Quay lại
Đề minh hoạ số 26 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

antioxidant n

Từ 1 · ID 20539642
antioxidant
Phiên âm: /ˌæntiˈɒksɪdənt/
Nghĩa: chất chống oxy hóa

bolster (v) C1

Từ 2 · ID 20539645
bolster
Phiên âm: /ˈbəʊlstər/
Nghĩa: Củng cố
Ví dụ
to support or improve something or make it stronger.

burrow n/v

Từ 3 · ID 20539646
burrow
Phiên âm: /ˈbʌrəʊ/
Nghĩa: hang / đào hang

cadmium n

Từ 4 · ID 20539648
cadmium
Phiên âm: /ˈkædmiəm/
Nghĩa: cadimi (một kim loại nặng độc hại)

carapace n

Từ 5 · ID 20539650
carapace
Phiên âm: /ˈkærəpeɪs/
Nghĩa: mai (mai rùa, mai cua...)

commitment n

Từ 6 · ID 20539652
commitment
Phiên âm: /kəˈmɪtmənt/
Nghĩa: sự cam kết

comprehensive a

Từ 7 · ID 20539655
comprehensive
Phiên âm: /ˌkɒmprɪˈhensɪv/
Nghĩa: toàn diện

consequence n

Từ 8 · ID 20539656
consequence
Phiên âm: /ˈkɒnsɪkwəns/
Nghĩa: hậu quả

creature n

Từ 9 · ID 20539658
creature
Phiên âm: /ˈkriːtʃə(r)/
Nghĩa: sinh vật

curate v

Từ 10 · ID 20539660
curate
Phiên âm: /ˈkjʊəreɪt/
Nghĩa: lựa chọn và trưng bày (tác phẩm, hiện vật...)

dorm room n

Từ 11 · ID 20539663
dorm room
Phiên âm: /ˈdɔːm ruːm/
Nghĩa: phòng ký túc xá

emigration n

Từ 12 · ID 20539666
Phiên âm: /ˌemɪˈɡreɪʃn/
Nghĩa: sự di cư ra nước ngoài

equivalent n/a

Từ 13 · ID 20539667
equivalent
Phiên âm: /ɪˈkwɪvələnt/
Nghĩa: tương đương

exclusive a

Từ 14 · ID 20539669
exclusive
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/
Nghĩa: độc quyền, riêng biệt

expertise n

Từ 15 · ID 20539671
expertise
Phiên âm: /ˌekspɜːˈtiːz/
Nghĩa: chuyên môn

explosive a/n

Từ 16 · ID 20539673
explosive
Phiên âm: /ɪkˈspləʊsɪv/
Nghĩa: dễ phát nổ /thuốc nổ

graphic design np

Từ 17 · ID 20539677
Phiên âm: /ˌɡræfɪk dɪˈzaɪn/
Nghĩa: thiết kế đồ họa

hinder v

Từ 18 · ID 20539678
hinder
Phiên âm: /ˈhɪndə(r)/
Nghĩa: cản trở

hone v

Từ 19 · ID 20539679
hone
Phiên âm: /həʊn/
Nghĩa: mài giũa, rèn luyện

inception n

Từ 20 · ID 20539682
inception
Phiên âm: /ɪnˈsepʃn/
Nghĩa: sự khởi đầu

inept a

Từ 21 · ID 20539685
Phiên âm: adj
Nghĩa: vụng về; kém cỏi

insightful a

Từ 22 · ID 20539688
insightful
Phiên âm: /ɪnˈsaɪtf(ə)l/
Nghĩa: sâu sắc, đầy hiểu biết

interior a/n

Từ 23 · ID 20539691
interior
Phiên âm: /ɪnˈtɪəriə(r)/
Nghĩa: bên trong / nội thất

larvae n

Từ 24 · ID 20539693
larvae
Phiên âm: /ˈlɑːviː/
Nghĩa: ấu trùng

miserable a

Từ 25 · ID 20539695
miserable
Phiên âm: /ˈmɪzrəbl/
Nghĩa: khốn khổ, khổ sở

moisture n

Từ 26 · ID 20539697
moisture
Phiên âm: /ˈmɔɪstʃə(r)/
Nghĩa: độ ẩm

motionless a

Từ 27 · ID 20539698
motionless
Phiên âm: /ˈməʊʃn.ləs/
Nghĩa: bất động

nocturnal a

Từ 28 · ID 20539701
nocturnal
Phiên âm: /nɒkˈtɜːnl/
Nghĩa: hoạt động về đêm

omnivorous adj

Từ 29 · ID 20539704
Phiên âm: /ɒmˈnɪvərəs/
Nghĩa: ăn tạp

predator n

Từ 30 · ID 20539705
predator
Phiên âm: /ˈpredətə(r)/
Nghĩa: động vật săn mồi

regulate v

Từ 31 · ID 20539708
regulate
Phiên âm: /ˈreɡjuleɪt/
Nghĩa: điều chỉnh, kiểm soát

relevant a

Từ 32 · ID 20539711
relevant
Phiên âm: /ˈreləvənt/
Nghĩa: có liên quan

resolve v

Từ 33 · ID 20539718
resolve
Phiên âm: /rɪˈzɒlv/
Nghĩa: giải quyết

rhythmically adv

Từ 34 · ID 20539720
rhythmically
Phiên âm: /ˈrɪðmɪkli/
Nghĩa: một cách nhịp nhàng

scavenger n

Từ 35 · ID 20539722
scavenger
Phiên âm: /ˈskævɪndʒə(r)/
Nghĩa: động vật ăn xác thối

scrutinize v

Từ 36 · ID 20539724
scrutinize
Phiên âm: /ˈskruːtɪnaɪz/
Nghĩa: xem xét kỹ lưỡng

tantamount a

Từ 37 · ID 20539726
tantamount
Phiên âm: /ˈtæntəmaʊnt/
Nghĩa: tương đương với, chẳng khác gì, gần như là (điều gì đó tiêu cực)

terrain n

Từ 38 · ID 20539731
terrain
Phiên âm: /təˈreɪn/
Nghĩa: địa hình

threshold n

Từ 39 · ID 20539733
threshold
Phiên âm: /ˈθreʃhəʊld/
Nghĩa: ngưỡng, ngưỡng cửa

underscore v

Từ 40 · ID 20539735
underscore
Phiên âm: /ˌʌndəˈskɔː(r)/
Nghĩa: nhấn mạnh

spectacle n

Từ 41 · ID 20539738
spectacle
Phiên âm: /ˈspektəkl/
Nghĩa: cảnh tượng, quang cảnh

spectacular a

Từ 42 · ID 20539740
spectacular
Phiên âm: /spekˈtækjələ(r)/
Nghĩa: ngoạn mục

spectacularly adv

Từ 43 · ID 20539741
spectacularly
Phiên âm: /spekˈtækjələli/
Nghĩa: một cách ngoạn mục

spectator n

Từ 44 · ID 20539744
spectator
Phiên âm: /ˈspektətə(r)/
Nghĩa: khán giả (người xem một sự kiện, đặc biệt là sự kiện thể thao, ngoài trời hoặc trực tiếp)