Quay lại
Đề minh họa số 03 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Be associated with sth

Từ 1 · ID 9186397
Be associated with sth
Nghĩa: liên quan đến việc gì
Ví dụ
This disease is often associated with poor lifestyle choices and a lack of physical activity.
Căn bệnh này thường liên quan đến lối sống không lành mạnh và thiếu vận động.

regardless of

Từ 2 · ID 9198840
regardless of
Nghĩa: bất kể; không phụ thuộc vào
Ví dụ
Everyone should be treated with respect regardless of their age, background, or level of education.
Mọi người nên được đối xử tôn trọng bất kể tuổi tác, hoàn cảnh hay trình độ học vấn của họ.

Stem from

Từ 3 · ID 9709966
Stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Public distrust may stem from years of unclear rules, hidden advertising, and poor data protection.

Sự thiếu niềm tin của công chúng có thể bắt nguồn từ nhiều năm quy định không rõ ràng, quảng cáo trá hình và bảo vệ dữ liệu kém.

engage in

Từ 4 · ID 12560052
engage in
Nghĩa: tham gia vào
Ví dụ
Students are encouraged to engage in extracurricular activities to develop soft skills.
Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động ngoại khóa để phát triển kỹ năng mềm.
Students should engage in outdoor activities instead of spending all their free time online.
Học sinh nên tham gia các hoạt động ngoài trời thay vì dành toàn bộ thời gian rảnh trên mạng.

engage with

Từ 5 · ID 19984501
engage with
Nghĩa: tương tác với; gắn kết với
Ví dụ
The teacher encourages students to engage with one another.
Giáo viên khuyến khích học sinh tương tác với nhau.

be awash with sth

Từ 6 · ID 21807089
be awash with sth
Nghĩa: tràn ngập cái gì
Ví dụ
The internet is awash with conflicting opinions on the issue.
Internet tràn ngập những quan điểm trái chiều về vấn đề này.

be drowned out

Từ 7 · ID 21807102
be drowned out
Nghĩa: bị át đi (âm thanh)
Ví dụ
Her voice was drowned out by loud music.
Giọng nói của cô ấy bị át đi bởi tiếng nhạc lớn.

be teeming with sth

Từ 8 · ID 21807108
be teeming with sth
Nghĩa: đầy ắp / nhung nhúc thứ gì
Ví dụ
The wetland is teeming with birds during the migration season
Vùng đất ngập nước này đầy ắp chim vào mùa di cư.

spark a heated debate about sth

Từ 9 · ID 21807146
spark a heated debate about sth
Nghĩa: khơi dậy cuộc tranh luận gay gắt về vấn đề gì
Ví dụ
The new policy has sparked a heated debate about privacy and data protection.
Chính sách mới đã khơi dậy một cuộc tranh luận gay gắt về quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu.