Quay lại
Đề minh hoạ số 25 - BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accountability n

Từ 1 · ID 19824495
accountability
Phiên âm: /əˌkaʊntəˈbɪləti/
Nghĩa: trách nhiệm phải giải trình gì đó
Ví dụ
Public officials must demonstrate accountability for the decisions they make.
Các quan chức công phải thể hiện trách nhiệm giải trình đối với những quyết định họ đưa ra.

anonymity n

Từ 2 · ID 20462063
Phiên âm: /ˌænəˈnɪməti/
Nghĩa: sự vô danh
Ví dụ
the situation in which someone's name is not given or known.

cancel culture np

Từ 3 · ID 20029872
cancel culture
Phiên âm: /ˈkænsl ˈkʌltʃə(r)/
Nghĩa: văn hóa tẩy chay
Ví dụ
Some critics argue that cancel culture can sometimes punish people too quickly.
Một số nhà phê bình cho rằng văn hóa tẩy chay đôi khi trừng phạt con người quá nhanh.

collective outrage np

Từ 4 · ID 23036351
collective outrage
Phiên âm: /kəˈlektɪv ˈaʊtreɪdʒ/
Nghĩa: sự phẫn nộ tập thể
Ví dụ
The scandal triggered collective outrage across social media platforms.
Vụ bê bối đã gây ra sự phẫn nộ tập thể trên khắp các nền tảng mạng xã hội.

Grievance n

Từ 5 · ID 7946763
Grievance
Phiên âm: /ˈɡriːvəns/ injustice
Nghĩa: sự bất bình, khiếu nại
Ví dụ
Employees filed a formal grievance against the company’s unfair policies.
Nhân viên đã nộp đơn khiếu nại chính thức về các chính sách không công bằng của công ty.

ignite v

Từ 6 · ID 19690832
Phiên âm: /ɪɡˈnaɪt/
Nghĩa: khơi dậy
Ví dụ
The innovation helped ignite new interest in the field.
Sự đổi mới đã khơi dậy sự quan tâm mới trong lĩnh vực.

mentality n (B2)

Từ 7 · ID 19897790
mentality
Phiên âm: /menˈtæl.ə.ti/
Nghĩa: tinh thần, tâm lý thi đấu
Ví dụ
A competitive mentality can motivate students to work harder.
Một tâm lý cạnh tranh có thể thúc đẩy học sinh làm việc chăm chỉ hơn.
a person's characteristic way of thinking or attitude.
Từ đồng nghĩa
mindset, attitude

mob n

Từ 8 · ID 20029976
mob
Phiên âm: /mɒb/
Nghĩa: đám đông
Ví dụ
The angry mob gathered outside the courthouse demanding justice.
Đám đông tức giận tụ tập bên ngoài tòa án đòi công lý.

momentum n

Từ 9 · ID 20534148
momentum
Phiên âm: /məˈmentəm/
Nghĩa: đà phát triển, động lực
Ví dụ
The campaign gained momentum after several influential figures supported it.
Chiến dịch đã có thêm đà phát triển sau khi nhiều nhân vật có ảnh hưởng ủng hộ nó.
The campaign gained momentum after several influential figures supported it.
Chiến dịch đã có thêm đà phát triển sau khi nhiều nhân vật có ảnh hưởng ủng hộ nó.
The campaign gained momentum after several influential figures supported it.
Chiến dịch đã có thêm đà phát triển sau khi nhiều nhân vật có ảnh hưởng ủng hộ nó.
The campaign gained momentum after several influential figures supported it.
Chiến dịch đã có thêm đà phát triển sau khi nhiều nhân vật có ảnh hưởng ủng hộ nó.
The campaign gained momentum after several influential figures supported it.
Chiến dịch đã có thêm đà phát triển sau khi nhiều nhân vật có ảnh hưởng ủng hộ nó.

Outrage n

Từ 10 · ID 19872411
Outrage
Phiên âm: /ˈaʊtreɪdʒ/
Nghĩa: sự phẫn nộ
Ví dụ
The announcement triggered widespread outrage among consumers who felt unfairly treated.
Thông báo đã gây ra sự phẫn nộ rộng rãi trong người tiêu dùng vì họ cảm thấy bị đối xử không công bằng.

phenomenon n

Từ 11 · ID 9359331
phenomenon
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnən/
Nghĩa: Hiện tượng
Ví dụ
Climate change is a global phenomenon affecting all regions
Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu ảnh hưởng đến mọi khu vực

physical violence np

Từ 12 · ID 19690397
physical violence
Phiên âm: /ˈfɪzɪkl ˈvaɪələns/
Nghĩa: bạo hành thể chất
Ví dụ
Authorities condemned the protest after it escalated into physical violence
Chính quyền lên án cuộc biểu tình sau khi nó leo thang thành bạo lực thể chất.

racism n

Từ 13 · ID 11660596
Phiên âm: /ˈreɪsɪzəm/
Nghĩa: phân biệt chủng tộc
Ví dụ
Many organizations are working to eliminate racism in the workplace
Nhiều tổ chức đang nỗ lực loại bỏ nạn phân biệt chủng tộc tại nơi làm việc.

repercussion n

Từ 14 · ID 20104062
repercussion
Phiên âm: /ˌrepəˈkʌʃn/
Nghĩa: tác động tiêu cực, hậu quả
Ví dụ
The company faced serious repercussions after the scandal became public.
Công ty phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng sau khi vụ bê bối bị công khai.

Reputation n

Từ 15 · ID 1027
Reputation
Phiên âm: /ˌrepjuˈteɪʃn/
Nghĩa: danh tiếng
Ví dụ
The company has built a strong reputation over the years.

Công ty đã xây dựng được danh tiếng vững chắc qua nhiều năm.

reputational a

Từ 16 · ID 20423448
reputational
Phiên âm: /ˌrepjuːˈteɪʃənl/
Nghĩa: thuộc về danh tiếng
Ví dụ
A single mistake can have serious reputational consequences for a well-established company.
Một sai lầm duy nhất có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng về danh tiếng cho một công ty đã có uy tín.

scrutiny n

Từ 17 · ID 7748285
Phiên âm: /ˈskruːtəni/
Nghĩa: sự xem xét kỹ lưỡng
Ví dụ
The project is under intense scrutiny from both the public and experts.
Dự án đang chịu sự giám sát chặt chẽ từ công chúng và chuyên gia.

sexual assault np

Từ 18 · ID 23036380
sexual assault
Phiên âm: /ˈsekʃuəl əˈsɔːlt/
Nghĩa: tấn công tình dục
Ví dụ
The university implemented strict policies to prevent sexual assault on campus.
Trường đại học đã áp dụng các chính sách nghiêm ngặt để ngăn chặn tấn công tình dục trong khuôn viên.

susceptibility n

Từ 19 · ID 21793722
susceptibility
Phiên âm: /səˌseptəˈbɪləti/
Nghĩa: tính dễ bị ảnh hưởng
Ví dụ
Children have a higher susceptibility to infections due to their developing immune systems.
Trẻ em có mức độ dễ bị nhiễm trùng cao hơn do hệ miễn dịch còn đang phát triển.

Vulnerability n

Từ 20 · ID 9197425
Phiên âm: /ˌvʌlnərəˈbɪləti/
Nghĩa: Sự dễ tổn thương
Ví dụ
Synonym: weakness
Children’s vulnerability makes them more likely to be targeted by online predators.
Sự dễ tổn thương của trẻ em khiến chúng dễ trở thành mục tiêu của những kẻ săn mồi trên mạng
The vulnerability of small island ecosystems makes them especially sensitive to rising sea levels and pollution.
Tính dễ tổn thương của các hệ sinh thái đảo nhỏ khiến chúng đặc biệt nhạy cảm với mực nước biển dâng và ô nhiễm.
Climate vulnerability is higher in poor coastal communities that lack strong housing and warning systems.
Tính dễ bị tổn thương trước khí hậu cao hơn ở các cộng đồng ven biển nghèo thiếu nhà ở kiên cố và hệ thống cảnh báo.
Họ từ
vulnerable
dễ bị tổn thương
/ˈvʌlnərəbəl/ · adj
vulnerable
dễ bị tổn thương
/ˈvʌlnərəbl/ · adj
Vulnerability
Sự dễ tổn thương
/ˌvʌlnərəˈbɪləti/ · n
vulnerability /ˌvʌlnərəˈbɪləti/ (n)
tính dễ tổn thương
vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ (adj)
dễ bị tổn thương
invulnerable /ɪnˈvʌlnərəbl/ (adj)
khó bị tổn thương
vulnerably
một cách dễ bị tổn thương
/ˈvʌlnərəbli/ · adv
Cụm từ liên quan
social vulnerability
tính dễ bị tổn thương về mặt xã hội
/ˈvʌlnərəbəl/
economic vulnerability
tính dễ tổn thương kinh tế
/ˈvʌlnərəbəl/
vulnerability to climate change
tính dễ bị tổn thương trước biến đổi khí hậu
/ˈvʌlnərəbəl/
reduce vulnerability
giảm tính dễ bị tổn thương
/ˈvʌlnərəbəl/
address vulnerabilities
giải quyết các điểm dễ tổn thương
/ˈvʌlnərəbəl/
climate vulnerability
tính dễ bị tổn thương trước khí hậu
/ˈvʌlnərəbəl/
vulnerability assessment
đánh giá mức độ dễ bị tổn thương
/ˈvʌlnərəbəl/
Từ đồng nghĩa
susceptibility
sự dễ mắc bệnh
/səˌseptəˈbɪləti/ · (n)
susceptibility
khả năng dễ mắc
/səˌseptəˈbɪləti/ · n
Từ trái nghĩa
Resilience
Khả năng phục hồi
/rɪˈzɪliəns/ · n
resilience
khả năng phục hồi; sự kiên cường
/rɪˈzɪliəns/ · n

wrongdoing n

Từ 21 · ID 19639539
wrongdoing
Phiên âm: /ˈrɒŋˌduː.ɪŋ/
Nghĩa: hành vi sai trái
Ví dụ
The company was fined for serious wrongdoing related to financial misconduct.
Công ty đã bị phạt vì hành vi sai trái nghiêm trọng liên quan đến gian lận tài chính.