Quay lại
Đề minh hoạ số 25 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

attendee n

Từ 1 · ID 9484785
attendee
Phiên âm: /əˈten.diː/
Nghĩa: người tham dự
Ví dụ
Each attendee received a digital pass that allowed access to all sessions of the conference.
Mỗi người tham dự nhận được một thẻ kỹ thuật số cho phép tham gia tất cả các phiên của hội nghị.

autonomous a

Từ 2 · ID 9207396
Phiên âm: /ɔːˈtɒnəməs/
Nghĩa: tự trị
Ví dụ
The company is developing autonomous systems capable of operating without human intervention.
Công ty đang phát triển các hệ thống tự chủ có khả năng vận hành mà không cần sự can thiệp của con người.

burnout n

Từ 3 · ID 9751575
burnout
Phiên âm: /ˈbɜːnaʊt/
Nghĩa: sự kiệt sức
Ví dụ
Continuous pressure at work can eventually lead to severe burnout.
Áp lực công việc liên tục cuối cùng có thể dẫn đến tình trạng kiệt sức nghiêm trọng.
Constant pressure to train harder can lead to burnout among young athletes.
Áp lực liên tục phải tập nặng hơn có thể dẫn đến sự kiệt sức ở các vận động viên trẻ.

crime detection np

Từ 4 · ID 23107728
crime detection
Phiên âm: /kraɪm dɪˈtekʃn/
Nghĩa: phát hiện tội phạm
Ví dụ
Artificial intelligence is increasingly used in crime detection to analyze patterns of illegal activity.
Trí tuệ nhân tạo ngày càng được sử dụng trong việc phát hiện tội phạm để phân tích các mô hình hoạt động bất hợp pháp.

criminal n/a

Từ 5 · ID 9091649
criminal
Phiên âm: /ˈkrɪm.ɪ.nəl/
Nghĩa: tội phạm/ mang tính tội phạm
Ví dụ
The police launched an investigation into the criminal network operating across the region.
Cảnh sát đã mở cuộc điều tra về mạng lưới tội phạm hoạt động trên toàn khu vực.

data analytics np

Từ 6 · ID 19848253
data analytics
Phiên âm: /ˈdeɪtə ˌænəˈlɪtɪks/
Nghĩa: phân tích dữ liệu
Ví dụ
Companies rely heavily on data analytics to understand customer behavior.
Các công ty phụ thuộc nhiều vào phân tích dữ liệu để hiểu hành vi của khách hàng.

Dedication n

Từ 7 · ID 762
Dedication
Phiên âm: /ˌdedɪˈkeɪʃn/ commitment
Nghĩa: sự cống hiến
Ví dụ
Her dedication to her work has earned her respect from colleagues.
Sự cống hiến của cô cho công việc đã giúp cô nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.

digital transformation np

Từ 8 · ID 23107740
digital transformation
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtl ˌtrænsfəˈmeɪʃn/
Nghĩa: chuyển đổi số
Ví dụ
Digital platforms play a crucial role in the digital transformation of modern businesses.
Nền tảng số đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển đổi số của các doanh nghiệp hiện đại.

enforcement n (C1)

Từ 9 · ID 7802070
enforcement
Phiên âm: /ɪnˈfɔːsmənt/
Nghĩa: sự thực thi (pháp luật, quy định)
Ví dụ
Synonym: implementation

Antonym: neglect

Strict enforcement of company policies ensures fairness in the workplace.
Việc thực thi nghiêm ngặt các chính sách công ty đảm bảo sự công bằng tại nơi làm việc.
Strict enforcement of traffic laws can reduce accidents and make roads safer for everyone.
Việc thực thi nghiêm ngặt luật giao thông có thể giảm tai nạn và khiến đường sá an toàn hơn cho mọi người.
the process of making people obey a law or rule
Họ từ
enforcement /ɪnˈfɔːsmənt/ (n)
sự thực thi
enforce /ɪnˈfɔːs/ (v)
thực thi
enforceable /ɪnˈfɔːsəbl/ (a)
có thể thi hành
Cụm từ liên quan
ensure enforcement of regulations
đảm bảo việc thực thi quy định
strict enforcement
sự thực thi nghiêm ngặt
law enforcement measures
biện pháp thực thi pháp luật
enforcement mechanisms
cơ chế thực thi
regulatory enforcement
thực thi quy định
Từ đồng nghĩa
implementation, application

freelance adj

Từ 10 · ID 20865756
freelance
Phiên âm: /ˈfriː.lɑːns/
Nghĩa: làm việc tự do
Ví dụ
She works as a freelance graphic designer for international clients.
Cô làm việc như một nhà thiết kế đồ họa tự do cho các khách hàng quốc tế.

gear n

Từ 11 · ID 20502014
gear
Phiên âm: /ɡɪə(r)/
Nghĩa: thiết bị
Ví dụ
Climbers must carry the right gear before attempting a difficult mountain route.
Người leo núi phải mang theo thiết bị phù hợp trước khi thử một tuyến leo khó.

hectic a

Từ 12 · ID 20359939
hectic
Phiên âm: /ˈhektɪk/
Nghĩa: bận rộn, hối hả
Ví dụ
Life in a big city can be extremely hectic for young professionals.
Cuộc sống ở thành phố lớn có thể vô cùng bận rộn đối với những người trẻ đi làm.

ignite v

Từ 13 · ID 19690832
Phiên âm: /ɪɡˈnaɪt/
Nghĩa: khơi dậy
Ví dụ
The innovation helped ignite new interest in the field.
Sự đổi mới đã khơi dậy sự quan tâm mới trong lĩnh vực.

Implementation n

Từ 14 · ID 1441
Implementation
Phiên âm: /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
Nghĩa: sự thực hiện; sự triển khai
Ví dụ
The successful implementation of the reform required clear planning, trained staff, and regular public communication.
Việc triển khai thành công cải cách đòi hỏi kế hoạch rõ ràng, nhân viên được đào tạo và giao tiếp thường xuyên với công chúng.

inspiration noun

Từ 15 · ID 765
Phiên âm: /ˌnspəˈreɪʃn/
Nghĩa: cảm hứng; nguồn cảm hứng
Ví dụ
Her grandmother’s kindness became a powerful inspiration for her decision to become ateacher.
Sự tử tế của bà đã trở thành nguồn cảm hứng mạnh mẽ cho quyết định trở thành giáo viên của cô ấy.

inspire v

Từ 16 · ID 764
inspire
Phiên âm: /ɪnˈspaɪə(r)/
Nghĩa: truyền cảm hứng
Ví dụ
Great teachers can inspire students to pursue their passions and achieve their full potential.

Những giáo viên giỏi có thể truyền cảm hứng cho học sinh theo đuổi đam mê và phát huy tối đa tiềm năng.

inspired adj

Từ 17 · ID 19861865
Phiên âm: /ɪnˈspaɪəd/
Nghĩa: đầy cảm hứng
Ví dụ
She felt deeply inspired after listening to the motivational talk.
Cô cảm thấy được truyền cảm hứng sâu sắc sau khi nghe bài nói chuyện tạo động lực.

Inspiring a

Từ 18 · ID 10829608
Inspiring
Phiên âm: /ɪnˈspaɪərɪŋ/
Nghĩa: truyền cảm hứng
Ví dụ
Her story is truly inspiring, motivating others to pursue their dreams despite obstacles.
Câu chuyện của cô ấy thực sự truyền cảm hứng, thúc đẩy người khác theo đuổi ước mơ bất chấp khó khăn

meal prepping np

Từ 19 · ID 23107762
meal prepping
Phiên âm: /miːl ˈprepɪŋ/
Nghĩa: chuẩn bị bữa ăn trước
Ví dụ
Many busy workers practice meal prepping to save time during the week.
Nhiều người đi làm bận rộn chuẩn bị sẵn bữa ăn trước để tiết kiệm thời gian trong tuần

overwhelmed a

Từ 20 · ID 19920827
overwhelmed
Phiên âm: /ˌəʊ.vəˈwelmd/
Nghĩa: choáng ngợp, quá tải
Ví dụ
She felt overwhelmed by the amount of work she had to finish in one day
Cô cảm thấy choáng ngợp trước khối lượng công việc phải hoàn thành trong một ngày

Possibility n

Từ 21 · ID 8110441
Possibility
Phiên âm: /ˌpɑːsəˈbɪləti/ opportunity, chance
Nghĩa: cơ hội, khả năng xảy ra
Ví dụ
There is always a possibility that new technology will change the job market
Luôn có khả năng rằng công nghệ mới sẽ thay đổi thị trường lao động.

productivity n

Từ 22 · ID 9016120
productivity
Phiên âm: /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/
Nghĩa: năng suất
Ví dụ
Maintaining a healthy lifestyle cansignificantly boost your productivity at work.
Duy trì lối sống lành mạnh có thể tăng đáng kểnăng suất làm việc của bạn.

qualification (n)

Từ 23 · ID 7880515
Phiên âm: /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự đủ điều kiện
Ví dụ
Synonym: eligibility

Antonym: disqualification

They secured qualification for the finals after a crucial win.
Họ giành quyền vào vòng chung kết sau chiến thắng quan trọng.
Họ từ
qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n)
đủ điều kiện
qualify /ˈkwɒlɪfaɪ/ (v)
đủ điều kiện
qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/ (a)
đủ trình độ
Cụm từ liên quan
meet qualification criteria
đáp ứng tiêu chí đủ điều kiện
minimum qualification
điều kiện tối thiểu
qualification requirements
yêu cầu đủ điều kiện
gain qualification
đạt điều kiện
fail qualification
không đủ

referral (n)

Từ 24 · ID 20045588
Phiên âm: /rɪˈfɜːrəl/
Nghĩa: sự giới thiệu; giấy chuyển
Ví dụ
The doctor gave her a referral to see a specialist for further tests.
Bác sĩ đã giới thiệu cô đến gặp chuyên gia để kiểm tra thêm.

spotlight n

Từ 25 · ID 21714777
spotlight
Phiên âm: /ˈspɒtlaɪt/
Nghĩa: tâm điểm chú ý
Ví dụ
The young artist quickly became the spotlight of the show after her outstanding performance.
Nghệ sĩ trẻ nhanh chóng trở thành tâm điểm chú ý của chương trình sau màn trình diễn xuất sắc.

surveillance camera np

Từ 26 · ID 23107773
surveillance camera
Phiên âm: /səˈveɪləns ˈkæmrə/
Nghĩa: camera giám sát
Ví dụ
The building installed a surveillance camera to enhance security.

Tòa nhà lắp đặt camera giám sát để tăng cường an ninh.

tech entrepreneur np

Từ 27 · ID 23107776
tech entrepreneur
Phiên âm: /tek ˌɒntrəprəˈnɜː/
Nghĩa: doanh nhân công nghệ
Ví dụ
The young tech entrepreneur launched a startup focused on artificial intelligence
Doanh nhân công nghệ trẻ đã khởi nghiệp một công ty tập trung vào trí tuệ nhân tạo.

thread n

Từ 28 · ID 9037237
thread
Phiên âm: /θred/
Nghĩa: sợi chỉ; chủ đề thảo luận
Ví dụ
A single thread of discussion connected all the ideas in the meeting.
Một mạch thảo luận duy nhất kết nối tất cả các ý tưởng trong cuộc họp.
She used a red thread to repair the small hole in her handmade scarf.
Cô ấy dùng một sợi chỉ đỏ để vá lỗ nhỏ trên chiếc khăn thủ công của mình.