be crowded with sth
Từ 1 · ID 22121362
Nghĩa: đông nghẹt cái gì
Ví dụ
The stadium was crowded with excited fans waiting for the match to begin.
Sân vận động đông kín những
người hâm mộ háo hức chờ trận đấu bắt đầu.
The main road is often crowded with vehicles, especially during the morning rush hour.
Con đường chính thường đông nghẹt phương tiện, đặc biệt vào giờ cao điểm buổi sáng.