Quay lại
Đề minh hoạ số 27 - Bảng từ đọc hiểu 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Abstract a

Từ 1 · ID 10141897
Abstract
Phiên âm: /ˈæbstrækt/
Nghĩa: Trừu tượng
Ví dụ
The concept of freedom can be quite abstract, making it difficult for young learners to fully understand.
Khái niệm về tự do có thể khá trừu tượng, khiến người học trẻ khó có thể hiểu hoàn toàn.
Some students find it difficult to understand abstract concepts without practical examples.
Một số học sinh thấy khó hiểu các khái niệm trừu tượng nếu không có ví dụ thực tế

adjustment n

Từ 2 · ID 322
adjustment
Phiên âm: /əˈdʒʌstmənt/
Nghĩa: sự điều chỉnh
Ví dụ
The company made a quick adjustment to its pricing policy after inflation began to affect customer spending.
Công ty đã có sự điều chỉnh nhanh chóng đối với chính sách giá sau khi lạm phát bắt đầu ảnh hưởng đến chi tiêu của khách hàng.
The company made a small adjustment to the package size without clearly informing customers.
Công ty đã thực hiện một sự điều chỉnh nhỏ về kích cỡ bao bì mà không thông báo rõ ràng cho khách hàng.

appropriation n

Từ 3 · ID 21574494
appropriation
Phiên âm: /əˌprəʊpriˈeɪʃn/
Nghĩa: sự chiếm dụng / sự sử dụng sai mục đích
Ví dụ
Cultural appropriation often sparks debate about respect and representation in modern society.
Việc chiếm dụng văn hóa thường gây ra tranh luận về sự tôn trọng và cách thể hiện trong xã hội hiện đại.

authenticity n

Từ 4 · ID 19984050
authenticity
Phiên âm: /ˌɔːθenˈtɪsəti/
Nghĩa: tính xác thực
Ví dụ
The museum guarantees the authenticity of all the artifacts on display.
Bảo tàng đảm bảo tính xác thực của tất cả các hiện vật được trưng bày.

cosmopolitanism n

Từ 5 · ID 23668122
cosmopolitanism
Phiên âm: /ˌkɒzməˈpɒlɪtənɪzəm/
Nghĩa: chủ nghĩa quốc tế / tính toàn cầu
Ví dụ
Modern cities often reflect cosmopolitanism, blending cultures, languages, and traditions.
Các thành phố hiện đại thường phản ánh tính toàn cầu, hòa trộn nhiều nền văn hóa, ngôn ngữ và truyền thống.

cuisine n

Từ 6 · ID 9281531
Phiên âm: /kwɪˈziːn/
Nghĩa: ẩm thực
Ví dụ
Vietnamese cuisine is loved for its fresh ingredients, balanced flavours, and rich regional variety.
Ẩm thực Việt Nam được yêu thích nhờ nguyên liệu tươi, hương vị cân bằng và sự đa dạng vùng miền phong phú.

curry n

Từ 7 · ID 9679234
curry
Phiên âm: /ˈkɜːri/
Nghĩa: cà ri
Ví dụ
She prepared a spicy curry that filled the kitchen with an irresistible aroma.
Cô ấy đã nấu một món cà ri cay khiến căn bếp tràn ngập hương thơm hấp dẫn.

dictate v

Từ 8 · ID 9162724
dictate
Phiên âm: /dɪkˈteɪt/
Nghĩa: ra lệnh; quyết định
Ví dụ
Economic pressure should not dictate every decision about how natural landscapes are managed.

Áp lực kinh tế không nên chi phối mọi quyết định về cách quản lý cảnh quan thiên nhiên.
Some parents try to dictate every choice their children make, from clothing to career plans.
Một số bố mẹ cố áp đặt mọi lựa chọn của con cái, từ quần áo đến kế hoạch nghề nghiệp.
Họ từ
dictate
ra lệnh; quyết định
/dɪkˈteɪt/ · v
dictation
sự đọc chính tả; sự ra lệnh
/dɪkˈteɪʃn/ · n
dictator
nhà độc tài
/dɪkˈteɪtə(r)/ · n
dictatorial
độc đoán; ra lệnh như nhà độc tài
/ˌdɪktəˈtɔːriəl/ · adj
dictatorship
chế độ độc tài
/dɪkˈteɪtəʃɪp/ · n
Từ đồng nghĩa
stipulate
quy định rõ; đặt điều kiện
/ˈstɪpjuleɪt/ · v
mandate
yêu cầu bắt buộc; mệnh lệnh
/ˈmændeɪt/ · n
prescribe
quy định; chỉ định
/prɪˈskraɪb/ · v
Từ trái nghĩa
negotiate
đàm phán; thương lượng
/nɪˈɡəʊʃieɪt/ · v
consult
tư vấn
/kənˈsʌlt/ · v
defer
nhường quyền quyết định; nghe theo
/dɪˈfɜː(r)/ · v

Dilemma n

Từ 9 · ID 8090833
Dilemma
Phiên âm: /dɪˈlemə/
Nghĩa: tình huống tiến thoái lưỡng nan
Ví dụ
Leaders often face ethical dilemmas when making difficult decisions.

Các nhà lãnh đạo thường đối mặt với những tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức khi đưa ra quyết định khó khăn.

entrepreneur n

Từ 10 · ID 1137
entrepreneur
Phiên âm: /ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/
Nghĩa: doanh nhân
Ví dụ
The young entrepreneur successfully launched a startup that quickly gained international recognition.
Doanh nhân trẻ đã thành công khi ra mắt một công ty khởi nghiệp nhanh chóng được quốc tế công nhận.

exotic a

Từ 11 · ID 7955624
Phiên âm: /ɪɡˈzɒtɪk/
Nghĩa: kỳ lạ
Ví dụ
The restaurant is famous for exotic dishes that many local customers have never tried before.
Nhà hàng nổi tiếng với những món ăn độc đáo mà nhiều khách địa phương chưa từng thử trước đây.

exploitation n

Từ 12 · ID 9187243
exploitation
Phiên âm: /ˌeksplɔɪˈteɪʃn/
Nghĩa: sự khai thác, sự bóc lột
Ví dụ
The exploitation of workers remains a serious issue in some industries around the world.
Việc khai thác lao động vẫn là một vấn đề nghiêm trọng trong một số ngành công nghiệp trên thế giới.

fusion n

Từ 13 · ID 19978075
fusion
Phiên âm: /ˈfjuːʒn/
Nghĩa: sự kết hợp, dung hợp
Ví dụ
The chef is famous for his fusion of traditional recipes with modern cooking techniques.
Đầu bếp này nổi tiếng với sự kết hợp giữa công thức truyền thống và kỹ thuật nấu ăn hiện đại.

gastronomic a

Từ 14 · ID 20416286
Phiên âm: /ˌɡæstrəˈnɒmɪk/
Nghĩa: thuộc ẩm thực
Ví dụ
The city is known for its rich gastronomic culture and diverse cuisine.
Thành phố này nổi tiếng với nền văn hóa ẩm thực phong phú và đa dạng.

Homage n

Từ 15 · ID 10147457
Homage
Phiên âm: /ˈhɑːmɪdʒ/
Nghĩa: sự tôn vinh / bày tỏ lòng kính trọng
Ví dụ
The film pays homage to classic cinema through its storytelling and visual style.
Bộ phim bày tỏ sự tôn vinh đối với điện ảnh cổ điển thông qua cách kể chuyện và phong cách hình ảnh.

integrity /ɪnˈteɡrət

Từ 16 · ID 7792570
Phiên âm: n
Nghĩa: tính toàn vẹn; sự chính trực
Ví dụ
Maintaining professional integrity is crucial in building trust with clients.
Duy trì sự chính trực nghề nghiệp là điều then chốt để xây dựng lòng tin với khách hàng.
Data integrity is essential because inaccurate medical records can lead to dangerous treatment mistakes.
Tính toàn vẹn của dữ liệu là rất cần thiết vì hồ sơ y tế không chính xác có thể dẫn đến những sai sót điều trị nguy hiểm.
Họ từ
integrity /ɪnˈteɡrəti/ (n) 
sự chính trực
integral /ˈɪntɪɡrəl/ (a)
thiết yếu
integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ (v)
tích hợp
Cụm từ liên quan
act with integrity
hành xử với sự chính trực
professional integrity
sự chính trực nghề nghiệp
maintain integrity
giữ vững sự chính trực
integrity in leadership
sự chính trực trong lãnh đạo
ethical integrity
sự chính trực đạo đức

misrepresentation n

Từ 17 · ID 21911691
misrepresentation
Phiên âm: /ˌmɪsreprɪzenˈteɪʃn/
Nghĩa: sự trình bày sai lệch
Ví dụ
The article was criticized for its misrepresentation of the facts.
Bài báo bị chỉ trích vì đã trình bày sai lệch các sự thật.

Negotiate v

Từ 18 · ID 7879879
Negotiate
Phiên âm: /nɪˈɡəʊʃieɪt/
Nghĩa: đàm phán
Ví dụ
The two sides continue to negotiate in hopes of reaching a peaceful settlement
Hai bên tiếp tục đàm phán với hy vọng đạt được một thỏa thuận hòa bình.

niche specialty store np

Từ 19 · ID 21911244
niche specialty store
Phiên âm: /niːʃ ˈspeʃəlti stɔː(r)/
Nghĩa: cửa hàng chuyên biệt nhỏ
Ví dụ
A niche specialty store can attract loyal customers by offering unique and high-quality products.
Một cửa hàng chuyên biệt nhỏ có thể thu hút khách hàng trung thành bằng cách cung cấp những sản phẩm độc đáo và chất lượng cao.

omit v

Từ 20 · ID 7748268
Phiên âm: /əˈmɪt/
Nghĩa: bỏ qua; lược bỏ
Ví dụ
The report should not omit anycritical details that could affect the final decision.
Báo cáo không nên bỏ qua bất kỳ chi tiết quan trọng nào có thể ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng.

palate n

Từ 21 · ID 19748165
palate
Phiên âm: /ˈpælət/
Nghĩa: khẩu vị
Ví dụ
The restaurant caters to a wide range of tastes, satisfying even the most refined palate.
Nhà hàng đáp ứng nhiều khẩu vị khác nhau, làm hài lòng cả những thực khách khó tính nhất.

phenomenon n

Từ 22 · ID 9359331
phenomenon
Phiên âm: /fəˈnɑːmɪnən/
Nghĩa: Hiện tượng
Ví dụ
Climate change is a global phenomenon affecting all regions
Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu ảnh hưởng đến mọi khu vực

Populate v

Từ 23 · ID 11696569
Populate
Phiên âm: /ˈpɑːpjuleɪt/
Nghĩa: cư trú / sinh sống
Ví dụ
These coastal areas are densely populated by communities that rely on fishing for their livelihood.
Những khu vực ven biển này có mật độ dân cư đông đúc với các cộng đồng sống dựa vào nghề đánh bắt cá.

prime example np

Từ 24 · ID 22287688
prime example
Phiên âm: /ˌpraɪm ɪɡˈzɑːm.pəl/
Nghĩa: ví dụ điển hình
Ví dụ
This project is a prime example of how innovation can drive sustainable development.
Dự án này là một ví dụ điển hình về cách đổi mới có thể thúc đẩy phát triển bền vững.

proliferation n

Từ 25 · ID 20315698
proliferation
Phiên âm: /prəˌlɪfəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự gia tăng nhanh
Ví dụ
The proliferation of fake news has made it harder for people to trust online information
Sự lan rộng của tin giả khiến mọi người khó tin tưởng vào thông tin trên mạng hơn.

supermarket aisle np

Từ 26 · ID 23668134
supermarket aisle
Phiên âm: /ˈsuːpəmɑːkɪt aɪl/
Nghĩa: lối đi trong siêu thị
Ví dụ
Shoppers often compare products carefully while walking through each supermarket aisle.
Người mua sắm thường so sánh sản phẩm cẩn thận khi đi qua từng lối đi trong siêu thị.

tangible adj

Từ 27 · ID 19901132
tangible
Phiên âm: /ˈtændʒəbl/
Nghĩa: hữu hình; rõ ràng
Ví dụ
The benefits of the project are tangible, as they can be clearly seen in improved outcomes.
Lợi ích của dự án là hữu hình, vì có thể thấy rõ qua kết quả được cải thiện.
Students often learn better when abstract ideas are supported by tangible examples.
Học sinh thường học tốt hơn khi các ý tưởng trừu tượng được hỗ trợ bằng những ví dụ cụ thể.
Họ từ
intangible
vô hình
/ɪnˈtændʒəbl/ · (adj)
tangible
hữu hình; rõ ràng
/ˈtændʒəbl/ · (adj)
intangibility
tính vô hình
/ɪnˌtændʒəˈbɪləti/ · (n)
tangibility
tính hữu hình
/ˌtændʒəˈbɪləti/ · (n)
tangibly
một cách rõ ràng
/ˈtændʒəbli/ · (adv)
Từ đồng nghĩa
concrete
cụ thể; hữu hình
/ˈkɒŋkriːt/ · adj
measurable
có thể đo lường được
/ˈmeʒərəbl/ · a
observable
có thể quan sát được
/əbˈzɜːvəbl/ · adj
palpable
rõ ràng; có thể cảm nhận được
/ˈpælpəbl/ · a
Từ trái nghĩa
intangible
vô hình; không cụ thể
/ɪnˈtændʒəbl/ · (a)
abstract
trừu tượng
/ˈæbstrækt/ · a

Viable a

Từ 28 · ID 7755564
Viable
Phiên âm: /ˈvaɪəbl/ feasible
Nghĩa: khả thi
Ví dụ
The solution is technically viable,but it still requires significant financial support.
Giải pháp này khả thi về mặt kỹ thuật, nhưng vẫncần sự hỗ trợ tài chính đáng kể.

vicarious a

Từ 29 · ID 21912442
vicarious
Phiên âm: /vɪˈkeərɪəs/
Nghĩa: gián tiếp trải nghiệm
Ví dụ
Parents often feel vicarious joy when watching their children succeed.
Cha mẹ thường cảm thấy niềm vui gián tiếp khi chứng kiến con cái thành công.

vicariously adv

Từ 30 · ID 21912452
vicariously
Phiên âm: /vaɪˈkeəriəsli/
Nghĩa: một cách gián tiếp
Ví dụ
He lived vicariously through his friends’ adventures while staying at home.
Anh ấy sống một cách gián tiếp qua những cuộc phiêu lưu của bạn bè khi ở nhà.