Đề minh hoạ số 28 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accuracy n

Từ 1 · ID 20551495
accuracy
Phiên âm: /ˈæk.jə.rə.si/
Nghĩa: độ chính xác

administrative work np

Từ 2 · ID 20551496
administrative work
Phiên âm: /ədˌmɪn.ɪ.strətɪv ˈwɜːk/
Nghĩa: công việc hành chính

affordable a

Từ 3 · ID 20551500
affordable
Phiên âm: /əˈfɔː.də.bəl/
Nghĩa: có thể chi trả được, phải chăng(giá cả)

animation n

Từ 4 · ID 20551501
animation
Phiên âm: /ˌænɪˈmeɪʃn/
Nghĩa: phim hoạt hình; hoạt hình
Ví dụ
Synonym: motion
Antonym: stillness
Modern animation techniques allow filmmakers to create incredibly realistic worlds.
Các kỹ thuật hoạt hình hiện đại cho phép nhà làm phim tạo ra những thế giới cực kỳ chân thực.
The animation impressed both children and adults with its colourful characters and emotional story.
Bộ phim hoạt hình gây ấn tượng với cả trẻ em lẫn người lớn nhờ nhân vật đầy màu sắc và câu chuyện cảm động.
Họ từ
animation /ˌænɪˈmeɪʃn/ (n)
hoạt hình
animate /ˈænɪmeɪt/ (v)
làm sống động
animated /ˈænɪmeɪtɪd/ (a)
sống động
Cụm từ liên quan
create animation content
tạo nội dung hoạt hình
digital animation techniques
kỹ thuật hoạt hình số
animation production process
quy trình sản xuất hoạt hình
3D animation design
thiết kế hoạt hình 3D
animation storytelling
kể chuyện bằng hoạt hình

appeal n

Từ 5 · ID 20551504
appeal
Phiên âm: /əˈpiːl/
Nghĩa: sức hấp dẫn

authenticity n

Từ 6 · ID 20551505
authenticity
Phiên âm: /ˌɔː.θenˈtɪs.ə.ti/
Nghĩa: tính xác thực

backlash n

Từ 7 · ID 20551507
backlash
Phiên âm: /ˈbæk.læʃ/
Nghĩa: phản ứng dữ dội

benzene n

Từ 8 · ID 20551508
benzene
Phiên âm: /ˈben.ziːn/
Nghĩa: benzen (hóa chất độc hại)

beverage n

Từ 9 · ID 20551511
beverage
Phiên âm: /ˈbev.ər.ɪdʒ/
Nghĩa: đồ uống

blurring n

Từ 10 · ID 20551514
blurring
Phiên âm: /ˈblɜː.rɪŋ/
Nghĩa: sự nhòe đi

budget n

Từ 11 · ID 20551519
budget
Phiên âm: /ˈbʌdʒ.ɪt/
Nghĩa: ngân sách

child trafficking np

Từ 12 · ID 20551522
child trafficking
Phiên âm: /ˈtʃaɪld ˌtræf.ɪ.kɪŋ/
Nghĩa: nạn buôn bán trẻ em

chronic adj

Từ 13 · ID 20551528
chronic
Phiên âm: /ˈkrɒnɪk/
Nghĩa: mãn tính; kéo dài
Ví dụ
Chronic illnesses such as diabetes require long-term medical management.
Những bệnh mãn tính như tiểu đường đòi hỏi phải quản lý y tế lâu dài.
People with chronic back pain may need long-term physical therapy rather than temporary painkillers alone.
Những người bị đau lưng mãn tính có thể cần vật lý trị liệu lâu dài thay vì chỉ dùng thuốc giảm đau tạm thời.
People with a chronic illness often need long-term treatment.
Người mắc bệnh mãn tính thường cần điều trị lâu dài.
People with chronic stress often need more sleep, gentle movement and professional support.
Những người bị căng thẳng mãn tính thường cần ngủ nhiều hơn, vận động nhẹ nhàng và hỗ trợ chuyên môn.
A chronic lack of communication can slowly weaken trust between parents and children.
Tình trạng thiếu giao tiếp kéo dài có thể dần làm suy yếu niềm tin giữa cha mẹ và con cái.
Họ từ
chronically
một cách mãn tính; kéo dài
/ˈkrɒnɪkli/ · adv
chronic
mãn tính; kéo dài
/ˈkrɒnɪk/ · adj
chronicity
tính chất mãn tính
/krəˈnɪsəti/ · n
Cụm từ liên quan
chronic condition
tình trạng mãn tính
/ˈkrɒnɪkli/ · collocatio
CHRONIC DISEASE
bệnh mãn tính
/ˈkrɒnɪkli/ · np
chronic stress
căng thẳng kéo dài
/ˈkrɒnɪkli/ · np
chronic pain
đau mãn tính
/ˈkrɒnɪkli/ · collocatio
chronic illness management
quản lý bệnh mãn tính
/ˈkrɒnɪkli/ · collocatio
Từ đồng nghĩa
long-standing
tồn tại từ lâu; lâu đời
/ˌlɒŋ ˈstændɪŋ/ · a
persistent
dai dẳng; kéo dài
/pəˈsɪstənt/ · adj
protracted
lê thê
/prəˈtræktɪd/ · a
persistent
synonym
entrenched
ăn sâu; cố hữu
/ɪnˈtrentʃt/ · a
Từ trái nghĩa
transient
thoáng qua; tạm thời
/ˈtrænziənt/ · adj,n
ephemeral
ngắn ngủi; phù du
/ɪˈfemərəl/ · a
acute
sắc bén; nhạy bén
/əˈkjuːt/ · adj
temporary
antonym
episodic
theo từng tập; rời rạc
/ˌepɪˈsɒdɪk/ · adj

competitiveness n

Từ 14 · ID 20551531
competitiveness
Phiên âm: /kəmˌpet.ɪˈtɪv.nəs/
Nghĩa: khả năng cạnh tranh

compromise n/v

Từ 15 · ID 20551534
compromise
Phiên âm: /ˈkɒm.prə.maɪz/
Nghĩa: sự thỏa hiệp/thỏa hiệp

confusion n

Từ 16 · ID 20551536
confusion
Phiên âm: /kənˈfjuː.ʒən/
Nghĩa: sự bối rối, sự nhầm lẫn

consent n

Từ 17 · ID 20551539
consent
Phiên âm: /kənˈsent/
Nghĩa: sự đồng thuận

cybercrime n

Từ 18 · ID 20551541
cybercrime
Phiên âm: /ˈsaɪ.bə.kraɪm/
Nghĩa: tội phạm mạng

cybersecurity n

Từ 19 · ID 20551543
cybersecurity
Phiên âm: /ˌsaɪ.bə.sɪˈkjʊə.rə.ti/
Nghĩa: an ninh mạng

data theft np

Từ 20 · ID 20557044
data theft
Phiên âm: /ˈdeɪ.tə ˌθeft/
Nghĩa: hành vi đánh cắp dữ liệu

database n

Từ 21 · ID 20557047
database
Phiên âm: /ˈdeɪ.tə.beɪs/
Nghĩa: cơ sở dữ liệu

dataset n

Từ 22 · ID 20557048
dataset
Phiên âm: /ˈdeɪ.tə.set/
Nghĩa: tập dữ liệu

definite a

Từ 23 · ID 20557050
definite
Phiên âm: /ˈdef.ɪ.nət/
Nghĩa: rõ ràng, chắc chắn

demographics n

Từ 24 · ID 20557052
demographics
Phiên âm: /ˌdem.əˈɡræf.ɪks/
Nghĩa: nhân khẩu học
Ví dụ
Understanding demographics helps companies tailor their products to specific consumer groups.
Hiểu về nhân khẩu học giúp các công ty điều chỉnh sản phẩm phù hợp với từng nhóm khách hàng cụ thể.

desperately adv

Từ 25 · ID 20557054
desperately
Phiên âm: /ˈdes.pər.ət.li/
Nghĩa: một cách tuyệt vọng
Ví dụ
He searched desperately for a solution as the deadline approached rapidly.
Anh tìm kiếm một giải pháp một cách tuyệt vọng khi hạn chót đến gần.

direct v

Từ 26 · ID 20557056
direct
Phiên âm: /dəˈrekt/
Nghĩa: chỉ đạo

direction n

Từ 27 · ID 20557059
direction
Phiên âm: /dəˈrek.ʃən/
Nghĩa: phương hướng

directly adv

Từ 28 · ID 20557061
directly
Phiên âm: /dəˈrekt.li/
Nghĩa: một cách trực tiếp

director n

Từ 29 · ID 20557063
director
Phiên âm: /dəˈrek.tər/
Nghĩa: giám đốc

disclosure n

Từ 30 · ID 20557065
Phiên âm: /dɪsˈkləʊʒə(r)/
Nghĩa: sự tiết lộ; việc công bố thông tin
Ví dụ
The unexpected disclosure of confidential data caused public outrage.

Việc tiết lộ dữ liệu mật ngoài dự kiến đã gây phẫn nộ trong dư luận.

Full disclosure of side effects allows patients to make informed decisions about their treatment.
Việc công bố đầy đủ các tác dụng phụ cho phép bệnh nhân đưa ra quyết định sáng suốt về quá trình điều trị của mình.

disguise v

Từ 31 · ID 20557066
disguise
Phiên âm: /dɪsˈɡaɪz/
Nghĩa: cải trang

dishonest a

Từ 32 · ID 20557068
dishonest
Phiên âm: /dɪsˈɒn.ɪst/
Nghĩa: không trung thực

disregard v

Từ 33 · ID 20557073
disregard
Phiên âm: /ˌdɪs.rɪˈɡɑː/
Nghĩa: phớt lờ, xem nhẹ, không quan tâm đến

dominate v

Từ 34 · ID 20557074
dominate
Phiên âm: /ˈdɒm.ɪ.neɪt/
Nghĩa: chiếm ưu thế

doubtful a

Từ 35 · ID 20557076
doubtful
Phiên âm: /ˈdaʊt.fəl/
Nghĩa: nghi ngờ

emergency n

Từ 36 · ID 20557079
emergency
Phiên âm: /ɪˈmɜː.dʒən.si/
Nghĩa: tình trạng khẩn cấp

enhance v

Từ 37 · ID 20557085
enhance
Phiên âm: /ɪnˈhɑːns/
Nghĩa: nâng cao

exclusively adv

Từ 38 · ID 20557088
exclusively
Phiên âm: /ɪkˈskluː.sɪv.li/
Nghĩa: chỉ dành riêng cho

exposed a

Từ 39 · ID 20557089
exposed
Phiên âm: /ɪkˈspəʊzd/
Nghĩa: bị phơi bày
Ví dụ
High floors are exposed to very strong winds.
Các tầng cao phải tiếp xúc với những luồng gió rất mạnh.

facilitate v

Từ 40 · ID 20557091
facilitate
Phiên âm: /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/
Nghĩa: tạo điều kiện

filtered adj

Từ 41 · ID 20557092
Phiên âm: /ˈfɪltəd/
Nghĩa: đã được lọc
Ví dụ
The news feed shows filtered content tailored to each user.
Bảng tin hiển thị nội dung được lọc phù hợp với từng người dùng.

firewall n

Từ 42 · ID 20557103
firewall
Phiên âm: /ˈfaɪə.wɔːl/
Nghĩa: tường lửa
Ví dụ
A firewall helps protect computer systems from unauthorized access and cyber attacks.


Tường lửa giúp bảo vệ hệ thống máy tính khỏi truy cập trái phép và các cuộc tấn công mạng.

formaldehyde n

Từ 43 · ID 20557106
formaldehyde
Phiên âm: /ˈfɔː.məl.də.haɪd/
Nghĩa: phoóc-môn (chất bảo quản độc hại)

greenery n

Từ 44 · ID 20557108
greenery
Phiên âm: /ˈɡriː.nər.i/
Nghĩa: cây xanh

grocery store np

Từ 45 · ID 20557109
grocery store
Phiên âm: /ˈɡrəʊ.sər.i stɔːr/
Nghĩa: cửa hàng tạp hóa

impersonator n

Từ 46 · ID 20557110
impersonator
Phiên âm: /ɪmˈpɜː.sən.eɪ.tər/
Nghĩa: kẻ mạo danh

impossibility n

Từ 47 · ID 20557112
Phiên âm: /ɪmˌpɒs.əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: điều không thể

impurity n

Từ 48 · ID 20557113
impurity
Phiên âm: /ɪmˈpjʊə.rə.ti/
Nghĩa: tạp chất

inconsistency n

Từ 49 · ID 20557116
inconsistency
Phiên âm: /ˌɪn.kənˈsɪs.tən.si/
Nghĩa: sự không nhất quán

inconsistent a

Từ 50 · ID 20557117
Phiên âm: /ˌɪnkənˈsɪstənt/
Nghĩa: không nhất quán
Ví dụ
The report revealed inconsistent results across different regions.

Báo cáo cho thấy kết quả không nhất quán giữa các khu vực khác nhau.

intensify v

Từ 51 · ID 20557123
intensify
Phiên âm: /ɪnˈten.sɪ.faɪ/
Nghĩa: tăng cường

intriguing a

Từ 52 · ID 20557125
intriguing
Phiên âm: /ɪnˈtriː.ɡɪŋ/
Nghĩa: hấp dẫn, gây tò mò

legacy n

Từ 53 · ID 20557128
legacy
Phiên âm: /ˈleɡ.ə.si/
Nghĩa: di sản

life-changing a

Từ 54 · ID 20557129
life-changing
Phiên âm: /ˈlaɪfˌtʃeɪn.dʒɪŋ/
Nghĩa: thay đổi cuộc đời

malicious a

Từ 55 · ID 20557130
malicious
Phiên âm: /məˈlɪʃ.əs/
Nghĩa: độc hại, hiểm độc

mindfulness n

Từ 56 · ID 20557137
mindfulness
Phiên âm: /ˈmaɪnd.fəl.nəs/
Nghĩa: chánh niệm

mixed adj

Từ 57 · ID 20557140
Phiên âm: /mɪkst/
Nghĩa: pha trộn; lẫn lộn

nuance n

Từ 58 · ID 20557142
nuance
Phiên âm: /ˈnjuː.ɑːns/
Nghĩa: sắc thái

nurturing a

Từ 59 · ID 20557143
nurturing
Phiên âm: /ˈnɜː.tʃər.ɪŋ/
Nghĩa: nuôi dưỡng, ân cần, chăm sóc chu đáo

observe v

Từ 60 · ID 20557145
observe
Phiên âm: /əbˈzɜːv/
Nghĩa: quan sát, tuân theo

obstacle n

Từ 61 · ID 20557153
obstacle
Phiên âm: /ˈɒb.stə.kəl/
Nghĩa: chướng ngại vật

ordinary a

Từ 62 · ID 20557157
ordinary
Phiên âm: /ˈɔː.dən.əri/
Nghĩa: bình thường

outperform v

Từ 63 · ID 20557158
outperform
Phiên âm: /ˌaʊt.pəˈfɔːm/
Nghĩa: vượt trội hơn

phishing n

Từ 64 · ID 20557180
phishing
Phiên âm: /ˈfɪʃ.ɪŋ/
Nghĩa: lừa đảo qua mạng
Ví dụ
Cybercriminals use phishing techniques to steal sensitive information from unsuspecting users.
Tội phạm mạng sử dụng các kỹ thuật lừa đảo qua mạng để đánh cắp thông tin nhạy cảm từ người dùng không cảnh giác.

portal n

Từ 65 · ID 20557183
portal
Phiên âm: /ˈpɔː.təl/
Nghĩa: cổng thông tin
Ví dụ
Students can access course materials through the university’s online portal.
Sinh viên có thể truy cập tài liệu học tập thông qua cổng thông tin trực tuyến của trường.

posthumously adv

Từ 66 · ID 20557184
posthumously
Phiên âm: /ˈpɒst.hjuː.məs.li/
Nghĩa: sau khi chết

prevalent a

Từ 67 · ID 20557186
prevalent
Phiên âm: /ˈprev.əl.ənt/
Nghĩa: phổ biến

procedure n

Từ 68 · ID 20557187
procedure
Phiên âm: /prəˈsiː.dʒə(r)/
Nghĩa: quy trình

property n

Từ 69 · ID 20557194
property
Phiên âm: /ˈprɒp.ə.ti/
Nghĩa: tài sản

psychological a

Từ 70 · ID 20557197
psychological
Phiên âm: /ˌsaɪ.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
Nghĩa: thuộc tâm lý

purifying a

Từ 71 · ID 20557199
purifying
Phiên âm: /ˈpjʊə.rɪ.faɪ.ɪŋ/
Nghĩa: có tác dụng thanh lọc, làm sạch, làm tinh khiết

recommendation n

Từ 72 · ID 20557203
recommendation
Phiên âm: /ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự đề xuất

relief n

Từ 73 · ID 20557216
relief
Phiên âm: /rɪˈliːf/
Nghĩa: sự nhẹ nhõm, cứu trợ

replicate v

Từ 74 · ID 20557218
replicate
Phiên âm: /ˈrep.lɪ.keɪt/
Nghĩa: sao chép

rhythm n

Từ 75 · ID 20557220
rhythm
Phiên âm: /ˈrɪð.əm/
Nghĩa: nhịp điệu

safeguard n, v

Từ 76 · ID 20557221
safeguard
Phiên âm: /ˈseɪf.ɡɑːd/
Nghĩa: bảo vệ

scam n

Từ 77 · ID 20557223
scam
Phiên âm: /skæm/
Nghĩa: lừa đảo

script n

Từ 78 · ID 20557224
script
Phiên âm: /skrɪpt/
Nghĩa: kịch bản

sensitive a

Từ 79 · ID 20557227
sensitive
Phiên âm: /ˈsen.sə.tɪv/
Nghĩa: nhạy cảm

shelter n

Từ 80 · ID 20557228
shelter
Phiên âm: /ˈʃel.tər/
Nghĩa: nơi trú ẩn

spinach n

Từ 81 · ID 20557231
spinach
Phiên âm: /ˈspɪnɪtʃ/
Nghĩa: rau chân vịt
Ví dụ
He tested the device on spinach and tomatoes.
Cậu ấy đã thử nghiệm thiết bị trên rau chân vịt và cà chua.
My mother added spinach to the soup because it is rich in vitamins.
Mẹ tôi cho rau chân vịt vào súp vì nó giàu vitamin.

sticker shock np

Từ 82 · ID 20557234
sticker shock
Phiên âm: /ˈstɪk.ə ˌʃɒk/
Nghĩa: cú sốc khi thấy giá cao

substantial a

Từ 83 · ID 20557235
substantial
Phiên âm: /səbˈstæn.ʃəl/
Nghĩa: đáng kể

suspenseful a

Từ 84 · ID 20557236
suspenseful
Phiên âm: /səˈspens.fəl/
Nghĩa: hồi hộp, gay cấn

suspicious a

Từ 85 · ID 20557237
suspicious
Phiên âm: /səˈspɪʃ.əs/
Nghĩa: khả nghi

synthesis n

Từ 86 · ID 20557238
synthesis
Phiên âm: /ˈsɪn.θə.sɪs/
Nghĩa: sự tổng hợp

synthetic a

Từ 87 · ID 20557241
synthetic
Phiên âm: /sɪnˈθet.ɪk/
Nghĩa: nhân tạo

targeted a

Từ 88 · ID 20557244
targeted
Phiên âm: /ˈtɑː.ɡɪ.tɪd/
Nghĩa: bị nhắm mục tiêu

thriller n

Từ 89 · ID 20557251
thriller
Phiên âm: /ˈθrɪlə(r)/
Nghĩa: phim ly kỳ
Ví dụ
I enjoy watching thrillers.
Tôi thích xem các phim giật gân.
The thriller kept the audience nervous until the secret was revealed in the final scene.
Bộ phim ly kỳ khiến khán giả hồi hộp cho đến khi bí mật được hé lộ.

toxin n

Từ 90 · ID 20557253
toxin
Phiên âm: /ˈtɒk.sɪn/
Nghĩa: độc tố

transparency n

Từ 91 · ID 20557254
transparency
Phiên âm: /ˌtræn.spəˈren.si/
Nghĩa: tính minh bạch

twist n

Từ 92 · ID 20557256
twist
Phiên âm: /twɪst/
Nghĩa: nút thắt, cú xoay bất ngờ
Ví dụ
The director told the actors where to stand on stage.
Đạo diễn bảo các diễn viên nên đứng ở đâu trên sân khấu.

two-factor authentication np

Từ 93 · ID 20557259
two-factor authentication
Phiên âm: /ˌtuː ˈfæk.tə(r) ɔː.ˌθen.tɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: xác thực hai yếu tố

ultraprocessed a

Từ 94 · ID 20557260
ultraprocessed
Phiên âm: /ˌʌl.trəˈprəʊ.sest/
Nghĩa: chế biến siêu kỹ

unattractiveness n

Từ 95 · ID 20557261
unattractiveness
Phiên âm: /ʌn.əˌtræk.tɪvˈnəs/
Nghĩa: sự kém hấp dẫn

underestimate v

Từ 96 · ID 20557262
underestimate
Phiên âm: /ˌʌn.dərˈes.tɪ.meɪ.t/
Nghĩa: đánh giá thấp

union n

Từ 97 · ID 20557264
union
Phiên âm: /ˈjuː.njən/
Nghĩa: liên hiệp, công đoàn

vocational training np

Từ 98 · ID 20557265
vocational training
Phiên âm: /vəʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈtreɪ.nɪŋ/
Nghĩa: đào tạo nghề

vulnerability n

Từ 99 · ID 20557269
vulnerability
Phiên âm: /ˌvʌl.nər.əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: sự dễ bị tổn thương

vulnerable a

Từ 100 · ID 20557271
vulnerable
Phiên âm: /ˈvʌl.nər.ə.bəl/
Nghĩa: dễ bị tổn thương

workflow n

Từ 101 · ID 20557273
workflow
Phiên âm: /ˈwɜːk.fləʊ/
Nghĩa: quy trình làm việc