Không tìm thấy từ vựng phù hợp.
Nghĩa: chiếm (một tỉ lệ, phần trăm...); giải thích
Nghĩa: tận tâm làm việc gì
Nghĩa: bị đón nhận bằng điều gì (thường là phản ứng tiêu cực)
Nghĩa: đang gia tăng
Nghĩa: cảnh giác trong việc gì
Nghĩa: dễ bị tổn thương bởi ai/cái gì
Nghĩa: thoát khỏi; vùng thoát khỏi điều gì
Ví dụ
He finally broke free from the pressure to follow a career he did not enjoy.
Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi áp lực phải theo đuổi một nghề nghiệp mà mình không yêu thích.
Nghĩa: trao quyền cho ai làm gì
Nghĩa: bày tỏ mối quan ngại về điều gì
Nghĩa: bị lừa, bị mắc bẫy, mê tít ai
Nghĩa: trì hoãn, cản trở
Nghĩa: tiếp tục làm điều gì
Nghĩa: tạo ra sự khác biệt thực sự
Nghĩa: đóng cửa, ngừng hoạt động
Nghĩa: chật vật để làm điều gì
Nghĩa: rút ra, lấy ra
Nghĩa: truy vết, tìm ra
Ví dụ
The police worked tirelessly to track down the suspect involved in the robbery.
Cảnh sát làm việc không mệt mỏi để truy tìm nghi phạm liên quan đến vụ cướp.
Nghĩa: lừa ai làm gì
Ví dụ
The scammer tricked many people into revealing their personal information online.
Kẻ lừa đảo đã lừa nhiều người tiết lộ thông tin cá nhân của họ trên mạng.
Nghĩa: coi chừng, cảnh giác với