Quay lại
Đề minh hoạ số 27 -Bảng từ đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

anchor n

Từ 1 · ID 19919821
anchor
Phiên âm: /ˈæŋkər/
Nghĩa: mỏ neo / điểm tựa
Ví dụ
Strong family values often serve as an emotional anchor during times of uncertainty and stress.
Những giá trị gia đình vững chắc thường đóng vai trò là điểm tựa tinh thần trong những thời điểm bất ổn và căng thẳng.

assumption n

Từ 2 · ID 9503074
assumption
Phiên âm: /əˈsʌmpʃn/
Nghĩa: Giả định
Ví dụ
The theory is based on the assumption that children learn languages naturally.
Lý thuyết này dựa trên giả định rằng trẻ em học ngôn ngữ một cách tự nhiên.

chronic affliction np

Từ 3 · ID 23668258
chronic affliction
Phiên âm: /ˈkrɒnɪk əˈflɪkʃn/
Nghĩa: bệnh mãn tính
Ví dụ
Many elderly people suffer from a chronic affliction that requires long-term medical care.
Nhiều người cao tuổi mắc các bệnh mãn tính cần được chăm sóc y tế lâu dài.

complexity n

Từ 4 · ID 9198559
complexity
Phiên âm: /kəmˈpleksəti/
Nghĩa: sự phức tạp
Ví dụ
The complexity of the system requires careful analysis and planning.
Sự phức tạp của hệ thống đòi hỏi phải phân tích và lập kế hoạch cẩn thận.
The complexity of modern subscriptions makes it easy for people to forget what they are paying for.
Sự phức tạp của các gói đăng ký hiện đại khiến mọi người dễ quên mình đang trả tiền cho những gì.

Crammed a

Từ 5 · ID 8138668
Crammed
Phiên âm: /kræmd/ packed
Nghĩa: chật kín / nhồi nhét
Ví dụ
The small room was crammed with furniture, leaving little space to move around comfortably.
Căn phòng nhỏ chật kín đồ đạc, khiến việc di chuyển trở nên khó khăn.

curate v

Từ 6 · ID 20178744
curate
Phiên âm: /ˈkjʊə.reɪt/
Nghĩa: tuyển chọn / giám tuyển
Ví dụ
She was chosen to curate the exhibition featuring emerging contemporary artists.
Cô được chọn để tuyển chọn và tổ chức triển lãm giới thiệu các nghệ sĩ đương đại mới nổi.

demographics n

Từ 7 · ID 20557052
demographics
Phiên âm: /ˌdem.əˈɡræf.ɪks/
Nghĩa: nhân khẩu học
Ví dụ
Understanding demographics helps companies tailor their products to specific consumer groups.
Hiểu về nhân khẩu học giúp các công ty điều chỉnh sản phẩm phù hợp với từng nhóm khách hàng cụ thể.

detachment n

Từ 8 · ID 21421920
detachment
Phiên âm: /dɪˈtætʃmənt/
Nghĩa: sự tách rời
Ví dụ
Emotional detachment can sometimes protect individuals from overwhelming stress.
Sự tách rời về mặt cảm xúc đôi khi có thể giúp con người tránh được căng thẳng quá mức.

elusive a

Từ 9 · ID 20384591
elusive
Phiên âm: /ɪˈluːsɪv/
Nghĩa: khó nắm bắt
Ví dụ
Success can be an elusive goal if one lacks clear direction and persistence.
Thành công có thể là một mục tiêu khó nắm bắt nếu thiếu định hướng rõ ràng và sự kiên trì.

engender v

Từ 10 · ID 20615839
engender
Phiên âm: /ɪnˈdʒen.də(r)/
Nghĩa: gây ra; tạo ra
Ví dụ
Poor urban planning can engender serious social problems, especially when green spaces disappear.

Quy hoạch đô thị kém có thể tạo ra nhiều vấn đề xã hội nghiêm trọng, đặc biệt khi không gian xanh biến mất.

Epidemic n

Từ 11 · ID 16426211
Epidemic
Phiên âm: /ˌepɪˈdemɪk/
Nghĩa: dịch bệnh
Ví dụ
The rapid spread of the disease turned it into a global epidemic within a short period.
Sự lây lan nhanh chóng của căn bệnh đã biến nó thành một đại dịch toàn cầu trong thời gian ngắn.

Equate v

Từ 12 · ID 19821258
Equate
Phiên âm: /ɪˈkweɪt/
Nghĩa: đánh đồng
Ví dụ
It is misleading to equate financial success with personal happiness.
Việc đánh đồng thành công tài chính với hạnh phúc cá nhân là sai lệch.

erosion n

Từ 13 · ID 9928965
erosion
Phiên âm: /ɪˈroʊ.ʒən/
Nghĩa: xói mòn
Ví dụ
Heavy rainfall can accelerate soil erosion if the land is not properly managed.
Mưa lớn có thể làm tăng tốc độ xói mòn đất nếu không được quản lý đúng cách.

ESCALATE (v)

Từ 14 · ID 20045116
ESCALATE
Phiên âm: /ˈeskəleɪt/
Nghĩa: leo thang
Ví dụ
Synonym: intensify

Antonym: decrease

The tension between the two teams began to escalate after several fouls.
Căng thẳng giữa hai đội bắt đầu leo thang sau hàng loạt pha phạm lỗi.
Họ từ
escalate /ˈeskəleɪt/ (v)
leo thang
escalation /ˌeskəˈleɪʃn/ (n)
sự leo thang
escalating /ˈeskəleɪtɪŋ/ (a)
đang leo thang
Cụm từ liên quan
escalate conflict
leo thang xung đột
escalate quickly
leo thang nhanh
escalate tensions
làm căng thẳng leo thang
escalate into violence
leo thang thành bạo lực
rapidly escalate
leo thang nhanh chóng

intimacy n

Từ 15 · ID 9184785
intimacy
Phiên âm: /ˈɪntɪməsi/
Nghĩa: sự thân mật, gần gũi.
Ví dụ
Trust is a key factor in building emotional intimacy in any relationship.
Sự tin tưởng là yếu tố then chốt trong việc xây dựng sự thân mật về mặt cảm xúc trong bất kỳ mối quan hệ nào.

ironically adv

Từ 16 · ID 20394433
ironically
Phiên âm: /aɪˈrɒnɪkli/
Nghĩa: một cách mỉa mai
Ví dụ
Ironically, the solution that was meant to simplify the process only made it more complicated.
Một cách mỉa mai, giải pháp được đưa ra để đơn giản hóa quy trình lại khiến nó trở nên phức tạp hơn.

misconception n

Từ 17 · ID 11706538
Phiên âm: /ˌmɪskənˈsepʃn/
Nghĩa: quan niệm sai
Ví dụ
There is a common misconception that sugar is the only cause of tooth decay.
Có một quan niệm sai lầm phổ biến rằng đường là nguyên nhân duy nhất gây sâu răng.

novel a

Từ 18 · ID 19623140
Phiên âm: /ˈnɒvl/
Nghĩa: mới lạ
Ví dụ
She spent her weekends reading a fascinating novel about historical events.
Cô ấy dành những ngày cuối tuần để đọc một cuốn tiểu thuyết hấp dẫn về các sự kiện lịch sử.

Obesity n

Từ 19 · ID 9194432
Obesity
Phiên âm: /əʊˈbiː.sə.ti/
Nghĩa: Béo phì
Ví dụ
Childhood obesity has become a growing concern in many countries.
Tình trạng béo phì ở trẻ em đang trở thành mối lo ngại ngày càng tăng ở nhiều quốc gia.

paradoxically adv

Từ 20 · ID 19907817
paradoxically
Phiên âm: /ˌpærəˈdɒksɪkli/
Nghĩa: một cách nghịch lý
Ví dụ
Paradoxically, increased connectivity can sometimes lead to feelings of loneliness.
Một cách nghịch lý, sự kết nối gia tăng đôi khi lại dẫn đến cảm giác cô đơn.
Paradoxically, having more choices can make decision-making more difficult.
Một nghịch lý là việc có nhiều lựa chọn hơn lại khiến việc ra quyết định trở nên khó khăn hơn

precarious a

Từ 21 · ID 20615969
precarious
Phiên âm: /prɪˈkeə.ri.əs/
Nghĩa: bấp bênh, không ổn định
Ví dụ
Many workers face a precarious situation due to unstable job conditions.
Nhiều người lao động phải đối mặt với tình trạng bấp bênh do điều kiện việc làm không ổn định.

premature mortality np

Từ 22 · ID 23668268
premature mortality
Phiên âm: /ˌpremətʃə mɔːˈtæləti/
Nghĩa: tử vong sớm
Ví dụ
Poor healthcare access can contribute to premature mortality in disadvantaged communities.
Việc thiếu tiếp cận dịch vụ y tế có thể dẫn đến tình trạng tử vong sớm ở các cộng đồng khó khăn.

prescription n

Từ 23 · ID 7986150
prescription
Phiên âm: /prɪˈskrɪpʃn/
Nghĩa: đơn thuốc
Ví dụ
The medication is only available with a doctor’s prescription.
Thuốc này chỉ có thể mua khi có đơn thuốc của bác sĩ.
Họ từ
prescription /prɪˈskrɪpʃn/ (n)
đơn thuốc
prescribe /prɪˈskraɪb/ (v)
kê đơn
prescribed /prɪˈskraɪbd/ (a)
được kê
Cụm từ liên quan
write a prescription
kê đơn thuốc
medical prescription
đơn thuốc
prescription medication
thuốc kê đơn
follow prescription instructions
tuân theo đơn
renew a prescription
gia hạn đơn thuốc

isolation n

Từ 24 · ID 19920411
isolation
Phiên âm: /ˌaɪsəˈleɪʃn/
Nghĩa: sự cô lập
Ví dụ
Living in a remote village often leads to a sense of isolation from the outside world.
Sống ở một ngôi làng xa xôi thường dẫn đến cảm giác bị cô lập với thế giới bên ngoài.

Proximity n

Từ 25 · ID 9252709
Proximity
Phiên âm: /prɑːkˈsɪməti/
Nghĩa: sự gần gũi / khoảng cách gần
Ví dụ
Living in close proximity to nature can improve overall well-being.
Sống gần gũi với thiên nhiên có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.

reconfigure v

Từ 26 · ID 23038647
Phiên âm: /ˌriːkənˈfɪɡə(r)/
Nghĩa: tái cấu hình; sắp xếp lại
Ví dụ
The system was reconfigured to improve efficiency and performance.
Hệ thống đã được tái cấu trúc để cải thiện hiệu quả và hiệu suất.

RELENTLESS (adj)

Từ 27 · ID 20116361
RELENTLESS
Phiên âm: /rɪˈlentləs/
Nghĩa: không ngừng nghỉ
Ví dụ
Synonym: persistent

Antonym: lenient

The team maintained a relentless attacking pressure throughout the game.
Đội bóng duy trì áp lực tấn công không ngừng nghỉ suốt trận đấu.
Họ từ
relentless /rɪˈlentləs/ (a)
không ngừng
relentlessly /rɪˈlentləsli/ (adv)
một cách không ngừng
relentlessness /rɪˈlentləsnəs/ (n)
sự không ngừng
Cụm từ liên quan
relentless pressure
áp lực không ngừng
relentless pursuit
theo đuổi không ngừng
relentless attack
tấn công liên tục
relentless effort
nỗ lực không ngừng
relentless pace
nhịp độ dồn dập

retrofit v

Từ 28 · ID 23646072
retrofit
Phiên âm: /ˌretrəʊˈfɪt/
Nghĩa: cải tạo (nâng cấp)
Ví dụ
Authorities decided to retrofit old buildings with modern safety systems to reduce future risks.
Chính quyền quyết định cải tạo các tòa nhà cũ bằng hệ thống an toàn hiện đại để giảm rủi ro trong tương lai.

transient adj,n

Từ 29 · ID 10812259
Phiên âm: /ˈtrænziənt/
Nghĩa: thoáng qua; tạm thời
Ví dụ
The neighborhood has a transient population, with people frequently moving in and out.
Khu dân cư có dân số không ổn định, với người ra vào thường xuyên.
Many tourism workers are transient, moving from one destination to another depending on the season.
Nhiều lao động trong ngành du lịch mang tính tạm thời, di chuyển từ nơi này sang nơi khác tùy theo mùa.
Họ từ
transient
thoáng qua; tạm thời
/ˈtrænziənt/ · adj,n
transience
tính tạm thời
/ˈtrænziəns/ · n
transiently
một cách thoáng qua
/ˈtrænziəntli/ · adv
Cụm từ liên quan
remain transient
tồn tại tạm thời
/ˈtrænziənt/
experience transient populations
trải qua dân số tạm thời
/ˈtrænziənt/
be transient in nature
có tính tạm thời
/ˈtrænziənt/
observe transient changes
quan sát thay đổi ngắn hạn
/ˈtrænziənt/
deal with transient issues
xử lý vấn đề tạm thời
/ˈtrænziənt/
Từ đồng nghĩa
temporary
tạm thời
/ˈtempəreri/ · a
Từ trái nghĩa
permanent
lâu dài, vĩnh cửu
/ˈpɜːrmənənt/ · a

well-compensated a

Từ 30 · ID 23668271
well-compensated
Phiên âm: /ˌwel ˈkɒmpenseɪtɪd/
Nghĩa: được trả lương cao
Ví dụ
Highly skilled professionals are often well-compensated for their expertise and experience.
Những chuyên gia có tay nghề cao thường được trả lương xứng đáng với chuyên môn và kinh nghiệm của họ.