Đề minh họa số 03 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

aggravate v

Từ 1 · ID 1042
Phiên âm: /ˈæɡrəveɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm
Ví dụ
Ignoring the issue may aggravate existing tensions.
Việc phớt lờ vấn đề có thể làm trầm trọng thêm những căng thẳng sẵn có.

affluent a

Từ 2 · ID 1647
affluent
Phiên âm: /ˈæfluənt/
Nghĩa: giàu có; thịnh vượng
Ví dụ
Many affluent families choose to invest in premium properties located in prime urban areas.
Nhiều gia đình giàu có chọn đầu tư vào các bất động sản cao cấp nằm ở vị trí trung tâm.
Children from affluent families often have easier access to private tutoring, technology and overseas education.
Trẻ em từ các gia đình giàu có thường dễ tiếp cận gia sư riêng, công nghệ và giáo dục ở nước ngoài hơn.

permanent a

Từ 3 · ID 1649
Phiên âm: /ˈpɜːrmənənt/
Nghĩa: lâu dài, vĩnh viễn
Ví dụ
The accident caused permanent damage to his eyesight.
Tai nạn đã gây ra tổn thương vĩnh viễn cho thị lực của anh ấy.

perception (n)

Từ 4 · ID 1928
Phiên âm: /pəˈsepʃn/
Nghĩa: nhận thức
Ví dụ
Synonym: awareness

Antonym: ignorance

Visual perception can be affected by neurological disorders
Nhận thức thị giác có thể bị ảnh hưởng bởi rối loạn thần kinh.
Họ từ
perception /pəˈsepʃn/ (n)
nhận thức
perceive /pəˈsiːv/ (v)
nhận thấy
perceptive /pəˈseptɪv/ (a)
tinh ý
Cụm từ liên quan
shape human perception
định hình nhận thức con người
sensory perception
nhận thức giác quan
perception of pain
cảm nhận đau
alter perception
thay đổi nhận thức
perception process
quá trình nhận thức

Municipal a

Từ 5 · ID 7751904
Municipal
Phiên âm: /mjuːˈnɪsɪpl/
Nghĩa: thuộc đô thị / thành phố
Ví dụ
The municipal authorities are responsible for maintaining public infrastructure.
Cơ quan thành phố chịu trách nhiệm duy trì cơ sở hạ tầng công cộng.

residential adj

Từ 6 · ID 7751920
Phiên âm: /ˌrezɪˈdenʃl/
Nghĩa: thuộc khu dân cư
Ví dụ
Noise affects residential zones.
Tiếng ồn ảnh hưởng đến các khu dân cư.

FUEL n

Từ 7 · ID 7764093
FUEL
Phiên âm: /ˈfjuːəl/
Nghĩa: nhiên liệu
Ví dụ
Rumors fueled public anger.
Tin đồn làm gia tăng sự phẫn nộ của công chúng.
Cleaner fuel can reduce air pollution from ships, trucks and power stations.
Nhiên liệu sạch hơn có thể giảm ô nhiễm không khí từ tàu thuyền, xe tải và nhà máy điện.
Using less fossil fuel can reduce air pollution and slow global warming.
Sử dụng ít nhiên liệu hóa thạch hơn có thể giảm ô nhiễm không khí và làm chậm sự nóng lên toàn cầu.
Họ từ
fuel
nhiên liệu
/ˈfjuːəl/ · n
fuel
nhiên liệu
/ˈfjuːəl/ · n
fuelled
được cung cấp nhiên liệu
/ˈfjuːəld/ · adj
Cụm từ liên quan
fossil fuel
nhiên liệu hóa thạch
/ˈfjuːəl/ · np
fossil fuel
nhiên liệu hóa thạch
/ˈfjuːəl/ · np
renewable fuel
nhiên liệu tái tạo
/ˈfjuːəl/
fuel consumption
mức tiêu thụ nhiên liệu
/ˈfjuːəl/
fuel efficiency
hiệu suất nhiên liệu
/ˈfjuːəl/
fuel-efficient vehicle
phương tiện tiết kiệm nhiên liệu
/ˈfjuːəl/
Từ đồng nghĩa
energy source
nguồn năng lượng
/ˈenədʒi sɔːs/ · np
energy source
nguồn năng lượng
/ˈenədʒi sɔːs/ · np
Từ trái nghĩa
waste
rác thải; sự lãng phí/lãng phí
/weɪst/ · n/v
inhibitor

scarcity n

Từ 8 · ID 7764410
scarcity
Phiên âm: /ˈskeəsəti/
Nghĩa: sự khan hiếm
Ví dụ
Water scarcity is becoming a serious issue in many parts of the world.
Tình trạng khan hiếm nước đang trở thành vấn đề nghiêm trọng ở nhiều nơi trên thế giới.

scarcity n

Từ 9 · ID 7802084
Phiên âm: /ˈskeəsəti/
Nghĩa: sự khan hiếm
Ví dụ
Water scarcity is worsening.
Sự khan hiếm nước đang trầm trọng hơn.

Acquisition n

Từ 10 · ID 7880468
Acquisition
Phiên âm: /ˌækwɪˈzɪʃn/
Nghĩa: sự tiếp thu; sự mua lại
Ví dụ
The company’s acquisition of a smaller startup expanded its reach in the international market.
Việc công ty mua lại một công ty khởi nghiệp nhỏ đã mở rộng phạm vi hoạt động của họ trên thị trường quốc tế.

simultaneously adv

Từ 11 · ID 7928594
simultaneously
Phiên âm: /ˌsaɪmlˈteɪniəsli/
Nghĩa: đồng thời
Ví dụ
The system can process multiple tasks simultaneously without slowing down performance.
Hệ thống có thể xử lý nhiều tác vụ đồng thời mà không làm giảm hiệu suất.

vanish v

Từ 12 · ID 8100704
vanish
Phiên âm: /ˈvænɪʃ/
Nghĩa: biến mất
Ví dụ
Many traditional practices are beginning to vanish in modern society.
Nhiều tập tục truyền thống đang dần biến mất trong xã hội hiện đại.

Utility n

Từ 13 · ID 9053091
Utility
Phiên âm: /juːˈtɪləti/
Nghĩa: Sự hữu ích, giá trị sử dụng
Ví dụ
The software’s utility lies in its ability to automate complex tasks efficiently.
Tính hữu ích của phần mềm nằm ở khả năng tự động hóa các nhiệm vụ phức tạp một cách hiệu quả.

deplete v

Từ 14 · ID 9053227
Phiên âm: /dɪˈpliːt/
Nghĩa: làm cạn kiệt
Ví dụ
Overfishing is rapidly depleting marine resources in many parts of the world.
Việc đánh bắt quá mức đang nhanh chóng làm cạn kiệt nguồn tài nguyên biển ở nhiều nơi trên thế giới.

amenity n

Từ 15 · ID 9120466
amenity
Phiên âm: /əˈmiː.nə.ti/
Nghĩa: tiện ích
Ví dụ
The hotel offers a wide range of amenities, including a swimming pool, a gym, and free breakfast.
Khách sạn cung cấp nhiều tiện ích, bao gồm hồ bơi, phòng gym và bữa sáng miễn phí.

hospitality n

Từ 16 · ID 9214681
Phiên âm: /ˌhɒspɪˈtæləti/
Nghĩa: lòng hiếu khách; sự tiếp đãi
Ví dụ
the group of businesses that provide services for guests.

friction (n)

Từ 17 · ID 9243826
Phiên âm: /ˈfrɪkʃn/
Nghĩa: sự va chạm; mâu thuẫn âm ỉ
Ví dụ
Synonym: tension
Antonym: cooperation
Generational differences often create friction within families.
(Sự khác biệt thế hệ thường gây ra mâu thuẫn trong gia đình.)
Họ từ
friction (n)
sự xung khắc
frictional (a)
gây ma sát
Cụm từ liên quan
interpersonal friction
mâu thuẫn giữa các cá nhân
family friction
mâu thuẫn trong gia đình
workplace friction
căng thẳng nơi làm việc
friction between sb and sb
mâu thuẫn giữa ai với ai
cause / create friction
gây ra mâu thuẫn
lead to friction
dẫn đến căng thẳng

resentment n

Từ 18 · ID 9269728
Phiên âm: /rɪˈzentmənt/
Nghĩa: sự oán giận
Ví dụ
Synonym: bitterness
Antonym: forgiveness
Years of silence bred resentment between them.
(Nhiều năm im lặng đã nuôi dưỡng sự oán giận giữa họ.)
Resentment may build up when one family member always feels ignored or treated unfairly.
Sự oán giận có thể tích tụ khi một thành viên trong gia đình luôn cảm thấy bị phớt lờ hoặc đối xử bất công.
Họ từ
resentment (n)
sự oán giận
resent (v)
oán giận
resentful (a)
đầy oán giận
Cụm từ liên quan
harbor resentment
nuôi dưỡng sự oán giận
build resentment over time
sự oán giận tích tụ theo thời gian
release resentment
giải tỏa oán giận
deep resentment
sự bất mãn sâu sắc

rigidly adv

Từ 19 · ID 9280505
rigidly
Phiên âm: /ˈrɪdʒɪdli/
Nghĩa: một cách cứng nhắc
Ví dụ
Rules were rigidly enforced.
Các quy định được thực thi một cách cứng nhắc.

lucrative adj

Từ 20 · ID 9338761
lucrative
Phiên âm: /ˈluːkrətɪv/
Nghĩa: sinh lời; béo bở
Ví dụ
Opening cafés near popular tourist sites can be lucrative, but owners must still maintain quality and fair prices.
Mở quán cà phê gần các điểm du lịch nổi tiếng có thể sinh lợi, nhưng chủ quán vẫn phải duy trì chất lượng và giá cả hợp lý
Streaming platforms have become a lucrative business because millions of people now pay for online entertainment.
Các nền tảng phát trực tuyến đã trở thành một ngành kinh doanh sinh lời vì hàng triệu người hiện trả tiền cho giải trí trực tuyến.
Họ từ
profit
lợi nhuận
/ˈprɒfɪt/ · n
lucrative
sinh lời; béo bở
/ˈluːkrətɪv/ · adj
lucratively
một cách sinh lời
/ˈluːkrətɪvli/ · adv
lucrativeness
tính sinh lời
/ˈluːkrətɪvnəs/ · n
lucre
tiền bạc; lợi nhuận
/ˈluːkə(r)/ · n
Từ đồng nghĩa
rewarding
đáng làm; đem lại cảm giác thỏa mãn
/rɪˈwɔːdɪŋ/ · adj
profitable
sinh lợi; có lãi
/ˈprɒfɪtəbl/ · adj
remunerative
đem lại thù lao cao; sinh lợi
/rɪˈmjuːnərətɪv/ · a
money-making
kiếm ra tiền; sinh lời
/ˈmʌni meɪkɪŋ/
Từ trái nghĩa
loss-making
thua lỗ
adj · Adjective
unprofitable
không sinh lợi
adj · /ʌnˈprɒfɪt
unrewarding
không đáng công; không đem lại lợi ích
adj · antonym

transition n

Từ 21 · ID 9504999
Phiên âm: /trænˈzɪʃn/
Nghĩa: sự chuyển tiếp
Ví dụ
Synonym: change

Antonym: stability

Quick transition from defense to attack is key in modern football.
Chuyển đổi nhanh từ phòng ngự sang tấn công là yếu tố then chốt trong bóng đá hiện đại.
Họ từ
transition /trænˈzɪʃn/ (n)
sự chuyển đổi
transition /trænˈzɪʃn/ (v)
chuyển đổi
transitional /trænˈzɪʃənl/ (a)
mang tính chuyển đổi
Cụm từ liên quan
smooth transition
sự chuyển đổi suôn sẻ
transition period
giai đoạn chuyển tiếp
transition phase
giai đoạn chuyển đổi
make a transition
thực hiện chuyển đổi
difficult transition
chuyển đổi khó khăn

render /ˈrendə(r)

Từ 22 · ID 9538588
Phiên âm: v
Nghĩa: khiến cho; đưa ra phán quyết
Ví dụ
Poor translation can render a traditional poem flat and lifeless, even when the original is deeply emotional.
Bản dịch kém có thể khiến một bài thơ truyền thống trở nên nhạt nhẽo và thiếu sức sống, dù bản gốc rất giàu cảm xúc.
The judge may render a final decision after reviewing all documents and witness statements.
Thẩm phán có thể đưa ra phán quyết cuối cùng sau khi xem xét tất cả tài liệu và lời khai của nhân chứng.

Transactional a

Từ 23 · ID 9689311
Transactional
Phiên âm: /trænˈzækʃənl/
Nghĩa: Mang tính giao dịch
Ví dụ
Their interaction felt purely transactional, lacking any emotional connection.
Sự tương tác của họ mang tính giao dịch thuần túy, thiếu sự kết nối cảm xúc.

perfunctory adj

Từ 24 · ID 9794197
Phiên âm: /pəˈfʌŋktəri/
Nghĩa: qua loa; chiếu lệ
Ví dụ
The inspection was perfunctory, failing to identify major safety issues.
Cuộc kiểm tra được thực hiện qua loa, không phát hiện các vấn đề an toàn nghiêm trọng.

Immersion n

Từ 25 · ID 9907139
Immersion
Phiên âm: /ɪˈmɜːrʒn/
Nghĩa: sự hòa nhập; sự đắm chìm
Ví dụ
True cultural immersion requires time, patience, and real conversations with people who live in the community.
Sự đắm mình thật sự vào văn hóa đòi hỏi thời gian, sự kiên nhẫn và những cuộc trò chuyện thực sự với người sống trong cộng đồng.

Dissipate v

Từ 26 · ID 9932596
Dissipate
Phiên âm: /ˈdɪsɪpeɪt/
Nghĩa: tan biến; làm tiêu tan
Ví dụ
The tension began to dissipate after everyone apologized and agreed to discuss the problem calmly.
Sự căng thẳng bắt đầu tan biến sau khi mọi người xin lỗi và đồng ý thảo luận vấn đề một cách bình tĩnh.

Query n

Từ 27 · ID 10041312
Query
Phiên âm: /ˈkwɪri/
Nghĩa: câu hỏi / truy vấn
Ví dụ
The system can process each query in a matter of seconds
Hệ thống có thể xử lý mỗi truy vấn chỉ trong vài giây.

Snapshot n

Từ 28 · ID 11024773
Snapshot
Phiên âm: /ˈsnæp.ʃɒt/
Nghĩa: cái nhìn thoáng qua
Ví dụ
A snapshot of daily life was captured.
Một cái nhìn thoáng qua về đời sống thường ngày được ghi lại.

adjacent a

Từ 29 · ID 11145329
adjacent
Phiên âm: /əˈdʒeɪ.sənt/
Nghĩa: liền kề; kế bên
Ví dụ
The park is adjacent to the residential area.
Công viên nằm liền kề khu dân cư.

Landlord n

Từ 30 · ID 11600934
Landlord
Phiên âm: /ˈlændlɔːrd/
Nghĩa: chủ nhà
Ví dụ
The landlord raised the rent.
Chủ nhà đã tăng tiền thuê.

relocate v

Từ 31 · ID 12037262
Phiên âm: /riˈloʊkeɪt/
Nghĩa: di dời
Ví dụ
Residents were relocated.
Người dân đã bị di dời.

fierce competition np

Từ 32 · ID 19578477
Phiên âm: /fɪəs kɒmpəˈtɪʃn/
Nghĩa: sự cạnh tranh gay gắt
Ví dụ
The industry faces fierce competition as new startups enter the market every year.
(Ngành này phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt khi các công ty khởi nghiệp mới gia nhập thị trường mỗi năm.)

underway adv

Từ 33 · ID 19639307
underway
Phiên âm: /ˌʌndəˈweɪ/
Nghĩa: đang diễn ra
Ví dụ
Negotiations are underway.
Các cuộc đàm phán đang được tiến hành.
A major investigation is underway to assess the environmental impact of private space launches.
Một cuộc điều tra lớn đang diễn ra để đánh giá tác động môi trường của các vụ phóng không gian tư nhân.

supposedly adv

Từ 34 · ID 19682523
supposedly
Phiên âm: /səˈpəʊzɪdli/
Nghĩa: được cho là; supposedly
Ví dụ
He was supposedly responsible for the error, though no proof was found.
Anh ấy được cho là chịu trách nhiệm về lỗi đó, dù không tìm thấy bằng chứng.

transient a

Từ 35 · ID 19683033
Phiên âm: /ˈtrænziənt/
Nghĩa: ngắn ngủi; tạm thời
Ví dụ
A transient population moved in.
Một nhóm dân cư tạm thời chuyển đến.

skyrocket v

Từ 36 · ID 19723022
skyrocket
Phiên âm: /ˈskaɪrɑːkɪt/
Nghĩa: tăng vọt
Ví dụ
Stock prices skyrocketed following the announcement of the new breakthrough technology.
Giá cổ phiếu đã tăng vọt sau khi công bố công nghệ đột phá mới.

Superficial a

Từ 37 · ID 19764329
Superficial
Phiên âm: /ˌsuːpərˈfɪʃl/
Nghĩa: hời hợt
Ví dụ
Their analysis was superficial, failing to address the core issues involved
Phân tích của họ hời hợt, không giải quyết được các vấn đề cốt lõi

surge n

Từ 38 · ID 19769519
surge
Phiên âm: /sɜːdʒ/
Nghĩa: tăng mạnh
Ví dụ
The sudden surge in visitors brought more income to local shops but also created traffic and waste problems
Sự gia tăng mạnh về lượng du khách mang lại nhiều thu nhập hơn cho các cửa hàng địa phương nhưng cũng gây ra vấn đề giao thông và rác thải.

Explicitly adv

Từ 39 · ID 19821110
Explicitly
Phiên âm: /ɪkˈsplɪsɪtli/
Nghĩa: một cách rõ ràng
Ví dụ
The terms of the agreement were explicitly stated to avoid any misunderstandings later.
Các điều khoản của thỏa thuận được nêu rõ ràng để tránh bất kỳ hiểu lầm nào sau này.

confrontation (n)

Từ 40 · ID 19824205
Phiên âm: /ˌkɑːnfrənˈteɪʃn/
Nghĩa: sự đối đầu
Ví dụ
Synonym: clash
Antonym: avoidance
Direct confrontation was unavoidable.
(Cuộc đối đầu trực diện là không thể tránh khỏi.)
Họ từ
confrontation (n)
sự đối đầu
confront (v)
đối mặt
confrontational (a)
đối đầu
Cụm từ liên quan
direct confrontation
đối đầu trực diện
avoid confrontation
tránh đối đầu
heated confrontation
cuộc đối đầu căng thẳng
confrontation escalates
đối đầu leo thang

erect /ɪˈrekt/

Từ 41 · ID 19881556
Phiên âm: v
Nghĩa: dựng lên; thiết lập
Ví dụ
They erected a temporary barrier.
Họ dựng lên một rào chắn tạm thời.
The government decided to erect new tariff barriers to protect local industries from foreign competition.
Chính phủ quyết định dựng lên các rào cản thuế quan mới để bảo vệ ngành sản xuất trong nước trước cạnh tranh nước ngoài.

filter v

Từ 42 · ID 19914883
filter
Phiên âm: /ˈfɪltər/
Nghĩa: bộ lọc
Ví dụ
The system uses a digital filter.
Hệ thống sử dụng một bộ lọc kỹ thuật số.

ignite v

Từ 43 · ID 19947009
ignite
Phiên âm: /ɪɡˈnaɪt/
Nghĩa: châm lửa, gây cháy
Ví dụ
A single spark was enough to ignite the dry materials stacked near the wall.
Chỉ một tia lửa nhỏ cũng đủ làm bốc cháy đống vật liệu khô được chất gần bức tường.

municipality n

Từ 44 · ID 19983904
municipality
Phiên âm: /mjuːˌnɪsɪˈpæləti/
Nghĩa: chính quyền đô thị
Ví dụ
The municipality is responsible for maintaining infrastructure and public services.
Chính quyền địa phương chịu trách nhiệm duy trì cơ sở hạ tầng và dịch vụ công cộng.
a city or town with its own local government, or the local government itself.

livability n

Từ 45 · ID 20045523
Phiên âm: /ˌlɪvəˈbɪlɪti/
Nghĩa: chất lượng sống
Ví dụ
Urban planners are focusing on improving livability by creating greener and more sustainable cities.
Các nhà quy hoạch đô thị đang tập trung cải thiện chất lượng sống bằng cách xây dựng các thành phố xanh và bền vững hơn.

stringent a

Từ 46 · ID 20423505
stringent
Phiên âm: /ˈstrɪndʒənt/
Nghĩa: nghiêm ngặt
Ví dụ
The laboratory follows stringent safety guidelines to prevent accidents.
Phòng thí nghiệm tuân theo các hướng dẫn an toàn nghiêm ngặt để ngăn ngừa tai nạn.

fate n

Từ 47 · ID 20584103
fate
Phiên âm: /feɪt/
Nghĩa: số phận
Ví dụ
He believed that his fate would change if he worked hard enough.
Anh tin rằng số phận của mình sẽ thay đổi nếu anh cố gắng đủ nhiều.

peripheral a

Từ 48 · ID 20615957
Phiên âm: /pəˈrɪfərəl/
Nghĩa: ngoài lề; không trung tâm
Ví dụ
Peripheral devices are essential components of a computer system.
Các thiết bị ngoại vi là những thành phần thiết yếu của một hệ thống máy tính.
Peripheral regions often have limited access to public services.
Các khu vực ngoại vi thường ít được tiếp cận với dịch vụ công.
Họ từ
peripheral
ngoài lề; không trung tâm
/pəˈrɪfərəl/ · a
periphery
vùng ngoại vi
/pəˈrɪfəri/ · n
peripherally
ở ngoại vi
/pəˈrɪfərəli/ · adv
Cụm từ liên quan
peripheral area
khu vực ngoại vi
/pəˈrɪfərəl/
peripheral region
vùng ngoại vi
/pəˈrɪfərəl/
economically peripheral
kém phát triển
/pəˈrɪfərəl/
peripheral population
dân cư vùng ven
/pəˈrɪfərəl/
peripheral development
phát triển vùng ven
/pəˈrɪfərəl/
Từ đồng nghĩa
marginal
bên lề
/ˈmɑːdʒɪnl/ · a
Từ trái nghĩa
central
trung tâm
/ˈsentrəl/ · adj

periphery n

Từ 49 · ID 20615959
Phiên âm: /pəˈrɪfəri/
Nghĩa: vùng ngoại vi
Ví dụ
Many low-income families are forced to move to the periphery of the city.
Nhiều gia đình thu nhập thấp buộc phải chuyển ra vùng ngoại vi của thành phố

rental n

Từ 50 · ID 20792711
rental
Phiên âm: /ˈrentl/
Nghĩa: tự thuê; cho thuê
Ví dụ
The apartment is available for short-term rental during the holiday season.
Căn hộ có sẵn để cho thuê ngắn hạn trong mùa lễ.

monetize v

Từ 51 · ID 20871103
monetize
Phiên âm: /ˈmʌnɪtaɪz/
Nghĩa: Kiếm tiền từ
Ví dụ
Many platforms aim to monetize user engagement through targeted advertising.
Nhiều nền tảng nhằm kiếm tiền từ sự tương tác của người dùng thông qua quảng cáo nhắm mục tiêu.

populace n

Từ 52 · ID 21103417
populace
Phiên âm: /ˈpɒp.jʊ.ləs/
Nghĩa: dân chúng
Ví dụ
The populace demanded urgent action after repeated safety failures in public housing blocks.
Dân chúng yêu cầu phải có hành động khẩn cấp sau nhiều lần thất bại trong công tác an toàn tại các khu nhà ở công cộng.
Họ từ
populous
đông dân
/ˈpɒpjələs/ · a
populace
dân chúng
/ˈpɒp.jʊ.ləs/ · n
population
dân số
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/ · n
Cụm từ liên quan
local populace
dân chúng địa phương
/ˈpɒpjələs/
urban populace
dân cư đô thị
/ˈpɒpjələs/
general populace
quần chúng
/ˈpɒpjələs/
populace growth
tăng dân số
/ˈpɒpjələs/
serve the populace
phục vụ người dân
/ˈpɒpjələs/
Từ đồng nghĩa
population
dân số
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/ · n
Từ trái nghĩa
emptiness
sự trống rỗng
/ˈemptinəs/ · n

reciprocity n

Từ 53 · ID 21535099
reciprocity
Phiên âm: /ˌresɪˈprɒsəti/
Nghĩa: Sự có đi có lại, nguyên tắc đáp lễ
Ví dụ
a situation in which two people or groups give each other help or advantages.
Họ từ
reciprocity (n)
tính có đi có lại
reciprocal (a)
tương hỗ
Cụm từ liên quan
principle of reciprocity
nguyên tắc có đi có lại
reciprocity in relationships
tính tương hỗ trong mối quan hệ
expect reciprocity
kỳ vọng sự đáp lại
violate reciprocity
phá vỡ tính tương hỗ

animosity (n)

Từ 54 · ID 21807239
Phiên âm: /ˌænɪˈmɒsəti/
Nghĩa: sự thù oán; sự ác cảm
Ví dụ
Synonym: hatred
Antonym: goodwill
Political differences fueled animosity.
(Khác biệt chính trị đã làm gia tăng sự thù hằn.)
Họ từ
animosity (n)
mối thù ghét
animus (n)
ác cảm
Cụm từ liên quan
deep animosity
sự thù hằn sâu sắc
mutual animosity
sự thù địch lẫn nhau
long-standing animosity
mối thù kéo dài
fuel animosity
làm gia tăng thù hằn
harbour / feel animosity
nuôi dưỡng / cảm thấy ác cảm
animosity towards / between sb
sự thù địch đối với / giữa ai đó

chokepoint n

Từ 55 · ID 21807254
chokepoint
Phiên âm: /ˈtʃəʊkpɔɪnt/
Nghĩa: điểm nghẽn
Ví dụ
The bridge became a traffic chokepoint.
Cây cầu trở thành điểm nghẽn giao thông.

cultural absorption np

Từ 56 · ID 21807283
cultural absorption
Phiên âm: /ˈkʌltʃərəl əbˈzɔːpʃn/
Nghĩa: sự hấp thụ văn hóa
Ví dụ
Cultural identity changes through cultural absorption.
Bản sắc văn hóa thay đổi thông qua sự hấp thụ văn hóa.

dominant mood np

Từ 57 · ID 21807316
dominant mood
Phiên âm: /ˈdɒmɪnənt muːd/
Nghĩa: tâm trạng chủ đạo
Ví dụ
Fear became the dominant mood.
Nỗi sợ trở thành tâm trạng chủ đạo.

EXCLUSIONARY (adj)

Từ 58 · ID 21807337
EXCLUSIONARY
Phiên âm: /ɪkˈskluːʒənri/
Nghĩa: mang tính loại trừ
Ví dụ
Synonym: restrictive
Antonym: inclusive
Exclusionary zoning restricts access to affordable housing.
(Quy hoạch mang tính loại trừ hạn chế khả năng tiếp cận nhà ở giá rẻ.)
Họ từ
exclusionary /ɪkˈskluːʒənəri/ (adj)
mang tính loại trừ
exclusion /ɪkˈskluːʒn/ (n)
sự loại trừ
Cụm từ liên quan
exclusionary zoning policies
quy hoạch mang tính loại trừ
exclusionary practices
thực tiễn mang tính loại trừ
exclusionary regulations
quy định mang tính loại trừ

hollowed-out a

Từ 59 · ID 21807425
hollowed-out
Phiên âm: /ˌhɒləʊd ˈaʊt/
Nghĩa: bị rỗng ruột; suy yếu
Ví dụ
The once-thriving town is now hollowed-out after years of decline
Thị trấn từng phát triển nay đã trở nên suy yếu sau nhiều năm suy thoái.

housing stock np

Từ 60 · ID 21807440
housing stock
Phiên âm: /ˈhaʊzɪŋ stɒk/
Nghĩa: nguồn cung nhà ở
Ví dụ
Limited housing stock contributes to rising property prices in urban areas.
Nguồn cung nhà ở hạn chế góp phần làm giá nhà tăng ở đô thị.

impassable bottleneck np

Từ 61 · ID 21807472
impassable bottleneck
Phiên âm: /ɪmˈpɑːsəbl ˈbɒtlnek/
Nghĩa: điểm nghẽn không thể lưu thông
Ví dụ
The road became an impassable bottleneck.
Con đường trở thành điểm nghẽn không thể lưu thông.

medical clinics np

Từ 62 · ID 21808697
medical clinics
Phiên âm: /ˈmedɪkl ˈklɪnɪks/
Nghĩa: phòng khám y tế
Ví dụ
New medical clinics were established.
Nhiều phòng khám y tế mới đã được thành lập.

monopolize v

Từ 63 · ID 21808706
monopolize
Phiên âm: /məˈnɒpəlaɪz/
Nghĩa: độc quyền hóa
Ví dụ
Large corporations sometimes monopolize entire markets by eliminating smaller competitors.
Các tập đoàn lớn đôi khi độc chiếm toàn bộ thị trường bằng cách loại bỏ các đối thủ nhỏ.
A few powerful corporations may monopolize satellite networks if governments fail to regulate the market.
Một vài tập đoàn hùng mạnh có thể độc quyền hóa các mạng lưới vệ tinh nếu chính phủ không quản lý thị trường.

physical displacement np

Từ 64 · ID 21808736
physical displacement
Phiên âm: /ˈfɪzɪkl dɪsˈpleɪsmənt/
Nghĩa: sự di dời vật lí
Ví dụ
Urban renewal caused physical displacement.
Tái thiết đô thị gây ra sự di dời vật lý.

prohibitively high cost np

Từ 65 · ID 21808748
prohibitively high cost
Phiên âm: /prəˈhɪbɪtɪvli haɪ kɒst/
Nghĩa: chi phí cao đến mức không thể chi trả
Ví dụ
The project was abandoned due to prohibitively high costs.
Dự án bị hủy bỏ do chi phí quá cao đến mức không thể triển khai.

prop n

Từ 66 · ID 21808754
Phiên âm: /prop/
Nghĩa: đạo cụ
Ví dụ
The actor grabbed a prop.
Diễn viên cầm lấy một đạo cụ.

reconfiguration n

Từ 67 · ID 21808763
reconfiguration
Phiên âm: /ˌriːkənˌfɪɡəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự tái cấu trúc
Ví dụ
The reconfiguration of the system improved its overall efficiency.
Việc tái cấu hình hệ thống đã cải thiện hiệu suất tổng thể.

saturation n

Từ 68 · ID 21808824
saturation
Phiên âm: /ˌsætʃəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự bão hòa
Ví dụ
Market saturation limits further growth opportunities.
Sự bão hòa thị trường hạn chế các cơ hội tăng trưởng tiếp theo.
Market saturation can limit population growth in certain regions.
Sự bão hòa có thể hạn chế tăng trưởng dân số ở một số khu vực.
Họ từ
saturation
sự bão hòa
/ˌsætʃəˈreɪʃn/ · n
saturate
làm bão hòa
/ˈsætʃəreɪt/ · v
saturated
bão hòa
/ˈsætʃəreɪtɪd/ · a
saturation /ˌsætʃəˈreɪʃn/ (n)
sự bão hòa
saturate /ˈsætʃəreɪt/ (v)
làm bão hòa
saturated /ˈsætʃəreɪtɪd/ (a)
bão hòa
Cụm từ liên quan
reach saturation point
đạt điểm bão hòa
/ˌsætʃəˈreɪʃn/
market saturation
bão hòa thị trường
/ˌsætʃəˈreɪʃn/
content saturation effects
tác động của sự bão hòa nội dung
/ˌsætʃəˈreɪʃn/
avoid saturation
tránh sự bão hòa
/ˌsætʃəˈreɪʃn/
saturation in media
sự bão hòa trong truyền thông
/ˌsætʃəˈreɪʃn/
population saturation
bão hòa dân số
/ˌsætʃəˈreɪʃn/
saturation level
mức bão hòa
/ˌsætʃəˈreɪʃn/
saturation effect
hiệu ứng bão hòa
/ˌsætʃəˈreɪʃn/
Từ đồng nghĩa
overcapacity
Từ trái nghĩa
Scarcity
Sự khan hiếm
/ˈskeəsəti/ · n

sheer density np

Từ 69 · ID 21808846
sheer density
Phiên âm: /ʃɪə ˈdensəti/
Nghĩa: mật độ dày đặc
Ví dụ
Urban areas suffer from sheer density.
Khu đô thị chịu ảnh hưởng bởi mật độ dày đặc.

strategic pivot np

Từ 70 · ID 21808864
strategic pivot
Phiên âm: /strəˈtiːdʒɪk ˈpɪvət/
Nghĩa: sự xoay trục chiến lược
Ví dụ
The firm made a strategic pivot.
Công ty thực hiện một sự xoay trục chiến lược.

summer influx np

Từ 71 · ID 21808906
summer influx
Phiên âm: /ˈsʌmə ˈɪnflʌks/
Nghĩa: làn sóng đổ vào mùa hè
Ví dụ
A summer influx of tourists arrived.
Một làn sóng du khách đổ vào vào mùa hè.

superficial regard np

Từ 72 · ID 21808915
superficial regard
Phiên âm: /ˌsuːpəˈfɪʃl rɪˈɡɑːd/
Nghĩa: sự quan tâm hời hợt
Ví dụ
He showed superficial regard.
Anh ta thể hiện sự quan tâm hời hợt.

unending a

Từ 73 · ID 21808972
unending
Phiên âm: /ʌnˈendɪŋ/
Nghĩa: không dứt; kéo dài
Ví dụ
The noise felt unending.
Tiếng ồn dường như không dứt.

uninhabitable a

Từ 74 · ID 21809099
Phiên âm: /ˌʌnɪnˈhæbɪtəbl/
Nghĩa: không thể sinh sống
Ví dụ
Rising temperatures could render some areas uninhabitable in the future.
Nhiệt độ tăng có thể khiến một số khu vực không thể sinh sống trong tương lai.

vacation rental n

Từ 75 · ID 21809111
vacation rental
Phiên âm: /vəˈkeɪʃn ˈrentl/
Nghĩa: nhà cho thuê du lịch
Ví dụ
They booked a vacation rental near the beach for the summer holiday.
Họ đã đặt một căn nhà cho thuê nghỉ dưỡng gần bãi biển cho kỳ nghỉ hè.