Quay lại
Đề minh hoạ số 28 - Cấu trúc
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

account for Image

Từ 1 · ID 20551456
account for
Nghĩa: chiếm (một tỉ lệ, phần trăm...); giải thích

be dedicated to doing sth Image

Từ 2 · ID 20551457
be dedicated to doing sth
Nghĩa: tận tâm làm việc gì

be met with sth Image

Từ 3 · ID 20551458
be met with sth
Nghĩa: bị đón nhận bằng điều gì (thường là phản ứng tiêu cực)

be on the rise Image

Từ 4 · ID 20551460
be on the rise
Nghĩa: đang gia tăng

be vigilant in sth Image

Từ 5 · ID 20551462
be vigilant in sth
Nghĩa: cảnh giác trong việc gì

be vulnerable to sb/sth Image

Từ 6 · ID 20551463
be vulnerable to sb/sth
Nghĩa: dễ bị tổn thương bởi ai/cái gì

compared to Image

Từ 7 · ID 20551467
compared to
Nghĩa: so với

break free from sth Image

Từ 8 · ID 20551469
break free from sth
Nghĩa: thoát khỏi; vùng thoát khỏi điều gì
Ví dụ
He finally broke free from the pressure to follow a career he did not enjoy.
Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi áp lực phải theo đuổi một nghề nghiệp mà mình không yêu thích.

empower sb to do sth Image

Từ 9 · ID 20551470
empower sb to do sth
Nghĩa: trao quyền cho ai làm gì

express concerns over sth Image

Từ 10 · ID 20551472
express concerns over sth
Nghĩa: bày tỏ mối quan ngại về điều gì

fall for Image

Từ 11 · ID 20551474
fall for
Nghĩa: bị lừa, bị mắc bẫy, mê tít ai

hold up Image

Từ 12 · ID 20551475
hold up
Nghĩa: trì hoãn, cản trở

keep doing sth Image

Từ 13 · ID 20551476
keep doing sth
Nghĩa: tiếp tục làm điều gì

make a real difference Image

Từ 14 · ID 20551477
make a real difference
Nghĩa: tạo ra sự khác biệt thực sự

shut down Image

Từ 15 · ID 20551478
shut down
Nghĩa: đóng cửa, ngừng hoạt động

struggle to do sth Image

Từ 16 · ID 20551480
struggle to do sth
Nghĩa: chật vật để làm điều gì

take out Image

Từ 17 · ID 20551482
take out
Nghĩa: rút ra, lấy ra

track down Image

Từ 18 · ID 20551484
track down
Nghĩa: truy vết, tìm ra
Ví dụ
The police worked tirelessly to track down the suspect involved in the robbery.
Cảnh sát làm việc không mệt mỏi để truy tìm nghi phạm liên quan đến vụ cướp.

trick sb into sth

Từ 19 · ID 20551487
trick sb into sth
Nghĩa: lừa ai làm gì
Ví dụ
The scammer tricked many people into revealing their personal information online.
Kẻ lừa đảo đã lừa nhiều người tiết lộ thông tin cá nhân của họ trên mạng.

watch out for Image

Từ 20 · ID 20551488
watch out for
Nghĩa: coi chừng, cảnh giác với