Quay lại
Đề minh hoạ số 27 - Cấu trúc đọc hiểu 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

appeal to sb

Từ 1 · ID 9086889
appeal to sb
Nghĩa: thu hút / hấp dẫn ai đó
Ví dụ
This marketing campaign is designed to appeal to younger audiences who are active on social media platforms.
Chiến dịch marketing này được thiết kế để thu hút nhóm khách hàng trẻ thường xuyên hoạt động trên mạng xã hội.

be celebrated as sth

Từ 2 · ID 23668219
be celebrated as sth
Nghĩa: được tôn vinh là
Ví dụ
The dish is widely celebrated as a symbol of the country’s rich culinary heritage.
Món ăn này được tôn vinh rộng rãi như một biểu tượng của di sản ẩm thực phong phú của quốc gia.

be confined to sth

Từ 3 · ID 23110811
be confined to sth
Nghĩa: bị giới hạn
Ví dụ
The discussion was confined to the main issues without going into unnecessary details.
Cuộc thảo luận bị giới hạn ở các vấn đề chính mà không đi vào chi tiết không cần thiết.

Be faced with sth

Từ 4 · ID 19971966
Be faced with sth
Nghĩa: đối mặt với cái gì
Ví dụ
Many countries are faced with serious environmental challenges due to climate change
Nhiều quốc gia đang đối mặt với những thách thức môi trường nghiêm trọng do biến đổi khí hậu.

be reserved for sb

Từ 5 · ID 9266530
be reserved for sb
Nghĩa: phải đối mặt với cái gì
Ví dụ
Many small businesses are faced with significant challenges in adapting to digital transformation.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ phải đối mặt với những thách thức đáng kể khi thích nghi với chuyển đổi số.

be topped with sth

Từ 6 · ID 23668222
be topped with sth
Nghĩa: được phủ lên bởi cái gì
Ví dụ
The dessert is topped with fresh fruits and a layer of creamy chocolate sauce.
Món tráng miệng được phủ lên bằng trái cây tươi và một lớp sốt sô-cô-la béo ngậy.

gain mainstream acceptance

Từ 7 · ID 23668225
gain mainstream acceptance
Nghĩa: đạt được sự chấp nhận rộng rãi
Ví dụ
Electric vehicles are gradually gaining mainstream acceptance as concerns about climate change increase.
Xe điện đang dần đạt được sự chấp nhận rộng rãi khi mối lo ngại về biến đổi khí hậu gia tăng.

raise complex questions about sth

Từ 8 · ID 23668226
raise complex questions about sth
Nghĩa: đặt ra những câu hỏi phức tạp về vấn đề gì
Ví dụ
The rapid development of artificial intelligence raises complex questions about ethics and human responsibility.
Sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo đặt ra những câu hỏi phức tạp về đạo đức và trách nhiệm của con người.

spark conversations about sth

Từ 9 · ID 23668229
spark conversations about sth
Nghĩa: khơi dậy các cuộc thảo luận về vấn đề gì
Ví dụ
The documentary has sparked conversations about social inequality and access to education.
Bộ phim tài liệu đã khơi dậy các cuộc thảo luận về bất bình đẳng xã hội và quyền tiếp cận giáo dục.