủ đề này đã trở thành trung tâm trong diễn ngôn chính trị hiện đại.

obsessed a

Từ 32 · ID 10366658
obsessed
Phiên âm: /əbˈsest/
Nghĩa: ám ảnh
Ví dụ

Why are people so obsessed with money?

(Tại sao mọi người lại bị ám ảnh bởi tiền bạc đến vậy?)

Spelling · Type
She became obsessed with her appearance.
Cô ấy dần trở nên ám ảnh về ngoại hình của mình.

Ostentatious adj

Từ 33 · ID 10651012
Ostentatious
Phiên âm: /ˌɒstenˈteɪʃəs/
Nghĩa: phô trương; hào nhoáng quá mức
Ví dụ
The billionaire’s ostentatious lifestyle often attracted public attention and criticism.
Lối sống phô trương của vị tỷ phú thường thu hút sự chú ý và chỉ trích từ công chúng.

commentator (n)

Từ 34 · ID 10767706
Phiên âm: /ˈkɒmenteɪtə(r)/
Nghĩa: người bình luận
Ví dụ
The sports commentator provided insightful analysis throughout the match
Bình luận viên thể thao đã đưa ra những phân tích sâu sắc xuyên suốt trận đấu.

Craze n

Từ 35 · ID 11244548
Craze
Phiên âm: /kreɪz/
Nghĩa: cơn sốt, trào lưu nhất thời
Ví dụ
The new dance craze spread quickly after several famous performers posted videos online.
Cơn sốt nhảy mới lan truyền nhanh chóng sau khi một vài nghệ sĩ nổi tiếng đăng video lên mạng.

Mere a

Từ 36 · ID 11287604
Mere
Phiên âm: /mɪə/
Nghĩa: chỉ là; đơn thuần
Ví dụ
It was a mere coincidence.
Đó chỉ là một sự trùng hợp đơn thuần.

Mobilize v

Từ 37 · ID 11599518
Mobilize
Phiên âm: /ˈməʊbɪlaɪz/
Nghĩa: huy động
Ví dụ
The organization mobilized hundreds of volunteers within a single weekend.
Tổ chức đã huy động hàng trăm tình nguyện viên chỉ trong một cuối tuần.

Velocity n

Từ 38 · ID 12289427
Velocity
Phiên âm: /vəˈlɒsɪti/
Nghĩa: Vận tốc
Ví dụ
The car was traveling at a high velocity when the accident occurred.
Chiếc xe đang di chuyển với vận tốc cao khi tai nạn xảy ra.

Aggressively (adv)

Từ 39 · ID 19740461
Phiên âm: /əˈɡresɪvli/
Nghĩa: Quyết liệt
Ví dụ
The company expanded aggressively into new markets to gain a competitive edge.
Công ty mở rộng một cách mạnh mẽ vào các thị trường mới để giành lợi thế cạnh tranh.

mobilization n

Từ 40 · ID 19831219
mobilization
Phiên âm: /ˌməʊbɪlaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự huy động
Ví dụ
Synonym: activation
Antonym: demobilization
The mobilization of volunteers played a key role in the disaster relief effort.
(Sự huy động các tình nguyện viên đã đóng vai trò then chốt trong nỗ lực cứu trợ thiên tai.)
The mobilization of young volunteers has strengthened community efforts to clean rivers and plant trees in urban areas.
Sự huy động các tình nguyện viên trẻ đã tăng cường nỗ lực của cộng đồng trong việc làm sạch sông ngòi và trồng cây ở khu vực đô thị.
Họ từ
mobilize
huy động
/ˈməʊbɪlaɪz/ · v
mobilization
sự huy động
/ˌməʊbɪlaɪˈzeɪʃn/ · n
mobilization /ˌməʊbɪlaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự huy động
mobilize /ˈməʊbɪlaɪz/ (v)
huy động
mobilized /ˈməʊbɪlaɪzd/ (adj)
đã huy động
mobilized
được huy động
/ˈməʊbɪlaɪzd/ · adj
mobilizer
người huy động
/ˈməʊbɪlaɪzə/ · n
Cụm từ liên quan
community mobilization
huy động cộng đồng
/ˈməʊbɪlaɪz/
mobilization campaign
chiến dịch huy động
/ˈməʊbɪlaɪz/
mass mobilization
huy động quy mô lớn
/ˈməʊbɪlaɪz/
grassroots mobilization
huy động từ cơ sở
/ˈməʊbɪlaɪz/
rapid mobilization
huy động nhanh chóng
/ˈməʊbɪlaɪz/
Từ đồng nghĩa
activation
sự kích hoạt; sự khởi động
/ˌæktɪˈveɪʃn/ · n
Từ trái nghĩa
demobilization

contention (n)

Từ 41 · ID 19901050
Phiên âm: /kənˈtenʃn/
Nghĩa: sự tranh chấp; bất đồng
Ví dụ
Synonym: dispute

Antonym: agreement

They are still in contention for the championship title.
Họ vẫn đang trong cuộc đua giành chức vô địch.
Họ từ
contention /kənˈtenʃn/ (n)
sự tranh chấp
contend /kənˈtend/ (v)
tranh đấu
contentious /kənˈtenʃəs/ (a)
gây tranh cãi
Cụm từ liên quan
a point of contention
điểm gây tranh cãi
source of contention
nguồn gây tranh cãi
major contention
tranh cãi lớn
contention between parties
tranh chấp giữa các bên
spark contention
gây tranh cãi

COMMERCIALIZATION (n)

Từ 42 · ID 19978191
COMMERCIALIZATION
Phiên âm: /kəˌmɜːʃəlaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự thương mại hóa
Ví dụ
Synonym: monetization
Antonym: noncommercialization
The commercialization of services can increase company's revenue significantly.
Việc thương mại hóa dịch vụ có thể làm tăng đáng kể doanh thu của công ty.
Họ từ
commercialization /kəˌmɜːʃəlaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự thương mại hóa
commercialize /kəˈmɜːʃəlaɪz/ (v)
thương mại hóa
commercial /kəˈmɜːʃl/ (a)
thương mại
Cụm từ liên quan
drive commercialization of products
thúc đẩy thương mại hóa sản phẩm
commercialization strategy
chiến lược thương mại hóa
rapid commercialization
sự thương mại hóa nhanh chóng
commercialization of research
thương mại hóa nghiên cứu
support commercialization efforts
hỗ trợ các nỗ lực thương mại hóa

detractor n

Từ 43 · ID 20062477
Phiên âm: /dɪˈtræktə(r)/
Nghĩa: người chỉ trích; người phản đối
Ví dụ
The policy faced resistance from its detractors, who feared it would raise living costs.
(Chính sách vấp phải sự phản đối từ những người chỉ trích, những người lo ngại nó sẽ làm tăng chi phí sinh hoạt.)
A vocal detractor warned that the project could waste public money without solving real social problems.
Một người phản đối mạnh mẽ cảnh báo rằng dự án có thể lãng phí tiền công mà không giải quyết được các vấn đề xã hội thực sự.
Even her harshest detractor admitted that the project had brought real benefits to the community.
Ngay cả người chỉ trích gay gắt nhất của cô ấy cũng thừa nhận rằng dự án đã mang lại lợi ích thực sự cho cộng đồng.

undeniable a

Từ 44 · ID 20144153
undeniable
Phiên âm: /ˌʌndɪˈnaɪəbl/
Nghĩa: không thể phủ nhận
Ví dụ
There is undeniable evidence.
Có bằng chứng không thể phủ nhận.

partition n

Từ 45 · ID 20407377
partition
Phiên âm: /pɑːˈtɪʃn/
Nghĩa: sự phân chia
Ví dụ
The wall created a partition.
Bức tường tạo ra sự phân chia.

startling a

Từ 46 · ID 20572581
startling
Phiên âm: /ˈstɑːtlɪŋ/
Nghĩa: gây sốc
Ví dụ
The announcement was startling.
Thông báo này gây sốc.

cardiovascular health np

Từ 47 · ID 20880409
cardiovascular health
Phiên âm: /ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ helθ/
Nghĩa: sức khỏe tim mạch
Ví dụ
Regular exercise can improve cardiovascular health and reduce the risk of heart disease.
Tập luyện thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe tim mạch và giảm nguy cơ bệnh tim.

Hollow a

Từ 48 · ID 21334475
Hollow
Phiên âm: /ˈhɒləʊ/
Nghĩa: rỗng tuếch; trống rỗng
Ví dụ
His promises turned out to be hollow, lacking any real commitment
Những lời hứa của anh ta hóa ra rỗng tuếch, không có cam kết thực sự.

vitality antonym

Từ 49 · ID 21503274
Phiên âm: /vaɪˈtæləti/
Nghĩa: sức sống; sinh lực
Ví dụ
Regular exercise helps maintain physical and mental vitality.
Tập thể dục đều đặn giúp duy trì sức sống về thể chất và tinh thần.

degenerate v/adj

Từ 50 · ID 21538072
degenerate
Phiên âm: /dɪˈdʒenəreɪt/
Nghĩa: suy đồi; thoái hóa
Ví dụ
He was criticized for promoting a degenerate lifestyle.
Anh ta bị chỉ trích vì cổ súy cho một lối sống suy đồi.

performative a

Từ 51 · ID 21560306
performative
Phiên âm: /pəˈfɔːmətɪv/
Nghĩa: mang tính trình diễn, phô diễn ra bên ngoài
Ví dụ
The apology was widely criticized as performative rather than sincere.
Lời xin lỗi bị chỉ trích rộng rãi là mang tính làm màu hơn là chân thành.

frenzied a

Từ 52 · ID 21776899
frenzied
Phiên âm: /ˈfrenzɪd/
Nghĩa: hoảng loạn, cuồng loạn
Ví dụ
The crowd became frenzied when smoke suddenly filled the narrow corridor and blocked visibility.
Đám đông trở nên hoảng loạn khi khói bất ngờ tràn ngập hành lang hẹp và che khuất tầm nhìn.

zeal n

Từ 53 · ID 21792251
Phiên âm: /ziːl/
Nghĩa: sự hăng hái; nhiệt huyết
Ví dụ
She spoke with great zeal.
Cô ấy nói với lòng nhiệt huyết lớn.
Họ từ
zeal (n)
nhiệt huyết
zealous (a)
nhiệt thành
zealously (adv)
đầy nhiệt huyết
Cụm từ liên quan
show / display zeal (for sth)
thể hiện nhiệt huyết
work with zeal
làm việc với nhiệt huyết
initial / youthful zeal
nhiệt huyết ban đầu / tuổi trẻ
lose one’s zeal
mất đi nhiệt huyết
zeal (for/in sth)
nhiệt huyết với cái gì

athletic arena np

Từ 54 · ID 21804958
athletic arena
Phiên âm: /æθˈletɪk əˈrɪənə/
Nghĩa: đấu trường thể thao
Ví dụ
The athletic arena hosted international competitions.
Đấu trường thể thao đã tổ chức các giải đấu quốc tế.

athletic discipline np

Từ 55 · ID 21804968
athletic discipline
Phiên âm: /æθˈletɪk ˈdɪsɪplɪn/
Nghĩa: bộ môn thể thao
Ví dụ
Each athletic discipline demands different skills.
Mỗi bộ môn thể thao đòi hỏi những kỹ năng khác nhau.

athletic venue np

Từ 56 · ID 21804975
athletic venue
Phiên âm: /æθˈletɪk ˈvenjuː/
Nghĩa: địa điểm thi đấu thể thao
Ví dụ
The athletic venue meets Olympic standards.
Địa điểm thi đấu thể thao đáp ứng tiêu chuẩn Olympic.

commercial visibility np

Từ 57 · ID 21805013
commercial visibility
Phiên âm: /kəˈmɜːʃl ˌvɪzəˈbɪləti/
Nghĩa: mức độ hiện diện thương mại
Ví dụ
Online ads increase commercial visibility.
Quảng cáo trực tuyến làm tăng mức độ hiện diện thương mại.

communal spirit np

Từ 58 · ID 21805023
communal spirit
Phiên âm: /ˈkɒmjʊnəl ˈspɪrɪt/
Nghĩa: tinh thần cộng đồng
Ví dụ
The festival strengthened the town’s communal spirit, encouraging neighbors to reconnect and support one another.
Lễ hội đã củng cố tinh thần cộng đồng của thị trấn, khuyến khích hàng xóm gắn kết và hỗ trợ lẫn nhau.

contentiousness n

Từ 59 · ID 21805089
contentiousness
Phiên âm: /kənˈtenʃəsnəs/
Nghĩa: tính gây tranh cãi
Ví dụ
The policy’s contentiousness sparked protests.
Tính gây tranh cãi của chính sách đã châm ngòi cho biểu tình.

cynicism n

Từ 60 · ID 21805135
Phiên âm: /ˈsɪnɪsɪzəm/
Nghĩa: thái độ hoài nghi
Ví dụ
Public cynicism grew after repeated promises failed to bring real change.
(Sự hoài nghi của công chúng gia tăng sau khi những lời hứa lặp đi lặp lại không mang lại thay đổi thực sự.)

derision n

Từ 61 · ID 21805166
Phiên âm: /dɪˈrɪʒn/
Nghĩa: sự chế giễu; sự nhạo báng
Ví dụ
His speech was met with derision.
Bài phát biểu của anh ta bị đáp lại bằng sự chế giễu.

distinctive acoustic character np

Từ 62 · ID 21805198
distinctive acoustic character
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪv əˈkuːstɪk ˈkærɪktə/
Nghĩa: đặc trưng âm học riêng biệt
Ví dụ
The hall has a distinctive acoustic character.
Hội trường có đặc trưng âm học riêng biệt.

egalitarian a

Từ 63 · ID 21805249
egalitarian
Phiên âm: /ɪˌɡælɪˈteəriən/
Nghĩa: bình đẳng
Ví dụ
They support an egalitarian society.
Họ ủng hộ một xã hội bình đẳng.

expensive gear np

Từ 64 · ID 21805753
expensive gear
Phiên âm: /ɪkˈspensɪv ɡɪə/
Nghĩa: dụng cụ đắt tiền
Ví dụ
Professional athletes use expensive gear.
Vận động viên chuyên nghiệp sử dụng dụng cụ đắt tiền.

favoring gaudy phr

Từ 65 · ID 21805803
favoring gaudy
Phiên âm: /ˈfeɪvərɪŋ ˈɡɔːdi/
Nghĩa: thiên về sự lòe loẹt
Ví dụ
The brand is favoring gaudy designs.
Thương hiệu thiên về các thiết kế lòe loẹt.

flashy attire np

Từ 66 · ID 21805806
flashy attire
Phiên âm: /ˈflæʃi əˈtaɪə/
Nghĩa: trang phục sặc sỡ
Ví dụ
He avoided flashy attire at formal events.
Anh ấy tránh trang phục sặc sỡ tại các sự kiện trang trọng.

gameplay n

Từ 67 · ID 21805817
Phiên âm: /ˈɡeɪmpleɪ/
Nghĩa: lối chơi
Ví dụ
The game’s gameplay feels intuitive.
Lối chơi của trò chơi mang lại cảm giác trực quan.

novice n

Từ 68 · ID 21805844
Phiên âm: /ˈnɒvɪs/
Nghĩa: người mới bắt đầu
Ví dụ
A novice may struggle at first but can improve with consistent practice and guidance.

Một người mới bắt đầu có thể gặp khó khăn ban đầu nhưng có thể cải thiện với luyện tập đều đặn và hướng dẫn.

passing fad np

Từ 69 · ID 21805865
passing fad
Phiên âm: pɑːsɪŋ fæd/
Nghĩa: trào lưu nhất thời
Ví dụ
The trend proved a passing fad.
Xu hướng đó chỉ là một trào lưu nhất thời.

recreational zone np

Từ 70 · ID 21805880
recreational zone
Phiên âm: /ˌrekrɪˈeɪʃnəl zəʊn/
Nghĩa: khu giải trí
Ví dụ
Children played in the recreational zone.
Trẻ em chơi đùa trong khu giải trí.

rectangular paddle np

Từ 71 · ID 21805910
rectangular paddle
Phiên âm: /rekˈtæŋɡjʊlə ˈpædl/
Nghĩa: mái chèo hình chữ nhật
Ví dụ
The rectangular paddle improves control.
Mái chèo hình chữ nhật giúp cải thiện khả năng kiểm soát.

regress v·

Từ 72 · ID 21805943
Phiên âm: /rɪˈɡres/
Nghĩa: thụt lùi
Ví dụ
The system has regressed due to a lack of consistent maintenance and updates.
Hệ thống đã thụt lùi do thiếu bảo trì và cập nhật thường xuyên.

reinvigoration n

Từ 73 · ID 21806019
reinvigoration
Phiên âm: /ˌriːɪnˌvɪɡəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự hồi sinh
Ví dụ
Cultural reinvigoration followed.
Sự hồi sinh văn hóa đã diễn ra.

residential zone np

Từ 74 · ID 21806024
residential zone
Phiên âm: /ˌrezɪˈdenʃl zəʊn/
Nghĩa: khu dân cư
Ví dụ
Noise affects the residential zone.
Tiếng ồn ảnh hưởng đến khu dân cư.

rhythmic thud np

Từ 75 · ID 21806037
rhythmic thud
Phiên âm: /ˈrɪðmɪk θʌd/
Nghĩa: tiếng thụp theo nhịp
Ví dụ
A rhythmic thud echoed repeatedly.
Một tiếng thụp theo nhịp vang lên liên hồi.

sartorial a

Từ 76 · ID 21806049
sartorial
Phiên âm: /sɑːˈtɔːriəl/
Nghĩa: thuộc về may mặc
Ví dụ
Her designs demonstrate a strong sartorial sense and attention to detail.

Các thiết kế của cô thể hiện gu thẩm mỹ về may mặc mạnh mẽ và sự chú ý đến chi tiết.

sedentary individual np

Từ 77 · ID 21806064
sedentary individual
Phiên âm: /ˈsedntri ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
Nghĩa: cá nhân ít vận động
Ví dụ
A sedentary individual faces health risks.
Một cá nhân ít vận động đối mặt với rủi ro sức khỏe.

sedentary segment np

Từ 78 · ID 21806070
sedentary segment
Phiên âm: /ˈsedntri ˈseɡmənt/
Nghĩa: nhóm ít vận động
Ví dụ
A sedentary segment dominates urban areas.
Một nhóm dân cư ít vận động chiếm ưu thế ở đô thị.

sporting elite np

Từ 79 · ID 21806075
sporting elite
Phiên âm: /ˈspɔːtɪŋ ɪˈliːt/
Nghĩa: tầng lớp thể thao tinh hoa cụ thể
Ví dụ
A specific sporting elite emerged.
Một tầng lớp thể thao tinh hoa nhất định đã hình thành.

spirited amusement np

Từ 80 · ID 21806082
spirited amusement
Phiên âm: /ˈspɪrɪtɪd əˈmjuːzmənt/
Nghĩa: niềm vui mang tính hào hứng, có sức sống
Ví dụ
The audience reacted with spirited amusement to the comedian’s sharp wit.
Khán giả phản ứng bằng sự thích thú sôi nổi trước lối hài hước sắc sảo của danh hài.

undergone v

Từ 81 · ID 21806103
undergone
Phiên âm: /ˌʌndəˈɡɒn/
Nghĩa: đã trải qua
Ví dụ
The industry has undergone significant changes over the past decade.
Ngành này đã trải qua những thay đổi đáng kể trong thập kỷ qua.

underutilize v

Từ 82 · ID 21806111
underutilize
Phiên âm: /ˌʌndəˈjuːtɪlaɪz/
Nghĩa: sử dụng chưa hiệu quả
Ví dụ
They underutilize available resources.
Họ sử dụng chưa hiệu quả các nguồn lực sẵn có.

underutilized space np

Từ 83 · ID 21806114
underutilized space
Phiên âm: /ˌʌndəˈjuːtɪlaɪzd speɪs/
Nghĩa: không gian chưa được tận dụng
Ví dụ
The city redeveloped an underutilized space.
Thành phố đã tái phát triển một không gian chưa được tận dụng.

undisguised skepticism np

Từ 84 · ID 21806118
undisguised skepticism
Phiên âm: /ˌʌndɪsˈɡaɪzd ˈskeptɪsɪzəm/
Nghĩa: sự hoài nghi không che giấu
Ví dụ
His response showed undisguised skepticism.
Phản ứng của anh ta thể hiện sự hoài nghi không che giấu.