Quay lại
Đề minh hoạ số 26 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

allocate sth for sth

Từ 1 · ID 20539781
allocate sth for sth
Nghĩa: phân bổ cái gì cho cái gì

appreciate doing sth

Từ 2 · ID 20539782
appreciate doing sth
Nghĩa: trân trọng việc gì

be home to sb/sth

Từ 3 · ID 20539783
be home to sb/sth
Nghĩa: là nơi sinh sống của ai/cái gì
Ví dụ
The rainforest is home to thousands of unique plant and animal species.
Rừng mưa nhiệt đới là nơi sinh sống của hàng nghìn loài động thực vật độc đáo.
In this conservation plan, the main priority is home to rare birds before further damage occurs.
Trong kế hoạch bảo tồn này, ưu tiên chính là nơi sinh sống của các loài chim quý hiếm trước khi thiệt hại tiếp tục xảy ra.

be traced back to

Từ 4 · ID 20539784
be traced back to
Nghĩa: có nguồn gốc từ

bring forward

Từ 5 · ID 20539786
bring forward
Nghĩa: đề xuất sớm hơn / đẩy lịch lên

cast doubt on sb/sth

Từ 6 · ID 20539787
cast doubt on sb/sth
Nghĩa: đặt nghi vấn về ai/cái gì

catch on

Từ 7 · ID 20539791
catch on
Nghĩa: trở nên phổ biến

come true

Từ 8 · ID 20539792
come true
Nghĩa: trở thành sự thật

be contingent on sth

Từ 9 · ID 20539794
be contingent on sth
Nghĩa: phụ thuộc vào
Ví dụ
The success of energy projects is contingent on government support and funding.
Sự thành công của các dự án năng lượng phụ thuộc vào sự hỗ trợ và tài trợ của chính phủ.

delay doing sth

Từ 10 · ID 20539796
delay doing sth
Nghĩa: trì hoãn việc làm gì

dive deeper into sth

Từ 11 · ID 20539799
dive deeper into sth
Nghĩa: đào sâu vào điều gì, tìm hiểu kỹ hơn về cái gì đó

enrol in/on sth

Từ 12 · ID 20539800
enrol in/on sth
Nghĩa: đăng ký tham gia khóa học / chương trình / lớp học nào đó

face criticism from sb

Từ 13 · ID 20539801
face criticism from sb
Nghĩa: đối mặt với sự chỉ trích từ ai

familiarize oneself with sth

Từ 14 · ID 20539802
familiarize oneself with sth
Nghĩa: tự làm quen với cái gì
Ví dụ
New employees must familiarize themselves with company rules.
Nhân viên mới phải làm quen với các quy định của công ty.

fill in

Từ 15 · ID 20539806
fill in
Nghĩa: điền vào

hesitate to do sth

Từ 16 · ID 20539808
hesitate to do sth
Nghĩa: do dự làm gì

in search of

Từ 17 · ID 20539809
in search of
Nghĩa: tìm kiếm

lay one’s eggs

Từ 18 · ID 20539810
lay one’s eggs
Nghĩa: đẻ trứng

make up

Từ 19 · ID 20539815
make up
Nghĩa: bịa ra / chiếm phần trăm / trang điểm

risk doing sth

Từ 20 · ID 20539817
risk doing sth
Nghĩa: liều lĩnh làm gì

specialize in

Từ 21 · ID 20539818
specialize in
Nghĩa: chuyên về
Ví dụ
The research institute specializes in renewable energy technologies and environmental studies.
Viện nghiên cứu chuyên về công nghệ năng lượng tái tạo và nghiên cứu môi trường.

take selfies

Từ 22 · ID 20539829
take selfies
Nghĩa: chụp ảnh tự sướng

thank sb for doing sth

Từ 23 · ID 20539832
thank sb for doing sth
Nghĩa: cảm ơn ai vì đã làm gì

advise sb to do sth

Từ 24 · ID 20539835
advise sb to do sth
Nghĩa: khuyên ai làm gì

advise doing sth

Từ 25 · ID 20539839
advise doing sth
Nghĩa: khuyên làm gì
Ví dụ
She advised taking a short break after long hours of studying to maintain focus and productivity.
Cô ấy khuyên nên nghỉ ngơi một chút sau nhiều giờ học để duy trì sự tập trung và hiệu quả.