Quay lại
Đề minh hoạ số 25 - CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be prone to sth/doing sth

Từ 1 · ID 23107931
be prone to sth/doing sth
Nghĩa: dễ có xu hướng / dễ bị
Ví dụ
People who lack sleep are prone to making mistakes and poor decisions during the day.
Những người thiếu ngủ dễ có xu hướng mắc lỗi và đưa ra quyết định kém trong ngày.

Be similar to sth Image

Từ 2 · ID 11377914
Be similar to sth
Nghĩa: giống với thứ gì
Ví dụ
The new policy is similar to the regulations introduced in several European countries.
Chính sách mới giống với những quy định được áp dụng ở một số quốc gia châu Âu.

be vulnerable to sb

Từ 3 · ID 23107933
be vulnerable to sb
Nghĩa: dễ bị tổn thương / dễ bị ảnh hưởng bởi
Ví dụ
Children are particularly vulnerable to online exploitation if proper safeguards are not in place.
Trẻ em đặc biệt dễ bị tổn thương trước sự khai thác trên mạng nếu không có các biện pháp bảo vệ thích hợp.

call out

Từ 4 · ID 23107934
call out
Nghĩa: lên tiếng chỉ trích / tố cáo
Ví dụ
Many activists called out the company for its unethical practices.
Nhiều nhà hoạt động đã lên tiếng chỉ trích công ty vì những hành vi phi đạo đức.

do harm to sth

Từ 5 · ID 23107937
do harm to sth
Nghĩa: gây hại cho cái gì
Ví dụ
Smoking can do harm to lung health over time.
Hút thuốc có thể gây hại cho sức khỏe phổi theo thời gian.

gain momentum vp

Từ 6 · ID 20915165
Phiên âm: /ɡeɪn məʊˈmentəm/
Nghĩa: tăng đà
Ví dụ
The campaign began to gain momentum after it received widespread media attention
Chiến dịch bắt đầu tăng đà sau khi nhận được sự chú ý rộng rãi từ truyền thông

make a public appearance

Từ 7 · ID 23108488
make a public appearance
Nghĩa: xuất hiện trước công chúng
Ví dụ
The celebrity rarely made a public appearance after the controversy
Người nổi tiếng hiếm khi xuất hiện trước công chúng sau vụ tranh cãi.

Raise concerns about sth

Từ 8 · ID 19873019
Raise concerns about sth
Nghĩa: nêu ra lo ngại về
Ví dụ
Experts have raised concerns about the misuse of personal data by AI systems.
Các chuyên gia đã nêu ra lo ngại về việc lạm dụng dữ liệu cá nhân bởi các hệ thống AI.

show a commitment to sth

Từ 9 · ID 21722585
show a commitment to sth
Nghĩa: thể hiện cam kết đối với cái gì
Ví dụ
The organization showed a commitment to protecting human rights.
Tổ chức đã thể hiện cam kết đối với việc bảo vệ quyền con người

spark important discussions about sth

Từ 10 · ID 23109224
spark important discussions about sth
Nghĩa: khơi dậy những cuộc thảo luận quan trọng về
Ví dụ
The documentary sparked important discussions about gender equality in modern society.
Bộ phim tài liệu đã khơi dậy những cuộc thảo luận quan trọng về bình đẳng giới trong xã hội hiện đại

take proactive steps to do sth

Từ 11 · ID 20030743
take proactive steps to do sth
Nghĩa: thực hiện các bước chủ động để làm gì đó
Ví dụ
Governments must take proactive steps to address climate change.
Chính phủ phải thực hiện những bước chủ động để giải quyết biến đổi khí hậu.