Quay lại
Đề minh hoạ số 27 - Cấu trúc đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Attitude towards/to sth

Từ 1 · ID 19813363
Attitude towards/to sth
Nghĩa: thái độ đối với cái gì
Ví dụ
Public attitude towards environmental protection has become increasingly positive in recent years
Thái độ của công chúng đối với việc bảo vệ môi trường đã trở nên ngày càng tích cực trong những năm gần đây.

make access to sth

Từ 2 · ID 23565818
make access to sth
Nghĩa: tạo điều kiện tiếp cận với cái gì
Ví dụ
The government is working to make access to education easier for students in remote areas.
Chính phủ đang nỗ lực tạo điều kiện để việc tiếp cận giáo dục trở nên dễ dàng hơn đối với học sinh ở vùng sâu vùng xa
The government is working to make access to education easier for students in remote areas.
Chính phủ đang nỗ lực tạo điều kiện để việc tiếp cận giáo dục trở nên dễ dàng hơn đối với học sinh ở vùng sâu vùng xa

mark a turning point in sth

Từ 3 · ID 23565820
mark a turning point in sth
Nghĩa: đánh dấu bước ngoặt
Ví dụ
The invention of the printing press marked a turning point in human history.
Phát minh máy in đã đánh dấu một bước ngoặt trong lịch sử loài người.
The agreement marked a turning point in global energy cooperation.
Thỏa thuận này đánh dấu một bước ngoặt trong hợp tác năng lượng toàn cầu.