Quay lại
Đề minh hoạ số 25 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Aggressive (adj)

Từ 1 · ID 7856583
Phiên âm: /əˈɡresɪv/
Nghĩa: Hung hăng
Ví dụ
Synonym: forceful

Antonym: passive

The defender adopted an aggressive approach to shut down the opposing striker.
Hậu vệ đã áp dụng lối chơi quyết liệt để vô hiệu hóa tiền đạo đối phương.
An aggressive response from parents can make teenagers less willing to explain their feelings.
Một phản ứng hung hăng từ cha mẹ có thể khiến thanh thiếu niên ít sẵn lòng giải thích cảm xúc của mình hơn.
Họ từ
aggressive /əˈɡresɪv/ (a)
quyết liệt
aggression /əˈɡreʃn/ (n)
sự quyết liệt
aggressively /əˈɡresɪvli/ (adv)
một cách quyết liệt
Cụm từ liên quan
aggressive approach
cách tiếp cận quyết liệt
aggressive strategy
chiến lược quyết liệt
np
aggressive behavior
hành vi hung hăng
aggressive playstyle
lối chơi tấn công
highly aggressive tactics
chiến thuật cực kỳ quyết liệt

alienation n

Từ 2 · ID 20458026
alienation
Phiên âm: /ˌeɪliəˈneɪʃn/
Nghĩa: sự xa lánh
Ví dụ
Prolonged social isolation can lead to a deep sense of alienation among individuals.
Sự cô lập xã hội kéo dài có thể dẫn đến cảm giác xa lánh sâu sắc ở con người.

blockbuster n

Từ 3 · ID 19947814
blockbuster
Phiên âm: /ˈblɒkˌbʌstər/
Nghĩa: phim bom tấn, thành công vang dội
Ví dụ
The studio invested millions in producing a blockbuster that would attract audiences worldwide.
Hãng phim đã đầu tư hàng triệu đô để sản xuất một bộ phim bom tấn thu hút khán giả toàn cầu.

brutal a

Từ 4 · ID 9892616
brutal
Phiên âm: /ˈbruːtl/
Nghĩa: tàn bạo; khắc nghiệt
Ví dụ
The competition was brutal, with only a few participants advancing to the final round.
Cuộc thi rất khắc nghiệt, chỉ có một số ít người lọt vào vòng chung kết.
The soldiers were accused of carrying out brutal attacks on defenseless civilians.
Những người lính bị cáo buộc đã thực hiện các cuộc tấn công tàn bạo vào dân thường không có khả năng tự vệ.
The documentary showed the brutal conditions faced by workers in illegal factories.
Bộ phim tài liệu cho thấy những điều kiện khắc nghiệt mà người lao động phải đối mặt trong các nhà máy bất hợp pháp.

Built-in a

Từ 5 · ID 307
Built-in
Phiên âm: /ˌbɪlt ˈɪn/
Nghĩa: tích hợp sẵn
Ví dụ
The device comes with built-in security features to protect user data.
Thiết bị được tích hợp sẵn các tính năng bảo mật để bảo vệ dữ liệu người dùng.

compulsion n

Từ 6 · ID 7880528
Phiên âm: /kəmˈpʌlʃn/
Nghĩa: sự thôi thúc; sự ép buộc
Ví dụ
Synonym: urge

Antonym: control

Some individuals experience a compulsion to engage in unhealthy behaviors.
Một số người có sự thôi thúc cưỡng bức tham gia vào các hành vi không lành mạnh.
His compulsion to check his phone every few minutes made it difficult for him to concentrate on work.
Sự thôi thúc phải kiểm tra điện thoại vài phút một lần khiến anh ấy khó tập trung vào công việc.
Họ từ
compulsion /kəmˈpʌlʃn/ (n)
sự thôi thúc
compel /kəmˈpel/ (v)
ép buộc
compulsive /kəmˈpʌlsɪv/ (a)
mang tính cưỡng bức
Cụm từ liên quan
act on compulsion
hành động theo sự thôi thúc
irresistible compulsion
sự thôi thúc không cưỡng lại
compulsion behavior
hành vi cưỡng chế
compulsion disorder
rối loạn cưỡng chế
control compulsion
kiểm soát sự thôi thúc

cynical a

Từ 7 · ID 10034941
Phiên âm: /ˈsɪnɪkl/
Nghĩa: hoài nghi; chua chát
Ví dụ
He has grown increasingly cynical about social media and its impact on genuine human connection.
Anh ấy ngày càng trở nên hoài nghi về mạng xã hội và tác động của nó đến các mối quan hệ chân thật.
A cynical teenager may stop believing that adults truly care about young people’s opinions.
Một thiếu niên hoài nghi có thể ngừng tin rằng người lớn thật sự quan tâm đến ý kiến của người trẻ.
Họ từ
cynic
người hoài nghi
/ˈsɪnɪk/ · n
cynically
một cách hoài nghi
/ˈsɪnɪkli/ · adv
cynical
hoài nghi; chua chát
/ˈsɪnɪkl/ · a
cynicism
thái độ hoài nghi
/ˈsɪnɪsɪzəm/ · n
Cụm từ liên quan
a cynical attitude
thái độ hoài nghi cay nghiệt
/ˈsɪnɪk/
be cynical about something
hoài nghi về điều gì
/ˈsɪnɪk/
sound cynical
nghe có vẻ hoài nghi
/ˈsɪnɪk/
a cynical view of life
cái nhìn hoài nghi về cuộc sống
/ˈsɪnɪk/
Từ đồng nghĩa
distrustful
không tin
/dɪsˈtrʌstfl/ · a
Từ trái nghĩa
optimistic
lạc quan
/ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ · a

Deride v

Từ 8 · ID 9485075
Deride
Phiên âm: /dɪˈraɪd/
Nghĩa: chế nhạo, chễ giễu
Ví dụ
The experimental film was derided by critics who dismissed it as confusing and pretentious.
Bộ phim thử nghiệm bị các nhà phê bình chế giễu và cho rằng nó khó hiểu và khoa trương.

estrangement n

Từ 9 · ID 21660993
Phiên âm: /ɪˈstreɪndʒmənt/
Nghĩa: sự xa cách; sự ghẻ lạnh
Ví dụ
Years of conflict led to deep estrangement between the two siblings.
Nhiều năm xung đột đã dẫn đến sự xa cách sâu sắc giữa hai anh em.
Estrangement can happen when parents refuse to accept their adult child’s values or lifestyle.
Sự xa cách có thể xảy ra khi cha mẹ từ chối chấp nhận các giá trị hoặc lối sống của người con đã trưởng thành.
Họ từ
estranged
xa cách; ghẻ lạnh
/ɪˈstreɪndʒd/ · a
estrangement
sự xa cách; sự ghẻ lạnh
/ɪˈstreɪndʒmənt/ · n
estrangement (n)
sự xa cách
estranged (a)
bị xa cách
estrange (v)
làm xa cách
estrange
làm xa cách; làm ghẻ lạnh
/ɪˈstreɪndʒ/ · v
Cụm từ liên quan
family estrangement
sự xa cách trong gia đình
/ɪˈstreɪndʒd/
emotional estrangement
xa cách về mặt cảm xúc
/ɪˈstreɪndʒd/
emotional estrangement
sự xa cách về cảm xúc
/ɪˈstreɪndʒd/
experience estrangement
trải nghiệm sự xa cách
/ɪˈstreɪndʒd/
long-term estrangement
sự xa cách lâu dài
/ɪˈstreɪndʒd/
estrangement from parents
sự xa cách với cha mẹ
/ɪˈstreɪndʒd/
Từ đồng nghĩa
alienation
sự xa lánh
/ˌeɪliəˈneɪʃn/ · n
Từ trái nghĩa
reconciliation
sự hòa giải
/ˌrekənsɪliˈeɪʃn/ · n

Exhaustive a

Từ 10 · ID 9210148
Exhaustive
Phiên âm: /ɪɡˈzɑː.stɪv/
Nghĩa: thấu đáo, toàn diện, kỹ lưỡng
Ví dụ
The research team conducted an exhaustive analysis of the data before publishing the report.
Nhóm nghiên cứu đã tiến hành phân tích dữ liệu một cách toàn diện trước khi công bố báo cáo.

faltering a

Từ 11 · ID 20615864
faltering
Phiên âm: /ˈfɔːl.tər.ɪŋ/
Nghĩa: suy yếu / chững lại
Ví dụ
The once successful franchise began faltering as audiences gradually lost interest.
Loạt phim từng rất thành công bắt đầu chững lại khi khán giả dần mất hứng thú.

fixation n

Từ 12 · ID 21846611
fixation
Phiên âm: /fɪkˈseɪʃn/
Nghĩa: sự ám ảnh; sự tập trung quá mức
Ví dụ
His fixation on box office numbers prevented him from focusing on artistic quality.
Sự ám ảnh của anh về doanh thu phòng vé khiến anh không thể tập trung vào chất lượng nghệ thuật.
His fixation on Mars made him ignore practical problems that people were facing on Earth.
Sự ám ảnh của ông ấy với sao Hỏa khiến ông phớt lờ những vấn đề thực tế mà con người đang đối mặt trên Trái Đất.
His fixation on perfection made even simple tasks stressful and exhausting.
Sự ám ảnh của anh ấy về sự hoàn hảo khiến ngay cả những nhiệm vụ đơn giản cũng trở nên căng thẳng và mệt mỏi.
Họ từ
fixation (n)
sự ám ảnh
fixate (v)
ám vào
fixated (a)
bị ám ảnh, bị tập trung quá mức
Cụm từ liên quan
develop a fixation (with/on) sth
hình thành sự ám ảnh với cái gì
have a fixation with/on
có sự ám ảnh về cái gì
exhibit a fixation on
thể hiện sự ám ảnh đối với cái gì
fuel a fixation on
làm gia tăng / nuôi dưỡng sự ám ảnh
break free from a fixation
thoát khỏi sự ám ảnh

formula n

Từ 13 · ID 7906947
formula
Phiên âm: /ˈfɔːmjələ/
Nghĩa: công thức; sữa công thức
Ví dụ
There is no simple formula for creating a successful cultural festival because every community has different needs.
Không có một công thức đơn giản nào để tạo ra một lễ hội văn hóa thành công vì mỗi cộng đồng có những nhu cầu khác nhau.
Many parents rely on baby formula when breastfeeding is not possible or not sufficient.
Nhiều bậc cha mẹ dựa vào sữa công thức khi việc cho con bú không thể thực hiện được hoặc không đủ.

Formulaic (a) C1

Từ 14 · ID 21114296
Formulaic
Phiên âm: /ˌfɔː.mjəˈleɪ.ɪk/
Nghĩa: Theo công thức, rập khuôn
Ví dụ
Critics argued that the movie felt formulaic and lacked originality.
Các nhà phê bình cho rằng bộ phim mang tính rập khuôn và thiếu sự sáng tạo.

franchise n

Từ 15 · ID 19818589
franchise
Phiên âm: /ˈfræntʃaɪz/
Nghĩa: thương hiệu phim/trò chơi nhiều phần; quyền kinh doanh
Ví dụ
The studio expanded the popular franchise into games, merchandise, and theme parks.

Hãng phim đã mở rộng thương hiệu nổi tiếng này sang trò chơi, hàng hóa và công viên giải trí.
The fantasy franchise includes films, games, books, and a popular television series.
loạt thương hiệu giải trí giả tưởng này bao gồm phim, trò chơi, sách và một loạt phim truyền hình nổi tiếng.
Họ từ
franchise
thương hiệu phim/trò chơi nhiều phần; quyền kinh doanh
/ˈfræntʃaɪz/ · n
franchised
được nhượng quyền
/ˈfræntʃaɪzd/ · adj
franchisee
bên nhận nhượng quyền
/ˌfræntʃaɪˈziː/ · n
Cụm từ liên quan
build a franchise
xây dựng một thương hiệu/loạt tác phẩm
/ˈfræntʃaɪz/
film franchise
loạt phim thương hiệu
/ˈfræntʃaɪz/
successful franchise
thương hiệu thành công
/ˈfræntʃaɪz/
franchise rights
quyền khai thác thương hiệu
/ˈfræntʃaɪz/
expand a franchise
mở rộng một thương hiệu
/ˈfræntʃaɪz/
Từ đồng nghĩa
series
loạt phim; bộ truyện
/ˈsɪəriːz/ · n
Từ trái nghĩa
one-off
Một lần, không lặp lại
/ˈwʌnˌɔf/ · a

gamble v/n

Từ 16 · ID 9457051
gamble
Phiên âm: /ˈɡæmbl/
Nghĩa: đánh cược; canh bạc; mạo hiểm làm
Ví dụ
The producer decided to gamble on a new director with an unconventional vision.
Nhà sản xuất quyết định mạo hiểm với một đạo diễn mới có tầm nhìn khác thường.
Investing all the money in one untested product was a risky gamble for the small company.
Đầu tư toàn bộ số tiền vào một sản phẩm chưa được kiểm chứng là một canh bạc rủi ro đối với công ty nhỏ.

Gentle a

Từ 17 · ID 7856664
Gentle
Phiên âm: /ˈdʒentl/
Nghĩa: nhẹ nhàng; dịu dàng
Ví dụ
The film’s gentle humor appealed to audiences of all ages.
Lối hài hước nhẹ nhàng của bộ phim hấp dẫn khán giả ở mọi lứa tuổi.

high-budget Adjective

Từ 18 · ID 18890293
high-budget
Phiên âm: /ˌhai ˈbʌdʒɪt/
Nghĩa: Kinh phí cao
Ví dụ
The studio released a high-budget film featuring cutting-edge visual effects.
Hãng phim phát hành một bộ phim kinh phí lớn với hiệu ứng hình ảnh hiện đại.

indifferent a

Từ 19 · ID 1740
indifferent
Phiên âm: /ɪnˈdɪfrənt/
Nghĩa: thờ ơ
Ví dụ
He seemed indifferent to the problem until he realized that it could affect his own family.

Anh ấy có vẻ thờ ơ với vấn đề đó cho đến khi nhận ra nó có thể ảnh hưởng đến chính gia đình mình.

inert a

Từ 20 · ID 23036552
Phiên âm: /ɪˈnɜːt/
Nghĩa: trì trệ; không hoạt động
Ví dụ
Without innovation, the once vibrant industry risked becoming inert.
Nếu thiếu đổi mới, ngành công nghiệp từng sôi động này có nguy cơ trở nên trì trệ.

liability n

Từ 21 · ID 19626453
liability
Phiên âm: /ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: gánh nặng / điều bất lợi
Ví dụ
The expensive production soon became a financial liability when ticket sales failed to meet expectations
Việc sản xuất tốn kém nhanh chóng trở thành gánh nặng tài chính khi doanh thu phòng vé không đạt kỳ vọng.

materialize v

Từ 22 · ID 20434532
materialize
Phiên âm: /məˈtɪəriəlaɪz/
Nghĩa: thành hiện thực
Ví dụ
His long-term plans finally materialized after years of effort.
Kế hoạch dài hạn của anh cuối cùng đã thành hiện thực sau nhiều năm nỗ lực.

mock v

Từ 23 · ID 9214098
mock
Phiên âm: /mɒk/
Nghĩa: chế giễu
Ví dụ
The poorly written script was widely mocked by critics and audiences alike.
Kịch bản viết kém bị cả giới phê bình lẫn khán giả chế nhạo.
No one should mock beginners who are trying to improve their health.
Không ai nên chế giễu người mới bắt đầu đang cố cải thiện sức khỏe của mình.

nostalgic a

Từ 24 · ID 19695863
Phiên âm: /nɒˈstældʒɪk/
Nghĩa: hoài niệm
Ví dụ
The movie uses music from the 1990s to create a nostalgic atmosphere.
Bộ phim sử dụng âm nhạc từ thập niên 1990 để tạo ra bầu không khí hoài niệm.

obligation n

Từ 25 · ID 335
Phiên âm: /ˌɒblɪˈɡeɪʃn/ (commitment)
Nghĩa: sự cam kết, trách nhiệm, nghĩa vụ
Ví dụ
Actors often feel a strong obligation to deliver performances that honor the original story.
Các diễn viên thường cảm thấy có trách nhiệm lớn phải thể hiện tốt để tôn trọng câu chuyện gốc.

once-invincible a

Từ 26 · ID 23036560
once-invincible
Phiên âm: /ˌwʌns ɪnˈvɪnsəbl/
Nghĩa: từng bất khả chiến bại
Ví dụ
The once-invincible studio began losing its dominance as new competitors entered the market
Hãng phim từng bất khả chiến bại bắt đầu mất vị thế khi các đối thủ mới gia nhập thị trường

Pre-existing (adj) C1

Từ 27 · ID 21203780
Pre-existing
Phiên âm: /ˌpriːɪɡˈzɪstɪŋ/
Nghĩa: Tồn tại từ trước
Ví dụ
The film relied heavily on a pre-existing fan base from the original comic series.
Bộ phim phụ thuộc nhiều vào lượng người hâm mộ có sẵn từ bộ truyện tranh gốc.

promotional cost np

Từ 28 · ID 23036562
promotional cost
Phiên âm: /prəˈməʊʃənl kɒst/
Nghĩa: chi phí quảng bá
Ví dụ
The movie’s promotional cost exceeded expectations because the studio launched a global marketing campaign
Chi phí quảng bá của bộ phim vượt dự tính vì hãng phim triển khai chiến dịch tiếp thị toàn cầu.

reboot n

Từ 29 · ID 23036568
reboot
Phiên âm: /ˈriːbuːt/
Nghĩa: bản khởi động lại; phiên bản làm mới
Ví dụ
The studio announced a reboot of the classic series to attract a younger generation of viewers.
Hãng phim công bố phiên bản khởi động lại của loạt phim kinh điển để thu hút thế hệ khán giả trẻ.
The studio announced a reboot of the classic series to attract a younger generation of viewers.
Hãng phim công bố phiên bản khởi động lại của loạt phim kinh điển để thu hút thế hệ khán giả trẻ.
Our family enjoyed a reboot together on Saturday night, and it gave us something fun to talk about.
Gia đình tôi cùng thưởng thức một bản khởi động lại vào tối thứ Bảy, và điều đó cho chúng tôi một chủ đề vui để trò chuyện.
Họ từ
reboot
bản khởi động lại; phiên bản làm mới
/ˈriːbuːt/ · n
rebooted
được khởi động lại; được làm mới
/ˌriːˈbuːtɪd/ · adj
Cụm từ liên quan
reboot a franchise
khởi động lại một thương hiệu
/ˈriːbuːt/
film reboot
bản phim làm lại khởi động lại
/ˈriːbuːt/
soft reboot
bản khởi động lại nhẹ
/ˈriːbuːt/
reboot the series
làm lại/khởi động lại loạt phim
/ˈriːbuːt/
successful reboot
bản khởi động lại thành công
/ˈriːbuːt/
Từ đồng nghĩa
restart
Từ trái nghĩa
continuation
sự tiếp tục, kéo dài
/kənˌtɪnjuˈeɪʃn/ · n

recapture v

Từ 30 · ID 21292421
recapture
Phiên âm: /ˌriːˈkæptʃə(r)/
Nghĩa: chiếm lại; bắt lại; tái hiện
Ví dụ
The director hoped to recapture the magic of the original film that audiences loved decades ago.

Đạo diễn hy vọng có thể khôi phục lại sức hút của bộ phim gốc mà khán giả yêu thích từ nhiều thập kỷ trước

rejection n

Từ 31 · ID 2020
Phiên âm: /rɪˈdʒekʃn/
Nghĩa: sự từ chối, sự bác bỏ
Ví dụ
The actor faced harsh rejection after several unsuccessful auditions early in his career.
Nam diễn viên phải đối mặt với nhiều sự từ chối khắc nghiệt sau hàng loạt buổi thử vai thất bại lúc mới vào nghề.

risk-averse adj

Từ 32 · ID 21776937
risk-averse
Phiên âm: /ˈrɪsk əvɜːs/
Nghĩa: ngại rủi ro
Ví dụ
unwilling to take risks.
Large studios often become risk-averse and prefer safe, predictable projects.
Các hãng phim lớn thường trở nên ngại rủi ro và thích những dự án an toàn, dễ đoán.
Large studios often become risk-averse and prefer safe, predictable projects.
Các hãng phim lớn thường trở nên ngại rủi ro và thích những dự án an toàn, dễ đoán.
unwilling to take risks.
Risk-averse parents may discourage creative careers because they worry about financial instability.
Cha mẹ ngại rủi ro có thể không khuyến khích các nghề sáng tạo vì họ lo lắng về sự bất ổn tài chính.
Họ từ
risk
rủi ro
/rɪsk/ · n
aversion
sự ác cảm; sự không thích
/əˈvɜːʃn/ · n
riskiness
mức độ rủi ro
/ˈrɪskinəs/ · n
risk-averse
ngại rủi ro
/ˈrɪsk əvɜːs/ · adj
risky
rủi ro; nguy hiểm
/ˈrɪski/ · adj
Cụm từ liên quan
risk-averse parents
cha mẹ ngại rủi ro
/rɪsk/
a risk-averse attitude
thái độ ngại rủi ro
/rɪsk/
risk-averse behaviour
hành vi ngại rủi ro
/rɪsk/
become risk-averse
trở nên ngại rủi ro
/rɪsk/
Từ đồng nghĩa
cautious
cẩn trọng, dè dặt, cảnh giác
/ˈkɔːʃəs/ · a
Từ trái nghĩa
risk-taking
liều lĩnh
/rɪsk teɪkɪŋ/ · n

screenplay n

Từ 33 · ID 9247769
Phiên âm: /ˈskriːnpleɪ/
Nghĩa: kịch bản phim
Ví dụ
Synonym: script
A well-written screenplay is essential for creating a compelling and coherent story on screen.
Một kịch bản được viết tốt là yếu tố then chốt để tạo nên một câu chuyện hấp dẫn và mạch lạc trên màn ảnh.
Họ từ
screenplay /ˈskriːnpleɪ/ (n)
kịch bản phim
screenwriter /ˈskriːnraɪtə(r)/ (n)
biên kịch
script /skrɪpt/ (n)
kịch bản
Cụm từ liên quan
write a compelling screenplay
viết kịch bản hấp dẫn
screenplay structure
cấu trúc kịch bản
screenplay development
phát triển kịch bản
adapt a screenplay
chuyển thể kịch bản
screenplay writing techniques
kỹ thuật viết kịch bản

Sequel n

Từ 34 · ID 18889553
Phiên âm: /ˈsiːkwəl/
Nghĩa: Hậu quả; sự kiện tiếp theo
Ví dụ
The studio quickly produced a sequel after the first movie achieved massive success.

Hãng phim nhanh chóng sản xuất phần tiếp theo sau khi bộ phim đầu tiên đạt thành công lớn.
Our family enjoyed a sequel together on Saturday night, and it gave us something fun to talk about.
Gia đình tôi cùng thưởng thức một phần tiếp theo vào tối thứ Bảy, và điều đó cho chúng tôi một chủ đề vui để trò chuyện.
Họ từ
Sequel
Hậu quả; sự kiện tiếp theo
/ˈsiːkwəl/ · n
prequel
phần tiền truyện
/ˈpriːkwəl/ · n
prequelize
viết/làm phần tiền truyện
/ˈpriːkwəlaɪz/ · v
prequel story
câu chuyện tiền truyện
/ˈpriːkwəl ˌstɔːri/ · n
Cụm từ liên quan
watch a sequel
xem một phần tiếp theo
/ˈsiːkwəl/
make a sequel
làm một phần tiếp theo
/ˈsiːkwəl/
star in a sequel
đóng vai trong một phần tiếp theo
/ˈsiːkwəl/
a popular sequel
một phần tiếp theo nổi tiếng/phổ biến
/ˈsiːkwəl/
sequel about sth
phần tiếp theo về điều gì
/ˈsiːkwəl/
Từ đồng nghĩa
follow-up
hoạt động tiếp sau đó, sự theo dõi, giám sát…
0 · n
Từ trái nghĩa
prequel
phần tiền truyện
/ˈpriːkwəl/ · n

stagnate v

Từ 35 · ID 20011236
stagnate
Phiên âm: /ˈstæɡˌneɪt/
Nghĩa: đình trệ
Ví dụ
Economic growth began to stagnate due to a lack of investment and innovation.
Tăng trưởng kinh tế bắt đầu đình trệ do thiếu đầu tư và đổi mới.

structurally (adv)

Từ 36 · ID 21886782
structurally
Phiên âm: /ˈstrʌktʃərəli/
Nghĩa: về mặt cấu trúc
Ví dụ
The building was structurally sound despite its aged appearance.
Tòa nhà vẫn vững chắc về mặt cấu trúc mặc dù vẻ ngoài đã cũ kỹ.
Họ từ
structurally /ˈstrʌktʃərəli/ (adv)
mang tính cấu trúc
structural /ˈstrʌktʃərəl/ (a)
thuộc cấu trúc
Cụm từ liên quan
structurally embedded inequality
bất bình đẳng ăn sâu về cấu trúc
structurally driven conflict
xung đột do cấu trúc gây ra
structurally unequal relations
quan hệ bất bình đẳng về cấu trúc

Fatigue n

Từ 37 · ID 11212775
Fatigue
Phiên âm: /fəˈtiːɡ/
Nghĩa: sự mệt mỏi; kiệt sức
Ví dụ
Constant fatigue may be a warning sign of poor sleep, anemia, or another health problem
Sự mệt mỏi kéo dài có thể là dấu hiệu cảnh báo thiếu ngủ, thiếu máu hoặc một vấn đề sức khỏe khác.

underestimate v

Từ 38 · ID 9105470
Phiên âm: /ˌʌndərˈestɪmeɪt/
Nghĩa: đánh giá thấp; coi nhẹ
Ví dụ
Many producers underestimate the audience’s desire for originality and fresh storytelling.

Nhiều nhà sản xuất đánh giá thấp mong muốn của khán giả đối với sự sáng tạo và những câu chuyện mới.

unmanageable adj

Từ 39 · ID 23036582
Phiên âm: /ʌnˈmænɪdʒəbl/
Nghĩa: khó kiểm soát; khó quản lý
Ví dụ
The rapidly expanding project soon became unmanageable for the small production team.
Dự án mở rộng nhanh chóng trở nên khó kiểm soát đối với nhóm sản xuất nhỏ.

visibly adv

Từ 40 · ID 21103859
visibly
Phiên âm: /ˈvɪzəbli/
Nghĩa: rõ ràng, dễ thấy
Ví dụ
The actor was visibly nervous during the premiere despite years of experience.
Nam diễn viên rõ ràng tỏ ra lo lắng trong buổi ra mắt phim dù đã có nhiều năm kinh nghiệm.

Yield (v) C1

Từ 41 · ID 10840563
Yield
Phiên âm: /jiːld/
Nghĩa: mang lại, tạo ra
Ví dụ
to supply or produce something positive, such as a profit, an amount of food, or information.