Không tìm thấy từ vựng phù hợp.
Phiên âm: /ˌæntiˈɒksɪdənt/
Nghĩa: chất chống oxy hóa
Phiên âm: /ˈbəʊlstər/
Nghĩa: Củng cố
Ví dụ
to support or improve something or make it stronger.
Phiên âm: /ˈbʌrəʊ/
Nghĩa: hang / đào hang
Phiên âm: /ˈkædmiəm/
Nghĩa: cadimi (một kim loại nặng độc hại)
Phiên âm: /ˈkærəpeɪs/
Nghĩa: mai (mai rùa, mai cua...)
Phiên âm: /kəˈmɪtmənt/
Nghĩa: sự cam kết
Phiên âm: /ˌkɒmprɪˈhensɪv/
Nghĩa: toàn diện
Phiên âm: /ˈkɒnsɪkwəns/
Nghĩa: hậu quả
Phiên âm: /ˈkriːtʃə(r)/
Nghĩa: sinh vật
Phiên âm: /ˈkjʊəreɪt/
Nghĩa: lựa chọn và trưng bày (tác phẩm, hiện vật...)
Phiên âm: /ˈdɔːm ruːm/
Nghĩa: phòng ký túc xá
Phiên âm: /ˌemɪˈɡreɪʃn/
Nghĩa: sự di cư ra nước ngoài
Phiên âm: /ɪˈkwɪvələnt/
Nghĩa: tương đương
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/
Nghĩa: độc quyền, riêng biệt
Phiên âm: /ˌekspɜːˈtiːz/
Nghĩa: chuyên môn
Phiên âm: /ɪkˈspləʊsɪv/
Nghĩa: dễ phát nổ /thuốc nổ
Phiên âm: /ˌɡræfɪk dɪˈzaɪn/
Nghĩa: thiết kế đồ họa
Phiên âm: /ˈhɪndə(r)/
Nghĩa: cản trở
Phiên âm: /həʊn/
Nghĩa: mài giũa, rèn luyện
Phiên âm: /ɪnˈsepʃn/
Nghĩa: sự khởi đầu
Phiên âm: adj
Nghĩa: vụng về; kém cỏi
Phiên âm: /ɪnˈsaɪtf(ə)l/
Nghĩa: sâu sắc, đầy hiểu biết
Phiên âm: /ɪnˈtɪəriə(r)/
Nghĩa: bên trong / nội thất
Phiên âm: /ˈlɑːviː/
Nghĩa: ấu trùng
Phiên âm: /ˈmɪzrəbl/
Nghĩa: khốn khổ, khổ sở
Phiên âm: /ˈmɔɪstʃə(r)/
Nghĩa: độ ẩm
Phiên âm: /ˈməʊʃn.ləs/
Nghĩa: bất động
Phiên âm: /nɒkˈtɜːnl/
Nghĩa: hoạt động về đêm
Phiên âm: /ɒmˈnɪvərəs/
Nghĩa: ăn tạp
Phiên âm: /ˈpredətə(r)/
Nghĩa: động vật săn mồi
Phiên âm: /ˈreɡjuleɪt/
Nghĩa: điều chỉnh, kiểm soát
Phiên âm: /ˈreləvənt/
Nghĩa: có liên quan
Phiên âm: /rɪˈzɒlv/
Nghĩa: giải quyết
Phiên âm: /ˈrɪðmɪkli/
Nghĩa: một cách nhịp nhàng
Phiên âm: /ˈskævɪndʒə(r)/
Nghĩa: động vật ăn xác thối
Phiên âm: /ˈskruːtɪnaɪz/
Nghĩa: xem xét kỹ lưỡng
Phiên âm: /ˈtæntəmaʊnt/
Nghĩa: tương đương với, chẳng khác gì, gần như là (điều gì đó tiêu cực)
Phiên âm: /təˈreɪn/
Nghĩa: địa hình
Phiên âm: /ˈθreʃhəʊld/
Nghĩa: ngưỡng, ngưỡng cửa
Phiên âm: /ˌʌndəˈskɔː(r)/
Nghĩa: nhấn mạnh
Phiên âm: /ˈspektəkl/
Nghĩa: cảnh tượng, quang cảnh
Phiên âm: /spekˈtækjələ(r)/
Nghĩa: ngoạn mục
Phiên âm: /spekˈtækjələli/
Nghĩa: một cách ngoạn mục
Phiên âm: /ˈspektətə(r)/
Nghĩa: khán giả (người xem một sự kiện, đặc biệt là sự kiện thể thao, ngoài trời hoặc trực tiếp)