Quay lại
Đề minh hoạ số 27 - Bảng từ đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

cleanliness n

Từ 1 · ID 11212587
Phiên âm: /ˈklenlinəs/
Nghĩa: sự sạch sẽ
Ví dụ
Good cleanliness in hospitals is essential because even a small hygiene mistake can spread dangerous infections.
Việc giữ vệ sinh tốt trong bệnh viện là rất cần thiết vì chỉ một sai sót nhỏ về vệ sinh cũng có thể làm lây lan các bệnh nhiễm trùng nguy hiểm.
Họ từ
unclean
không sạch
/ˌʌnˈkliːn/ · adj
clean
sạch sẽ; dọn sạch
/kliːn/ · a
cleanliness
sự sạch sẽ
/ˈklenlinəs/ · n
cleaner
người dọn vệ sinh; chất tẩy rửa
/ˈkliːnə(r)/ · n
cleaning
việc làm sạch
/ˈkliːnɪŋ/ · n
cleanly
một cách sạch sẽ; gọn gàng
/ˈkliːnli/ · adv
Từ đồng nghĩa
sanitation
điều kiện vệ sinh; hệ thống vệ sinh
/ˌsænɪˈteɪʃn/ · (n)
hygiene
vệ sinh
/ˈhaɪdʒiːn/ · n
immaculateness
sự sạch sẽ hoàn hảo; sự tinh tươm
/ɪˈmækjələt nəs/
Từ trái nghĩa
contamination
sự nhiễm bẩn; sự ô nhiễm
/kənˌtæmɪˈneɪʃn/ · n
squalor
sự bẩn thỉu; cảnh nhếch nhác
/ˈskwɒlə(r)/ · n
filth
sự dơ bẩn; chất bẩn
/fɪlθ/

elaborate a

Từ 2 · ID 9358613
Phiên âm: /ɪˈlæbərət/
Nghĩa: phức tạp; được xây dựng công phu
Ví dụ
The designer created an elaborate costume with intricate patterns and vibrant colors.

Nhà thiết kế đã tạo ra một bộ trang phục cầu kỳ với hoa văn tinh xảo và màu sắc rực rỡ.

germ n

Từ 3 · ID 10355090
germ
Phiên âm: /dʒɝːm/
Nghĩa: vi trùng
Ví dụ
Regular handwashing helps eliminate harmful germs that can cause infections
Việc rửa tay thường xuyên giúp loại bỏ các vi khuẩn có hại có thể gây nhiễm trùng.

human civilization np

Từ 4 · ID 23565531
human civilization
Phiên âm: /ˈhjuːmən ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: nền văn minh nhân loại
Ví dụ
Advances in technology have significantly shaped human civilization over centuries.

Những tiến bộ công nghệ đã định hình nền văn minh nhân loại qua nhiều thế kỷ.

Hygiene n

Từ 5 · ID 9801248
Hygiene
Phiên âm: /ˈhaɪdʒiːn/
Nghĩa: Vệ sinh
Ví dụ
Maintaining good personal hygiene is essential for preventing infections.
Duy trì vệ sinh cá nhân tốt là điều cần thiết để ngăn ngừa nhiễm trùng.
Maintaining good personal hygiene is essential for preventing the spread of diseases.
Duy trì vệ sinh cá nhân tốt là điều cần thiết để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.

infection n

Từ 6 · ID 746
infection
Phiên âm: /ɪnˈfekʃ(ə)n/
Nghĩa: sự nhiễm trùng
Ví dụ
The patient developed an infection after the surgery due to improper care.
Bệnh nhân bị nhiễm trùng sau phẫu thuật do chăm sóc không đúng cách.

mortality rate n

Từ 7 · ID 19796546
mortality rate
Phiên âm: /mɔːrˈtæləti reɪt/
Nghĩa: tỷ lệ tử vong
Ví dụ
Improvements in healthcare have contributed to a decline in the mortality rate in many countries.
Những cải thiện trong y tế đã góp phần làm giảm tỷ lệ tử vong ở nhiều quốc gia

odor n

Từ 8 · ID 20398552
odor
Phiên âm: /ˈəʊdə/
Nghĩa: mùi
Ví dụ
The unpleasant odor coming from the waste area indicated poor sanitation conditions.
Mùi khó chịu phát ra từ khu vực rác thải cho thấy điều kiện vệ sinh kém

Perfume n

Từ 9 · ID 12953454
Perfume
Phiên âm: /pərˈfjuːm/
Nghĩa: nước hoa
Ví dụ
Luxury brands invest heavily in marketing their exclusive perfumes to attract high-end customers
Các thương hiệu cao cấp đầu tư mạnh vào việc quảng bá những dòng nước hoa độc quyền để thu hút khách hàng thượng lưu.

sanitation (n)

Từ 10 · ID 7751936
Phiên âm: /ˌsænɪˈteɪʃn/
Nghĩa: điều kiện vệ sinh; hệ thống vệ sinh
Ví dụ
Synonym: hygiene

Antonym: contamination

Improved sanitation reduces the spread of infectious diseases.
Vệ sinh môi trường được cải thiện giúp giảm sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.
Họ từ
sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ (n)
vệ sinh môi trường
sanitize /ˈsænɪtaɪz/ (v)
khử trùng
sanitary /ˈsænɪtri/ (a)
hợp vệ sinh
Cụm từ liên quan
improve sanitation conditions
cải thiện điều kiện vệ sinh
public sanitation systems
hệ thống vệ sinh công cộng
poor sanitation conditions
điều kiện vệ sinh kém
sanitation standards
tiêu chuẩn vệ sinh
ensure sanitation hygiene
đảm bảo vệ sinh

STERILIZATION (n)

Từ 11 · ID 10050069
STERILIZATION
Phiên âm: /ˌsterələˈzeɪʃn/
Nghĩa: tiệt trùng
Ví dụ
Synonym: disinfection

Antonym: contamination

Medical equipment must undergo sterilization before use.
Dụng cụ y tế phải được tiệt trùng trước khi sử dụng.
Họ từ
sterilization /ˌsterəlaɪˈzeɪʃn/ (n)
sự tiệt trùng
sterilize /ˈsterəlaɪz/ (v)
tiệt trùng
sterile /ˈsteraɪl/ (a)
vô trùng
Cụm từ liên quan
perform sterilization procedures
thực hiện tiệt trùng
medical sterilization
tiệt trùng y tế
sterilization equipment
thiết bị tiệt trùng
sterilization process
quy trình tiệt trùng
ensure sterilization standards
đảm bảo tiêu chuẩn

unsanitary a

Từ 12 · ID 20367622
unsanitary
Phiên âm: /ˌʌnˈsænɪtri/
Nghĩa: mất vệ sinh
Ví dụ
Living in unsanitary conditions can increase the risk of various health problems.
Sống trong điều kiện mất vệ sinh có thể làm tăng nguy cơ mắc nhiều vấn đề sức khỏe.

waste disposal np

Từ 13 · ID 9028207
waste disposal
Nghĩa: xử lý rác thải
Ví dụ
Efficient waste disposal systems help protect the environment and public health.
Hệ thống xử lý rác thải hiệu quả giúp bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.