Quay lại
Đề minh hoạ số 24 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be curious to do sth

Từ 1 · ID 21465640
be curious to do sth
Nghĩa: tò mò muốn làm gì
Ví dụ
The children are curious to explore the science museum because they have never seen real space models before.
Bọn trẻ tò mò muốn khám phá bảo tàng khoa học vì trước đây các em chưa từng thấy mô hình không gian thật.

bring up

Từ 2 · ID 9063236
bring up
Nghĩa: đề cập đến; nuôi dưỡng (con cái)
Ví dụ
Parents play a crucial role in how they bring up their children with proper values and discipline.
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dạy con cái với những giá trị và kỷ luật đúng đắn.

come up

Từ 3 · ID 23565723
come up
Nghĩa: xuất hiện; được nêu ra
Ví dụ
An unexpected problem came up during the experiment.

Một vấn đề bất ngờ đã xuất hiện trong quá trình thí nghiệm.

end up

Từ 4 · ID 23565724
end up
Nghĩa: cuối cùng trở thành, kết cục là
Ví dụ
He studied engineering but ended up working in the field of finance.
Anh học kỹ thuật nhưng cuối cùng lại làm việc trong lĩnh vực tài chính.

favor sth over sth

Từ 5 · ID 23565726
favor sth over sth
Nghĩa: thiên về / ưu tiên cái gì hơn cái gì
Ví dụ
Many young consumers tend to favor sustainable products over cheaper alternatives.

Nhiều người tiêu dùng trẻ có xu hướng ưu tiên các sản phẩm bền vững hơn những lựa chọn rẻ hơn.

kick things off with a bang

Từ 6 · ID 23565730
kick things off with a bang
Nghĩa: bắt đầu một cách ấn tượng
Ví dụ
The conference kicked things off with a bang by inviting a world-famous speaker
Hội nghị đã bắt đầu một cách ấn tượng bằng việc mời một diễn giả nổi tiếng thế giới.

make long-term commitments

Từ 7 · ID 23565734
make long-term commitments
Nghĩa: đưa ra cam kết lâu dài
Ví dụ
Companies must make long-term commitments to environmental sustainability.
Các công ty phải đưa ra những cam kết lâu dài đối với sự bền vững môi trường.

Move on to sth Image

Từ 8 · ID 10788107
Move on to sth
Nghĩa: chuyển sang cái gì
Ví dụ
After finishing the introduction, the lecturer moved on to the main topic.
Sau khi kết thúc phần giới thiệu, giảng viên chuyển sang chủ đề chính.

obey traffic signals

Từ 9 · ID 23565736
obey traffic signals
Nghĩa: tuân thủ tín hiệu giao thông
Ví dụ
Drivers must obey traffic signals to ensure road safety.
Người lái xe phải tuân thủ tín hiệu giao thông để đảm bảo an toàn đường bộ.

opt for sth

Từ 10 · ID 20251515
opt for sth
Nghĩa: chọn cái gì
Ví dụ
Many students opt for online courses because of their flexibility and convenience.
Nhiều sinh viên chọn các khóa học trực tuyến vì tính linh hoạt và tiện lợi của chúng.

prioritize sth over sth

Từ 11 · ID 19980542
prioritize sth over sth
Nghĩa: ưu tiên cái gì hơn cái gì
Ví dụ
Responsible leaders should prioritize long-term stability over short-term profit when making strategic reforms.
Các nhà lãnh đạo có trách nhiệm nên ưu tiên sự ổn định lâu dài hơn lợi nhuận ngắn hạn khi thực hiện các cải cách chiến lược.
Some companies prioritize profit over consumer safety when they sell untested supplements with exaggerated claims.
Một số công ty ưu tiên lợi nhuận hơn sự an toàn của người tiêu dùng khi bán các thực phẩm bổ sung chưa được kiểm chứng với những tuyên bố phóng đại.

set up

Từ 12 · ID 9086442
set up
Nghĩa: thành lập; thiết lập
Ví dụ
The organization set up a new research center last year.

Tổ chức đã thiết lập một trung tâm nghiên cứu mới vào năm ngoái.
The local government plans to set up a recycling center to reduce waste in the city.
Chính quyền địa phương dự định thành lập một trung tâm tái chế để giảm rác thải trong thành phố.

Switch to sth Image

Từ 13 · ID 9740712
Switch to sth
Nghĩa: Chuyển sang cái gì đó
Ví dụ
Many companies are switching to renewable energy sources
Nhiều công ty đang chuyển sang các nguồn năng lượng tái tạo

take precedence over sth

Từ 14 · ID 20439027
take precedence over sth
Nghĩa: được ưu tiên hơn điều gì
Ví dụ
Safety should always take precedence over profit in any industry
An toàn luôn phải được ưu tiên hơn lợi nhuận trong mọi ngành
In essential services, fairness should take precedence over profit and aggressive competition.
Trong các dịch vụ thiết yếu, sự công bằng nên được ưu tiên hơn lợi nhuận và cạnh tranh quyết liệt.

take up

Từ 15 · ID 23565739
take up
Nghĩa: bắt đầu một thói quen
Ví dụ
She decided to take up painting as a hobby during her free time.
Cô quyết định bắt đầu vẽ tranh như một sở thích trong thời gian rảnh
Many adults take up yoga to improve flexibility and reduce stress.
Nhiều người trưởng thành bắt đầu tập yoga để tăng sự dẻo dai và giảm căng thẳng.