Quay lại
Đề minh hoạ số 25 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

aim at doing sth = aim to do sth

Từ 1 · ID 19704318
aim at doing sth = aim to do sth
Nghĩa: nhằm làm gì; hướng tới việc làm gì
Ví dụ
The campaign aims to raise awareness about environmental protection among young people.
Chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường trong giới trẻ.
The programme aims to improve healthcare access for children in remote villages.
Chương trình này nhằm cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho trẻ em ở các làng vùng sâu vùng xa.

be largely attributed to sth

Từ 2 · ID 23107858
be largely attributed to sth
Nghĩa: phần lớn được cho là do
Ví dụ
The village’s recent economic growth is largely attributed to responsible tourism and the revival of traditional crafts.
Sự phát triển kinh tế gần đây của ngôi làng phần lớn được cho là nhờ du lịch có trách nhiệm và sự hồi sinh của các nghề thủ công truyền thống.

bring about

Từ 3 · ID 9245066
bring about
Nghĩa: mang lại, gây ra
Ví dụ
The new regulations are expected to bring about significant improvements in environmental protection.
Các quy định mới được kỳ vọng sẽ mang lại những cải thiện đáng kể trong việc bảo vệ môi trường.
Rapid urban growth can bring about serious environmental challenges.
Sự phát triển đô thị nhanh chóng có thể gây ra những thách thức môi trường nghiêm trọng.

end up doing sth phr

Từ 4 · ID 19639462
end up doing sth
Nghĩa: cuối cùng lại làm gì; rốt cuộc làm gì
Ví dụ
He intended to stay for only a year but ended up working abroad for nearly a decade
Anh ấy định chỉ ở lại một năm nhưng cuối cùng lại làm việc ở nước ngoài gần một thập kỷ.
He planned to study medicine, but he ended up becoming a teacher because he enjoyed working with children.
Anh ấy từng định học y, nhưng cuối cùng lại trở thành giáo viên vì anh thích làm việc với trẻ em.

give it a try

Từ 5 · ID 20281851
give it a try
Nghĩa: thử xem; thử một lần
Ví dụ
If you are interested in coding, you should give it a try and see whether you enjoy it.

Nếu bạn hứng thú với lập trình, bạn nên thử xem sao để xem mình có thích không.
I had never joined a cooking class before, but my friend told me to give it a try.
Trước đây tôi chưa từng tham gia lớp nấu ăn, nhưng bạn tôi bảo tôi cứ thử một lần xem.

Go about Image

Từ 6 · ID 9501435
Go about
Nghĩa: tiến hành / làm gì đó
Ví dụ
He went about fixing the broken machine carefully.
Anh bắt đầu tiến hành sửa chiếc máy bị hỏng một cách cẩn thận.

keep up with Image

Từ 7 · ID 9023237
keep up with
Nghĩa: đuổi kịp, bắt kịp ai/ cái gì
Ví dụ
Students must keep up with the rapid pace of technological development.
Sinh viên phải theo kịp tốc độ phát triển nhanh của công nghệ.

know about

Từ 8 · ID 20225188
know about
Nghĩa: hiểu biết về
Ví dụ
Most young people know about the importance of protecting the environment.
Hầu hết người trẻ đều biết về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

Make a huge difference

Từ 9 · ID 19878335
Make a huge difference
Nghĩa: tạo ra sự khác biệt lớn
Ví dụ
Small lifestyle changes can make a huge difference to your overall health.
Những thay đổi nhỏ trong lối sống có thể tạo ra sự khác biệt lớn đối với sức khỏe tổng thể.

offer insights into/on/about sth

Từ 10 · ID 23107864
offer insights into/on/about sth
Nghĩa: cung cấp hiểu biết sâu sắc về điều gì
Ví dụ
The report offers valuable insights into consumer behavior in the modern market.

Báo cáo cung cấp những hiểu biết sâu sắc về hành vi người tiêu dùng trong thị trường hiện đại.

range from

Từ 11 · ID 20498781
range from
Nghĩa: dao động từ...
Ví dụ
The symptoms of dehydration can range from mild dizziness to serious confusion and low blood pressure.
Các triệu chứng mất nước có thể dao động từ chóng mặt nhẹ đến lú lẫn nghiêm trọng và huyết áp thấp.

stick to one’s guns

Từ 12 · ID 21587489
stick to one’s guns
Nghĩa: giữ vững lập trường
Ví dụ
Despite criticism, the scientist stuck to his guns and continued defending his theory.
Mặc dù bị chỉ trích, nhà khoa học vẫn giữ vững lập trường và tiếp tục bảo vệ học thuyết của mình.

Worry about Image

Từ 13 · ID 9319124
Worry about
Nghĩa: lo lắng về
Ví dụ
Many parents worry about their children’s safety on the internet.
Nhiều bậc cha mẹ lo lắng về sự an toàn của con cái trên internet.