Quay lại
Bảng từ đề số 29 - BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

allowance n

Từ 1 · ID 7981210
allowance
Phiên âm: /əˈlaʊəns/
Nghĩa: tiền tiêu vặt
Ví dụ
The government increased the monthly allowance to help low-income families cope with rising living costs.
Chính phủ đã tăng khoản trợ cấp hàng tháng để giúp các gia đình thu nhập thấp đối phó với chi phí sinh hoạt tăng cao.
Parents give children weekly allowance.
Cha mẹ cho con tiền tiêu vặt hằng tuần.
Họ từ
allowance
tiền tiêu vặt
/əˈlaʊəns/ · n
allow
cho phép
/əˈlaʊ/ · v
disallow
không cho phép
/ˌdɪsəˈlaʊ/ · v
allowed
được phép
/əˈlaʊd/ · adj
allowable
được phép
/əˈlaʊəbl/ · adj
Cụm từ liên quan
weekly allowance
tiền tiêu vặt hằng tuần
/əˈlaʊəns/
monthly allowance
tiền tiêu vặt hằng tháng
/əˈlaʊəns/
give sb an allowance
cho ai tiền tiêu vặt
/əˈlaʊəns/
increase allowance
tăng tiền tiêu vặt
/əˈlaʊəns/
Từ đồng nghĩa
payment
sự trả tiền, sự thanh toán.
/ˈpeɪ.mənt/ · n
Từ trái nghĩa
deduction
sự suy diễn logic
/dɪˈdʌkʃn/ · (n)

anonymity n

Từ 2 · ID 9023105
Phiên âm: /ˌænəˈnɪməti/
Nghĩa: tính ẩn danh
Ví dụ
Online platforms must protect users’ anonymity to ensure freedom of expression.
Các nền tảng trực tuyến phải bảo vệ tính ẩn danh của người dùng để đảm bảo quyền tự do ngôn luận.
Họ từ
anonymity (n)
tính ẩn danh
anonymous (a)
ẩn danh
anonymously (adv)
một cách ẩn danh
Cụm từ liên quan
on condition of anonymity
với điều kiện được giữ kín danh tính
protect anonymity
bảo vệ tính ẩn danh
remain anonymous
giữ ẩn danh
anonymity online
tính ẩn danh trên mạng

blockchain n

Từ 3 · ID 21972997
blockchain
Phiên âm: /ˈblɒktʃeɪn/
Nghĩa: chuỗi khối; công nghệ blockchain
Ví dụ
The company adopted blockchain technology to make its financial transactions more transparent and secure.
Công ty đã áp dụng công nghệ blockchain để các giao dịch tài chính trở nên minh bạch và an toàn hơn.

combat n

Từ 4 · ID 9805276
Phiên âm: /ˈɒmbæt/
Nghĩa: cuộc chiến đấu; sự chống lại
Ví dụ
Local communities are working together to combat illegal dumping in protected natural areas.
Cộng đồng địa phương đang hợp tác để chống lại việc đổ rác trái phép ở các khu bảo tồn thiên nhiên.

complex infrastructure np

Từ 5 · ID 21973008
complex infrastructure
Phiên âm: /ˈkɒm.pleks ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/
Nghĩa: cơ sở hạ tầng phức tạp
Ví dụ
Building a nationwide 5G network requires a highly complex infrastructure and long-term investment.
Việc xây dựng mạng 5G trên toàn quốc đòi hỏi một cơ sở hạ tầng rất phức tạp và đầu tư dài hạn.

Constitute v

Từ 6 · ID 7820443
Constitute
Phiên âm: /ˈkɒnstɪtjuːt/
Nghĩa: cấu thành
Ví dụ
These factors constitute the foundation of a successful business strategy.
Những yếu tố này cấu thành nền tảng của một chiến lược kinh doanh thành công.

consumerism /kənˈsjuː.

Từ 7 · ID 19552985
consumerism
Phiên âm: n
Nghĩa: chủ nghĩa tiêu dùng
Ví dụ
Modern advertising often encourages consumerism by linking happiness to material possessions.
Quảng cáo hiện đại thường thúc đẩy chủ nghĩa tiêu dùng bằng cách gắn hạnh phúc với của cải vật chất.
excessive focus on buying goods.

cosmetics n

Từ 8 · ID 20277078
cosmetics
Phiên âm: /kɑːzˈmet̬.ɪks/
Nghĩa: mỹ phẩm
Ví dụ
The company produces high-quality cosmetics using natural ingredients.
Công ty sản xuất mỹ phẩm chất lượng cao từ nguyên liệu tự nhiên.

counterfeit goods np

Từ 9 · ID 21973044
counterfeit goods
Phiên âm: /ˈkaʊn.tə.fɪt ɡʊdz/
Nghĩa: hàng giả
Ví dụ
Authorities seized a large shipment of counterfeit goods at the border before they reached local markets.
Nhà chức trách đã thu giữ một lô hàng giả lớn tại biên giới trước khi chúng được đưa ra thị trường trong nước.

counterfeiter n

Từ 10 · ID 21973051
counterfeiter
Phiên âm: /ˈkaʊn.tə.fɪ.tər/
Nghĩa: kẻ làm hàng giả
Ví dụ
The police arrested a counterfeiter who had been producing fake luxury handbags for years.
Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ làm hàng giả đã sản xuất túi xách hàng hiệu giả trong nhiều năm.

Countermeasure n

Từ 11 · ID 19857035
Countermeasure
Phiên âm: /ˈkaʊntərmeʒər/
Nghĩa: biện pháp đối phó
Ví dụ
The company introduced a new countermeasure to prevent unauthorized access to its internal systems.
Công ty đã đưa ra một biện pháp đối phó mới để ngăn chặn truy cập trái phép vào hệ thống nội bộ.

cross-border a

Từ 12 · ID 14948208
cross-border
Phiên âm: /ˌkrɒs ˈbɔːdə(r)/
Nghĩa: xuyên biên giới; liên quốc gia
Ví dụ
The operation targeted cross-border trafficking networks operating across multiple countries.
Chiến dịch nhắm vào các mạng lưới buôn lậu xuyên biên giới hoạt động ở nhiều quốc gia.
Effective cross-border cooperation is necessary when diseases, disasters, or pollution affect several countries at once.
Sự hợp tác xuyên biên giới hiệu quả là cần thiết khi dịch bệnh, thiên tai hoặc ô nhiễm ảnh hưởng đến nhiều quốc gia cùng lúc.

decentralize /ˌdiːˈsent

Từ 13 · ID 20451244
Phiên âm: v
Nghĩa: phân quyền; phi tập trung hóa
Ví dụ
The organization plans to decentralize decision-making to give regional offices more autonomy
Tổ chức dự định phi tập trung hóa việc ra quyết định để trao nhiều quyền tự chủ hơn cho các văn phòng khu vực.
The organization decided to decentralize decision-making so that local teams could respond more quickly.
Tổ chức quyết định phân quyền việc ra quyết định để các nhóm địa phương có thể phản ứng nhanh hơn.

deploy v

Từ 14 · ID 10412589
deploy
Phiên âm: /dɪˈplɔɪ/
Nghĩa: triển khai
Ví dụ
The company decided to deploy additional resources to meet rising demand.
Công ty quyết định triển khai thêm nguồn lực để đáp ứng nhu cầu gia tăng.

Detection n

Từ 15 · ID 8134445
Detection
Phiên âm: /dɪˈtekʃn/
Nghĩa: sự phát hiện
Ví dụ
Early detection of diseases can significantly improve treatment outcomes.
Việc phát hiện sớm bệnh có thể cải thiện đáng kể kết quả điều trị.

Evade v

Từ 16 · ID 8144983
Evade
Phiên âm: /ɪˈveɪd/
Nghĩa: né tránh, trốn tránh
Ví dụ
Some companies try to evade taxes by moving their operations to countries with lower regulations.
Một số công ty tìm cách trốn thuế bằng cách chuyển hoạt động sang các quốc gia có quy định thấp hơn.

grassroot a

Từ 17 · ID 21973097
grassroot
Phiên âm: /ˈɡrɑːs.ruːt/
Nghĩa: cơ sở / từ cộng đồng
Ví dụ
The movement gained strong support from grassroot organizations working at the community level.
Phong trào đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ các tổ chức cơ sở hoạt động ở cấp cộng đồng.

illicit trade np

Từ 18 · ID 21973102
illicit trade
Phiên âm: /ɪˈlɪs.ɪt treɪd/
Nghĩa: buôn bán trái phép
Ví dụ
International agencies are working together to curb illicit trade in endangered wildlife products.
Các cơ quan quốc tế đang hợp tác để ngăn chặn hoạt động buôn bán trái phép các sản phẩm từ động vật hoang dã bị đe dọa.

immutable a

Từ 19 · ID 21973109
immutable
Phiên âm: /ɪˈmjuː.tə.bəl/
Nghĩa: bất biến; không thể thay đổi
Ví dụ
Once the data is recorded on the system, it becomes immutable and cannot be altered.
Khi dữ liệu được ghi vào hệ thống, nó trở nên bất biến và không thể bị thay đổi.

infiltration n

Từ 20 · ID 9115670
infiltration
Phiên âm: /ˌɪn.fɪlˈtreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự xâm nhập.
Ví dụ
The security system is designed to prevent unauthorized infiltration into the restricted area.
Hệ thống an ninh được thiết kế để ngăn chặn sự xâm nhập trái phép vào khu vực hạn chế.
Họ từ
infiltration /ˌɪnfɪlˈtreɪʃn/ (n)
sự xâm nhập
infiltrate /ˈɪnfɪltreɪt/ (v)
xâm nhập
infiltrator /ˈɪnfɪltreɪtə/ (n)
kẻ xâm nhập
Cụm từ liên quan
security infiltration
sự xâm nhập an ninh
infiltration of networks
xâm nhập mạng lưới
undercover infiltration
xâm nhập ngầm

infringement (n) (C1)

Từ 21 · ID 19949612
Phiên âm: /ɪnˈfrɪndʒmənt/
Nghĩa: Sự vi phạm
Ví dụ
Synonym: violation

Antonym: compliance

The referee penalized the infringement immediately to maintain fairness.
Trọng tài đã xử phạt ngay hành vi vi phạm để đảm bảo sự công bằng
an action that breaks a rule, law, etc
Họ từ
infringement /ɪnˈfrɪndʒmənt/ (n)
sự vi phạm
infringe /ɪnˈfrɪndʒ/ (v)
vi phạm
infringing /ɪnˈfrɪndʒɪŋ/ (a)
vi phạm
Cụm từ liên quan
copyright infringement
vi phạm bản quyền
rule infringement
vi phạm luật
serious infringement
vi phạm nghiêm trọng
minor infringement
vi phạm nhẹ
infringement of rights
xâm phạm quyền
Từ đồng nghĩa
infraction
sự vi phạm (luật lệ)
/ɪnˈfrækʃn/ · n

infringe v

Từ 22 · ID 19949585
infringe
Phiên âm: /ɪnˈfrɪndʒ/
Nghĩa: vi phạm
Ví dụ
The website was taken down for infringing copyright laws by distributing pirated content.
Trang web đã bị gỡ xuống vì vi phạm luật bản quyền khi phân phối nội dung lậu.

insertion n

Từ 23 · ID 19678222
insertion
Phiên âm: /ɪnˈsɜːr.ʃən/
Nghĩa: sự chèn vào; sự đưa vào
Ví dụ
The editor approved the insertion of a new chapter to clarify the author’s main argument.
Biên tập viên đã phê duyệt việc chèn thêm một chương mới để làm rõ lập luận chính của tác giả.

intensify v

Từ 24 · ID 9717749
Phiên âm: /ɪnˈtensɪfaɪ/
Nghĩa: làm căng thẳng hơn; làm mạnh hơn
Ví dụ
The government plans to intensify efforts to combat climate change in the coming years.
Chính phủ dự định tăng cường nỗ lực chống biến đổi khí hậu trong những năm tới.

leverage /ˈliːvərɪd

Từ 25 · ID 19683474
Phiên âm: n/v
Nghĩa: tận dụng; đòn bẩy
Ví dụ
to use something that you already have in order to achieve something new or better.
Schools can leverage technology to give rural students better access to high-quality lessons.
Các trường học có thể tận dụng công nghệ để giúp học sinh nông thôn tiếp cận tốt hơn với các bài học chất lượng cao.

logistics n

Từ 26 · ID 20136953
logistics
Phiên âm: /ləˈdʒɪstɪks/
Nghĩa: hậu cần
Ví dụ
Effective logistics are crucial for ensuring the smooth delivery of goods and services.
Hậu cần hiệu quả là yếu tố quan trọng để đảm bảo việc giao hàng và dịch vụ diễn ra suôn sẻ.

market surveillance np

Từ 27 · ID 21973817
market surveillance
Phiên âm: /ˈmɑː.kɪt səˈveɪ.ləns/
Nghĩa: giám sát thị trường
Ví dụ
Government agencies have increased market surveillance to prevent unfair competition.
Các cơ quan chính phủ đã tăng cường giám sát thị trường để ngăn chặn cạnh tranh không lành mạnh.

obscure v

Từ 28 · ID 899
Phiên âm: /əbˈskjʊər/
Nghĩa: làm mờ, che giấu
Ví dụ
The report was written in a way that obscures the real causes of the financial crisis.
Báo cáo được viết theo cách che giấu những nguyên nhân thực sự của cuộc khủng hoảng tài chính.

outpace v

Từ 29 · ID 9731851
outpace
Phiên âm: /ˌaʊtˈpeɪs/
Nghĩa: vượt qua
Ví dụ
Synonym: exceed

Antonym: lag behind

The leading runner began to outpace the rest of the field in the final lap.
Vận động viên dẫn đầu bắt đầu bỏ xa phần còn lại trong vòng chạy cuối.
Technological advancements continue to outpace regulatory frameworks.
Những tiến bộ công nghệ tiếp tục vượt qua các khuôn khổ pháp lý.
Họ từ
outpace /ˌaʊtˈpeɪs/ (v)
vượt xa
pace /peɪs/ (n)
tốc độ
paced /peɪst/ (a)
có nhịp
Cụm từ liên quan
outpace the competition
vượt tốc đối thủ
rapidly outpace
vượt nhanh chóng
outpace growth
tăng nhanh hơn
outpace expectations
vượt kỳ vọng
consistently outpace
luôn vượt trước

payment gateway np

Từ 30 · ID 21973835
payment gateway
Phiên âm: /ˈpeɪ.mənt ˈɡeɪt.weɪ/
Nghĩa: cổng thanh toán
Ví dụ
The website integrates a secure payment gateway to protect customers’ financial information.
Trang web tích hợp một cổng thanh toán an toàn để bảo vệ thông tin tài chính của khách hàng.

pharmaceutical a

Từ 31 · ID 19839694
Phiên âm: /ˌfɑːməˈsuːtɪkl/
Nghĩa: thuộc dược phẩm
Ví dụ
The new pharmaceutical product must pass strict safety tests before being released to the public.
Sản phẩm dược phẩm mới phải trải qua các thử nghiệm an toàn nghiêm ngặt trước khi được đưa ra thị trường.
The pharmaceutical company promised to make the new vaccine affordable for poorer countries.
Công ty dược phẩm cam kết làm cho loại vắc-xin mới có giá phù hợp với các quốc gia nghèo hơn.

Prevalence n

Từ 32 · ID 10068167
Prevalence
Phiên âm: /ˈprevələns/
Nghĩa: mức độ phổ biến
Ví dụ
The prevalence of online learning has increased significantly since the pandemic.
Mức độ phổ biến của việc học trực tuyến đã tăng đáng kể kể từ sau đại dịch.

proliferation n

Từ 33 · ID 20315698
proliferation
Phiên âm: /prəˌlɪfəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự gia tăng nhanh
Ví dụ
The proliferation of fake news has made it harder for people to trust online information
Sự lan rộng của tin giả khiến mọi người khó tin tưởng vào thông tin trên mạng hơn.

raid n (C1)

Từ 34 · ID 9029111
raid
Phiên âm: /reɪd/
Nghĩa: cuộc đột kích, cuộc bố ráp
Ví dụ
Police conducted a raid on the warehouse suspected of storing stolen goods.
Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đột kích vào nhà kho bị nghi ngờ chứa hàng hóa bị đánh cắp.
a short sudden attack, usually by a small group of people.
Từ đồng nghĩa
attack, assault

regeneration n

Từ 35 · ID 9892929
Phiên âm: /rɪˌdʒenəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự tái tạo
Ví dụ
Synonym: renewal

Antonym: degeneration

Skin regeneration occurs naturally after minor injuries.
Da có khả năng tự tái tạo sau những vết thương nhẹ.
Họ từ
regeneration /rɪˌdʒenəˈreɪʃn/ (n)
sự tái tạo
regenerate /rɪˈdʒenəreɪt/ (v)
tái tạo
regenerative /rɪˈdʒenərətɪv/ (a)
tái sinh
Cụm từ liên quan
promote tissue regeneration
thúc đẩy tái tạo mô
cell regeneration process
quá trình tái tạo tế bào
regeneration of tissues
tái tạo mô
natural regeneration
tái tạo tự nhiên
accelerate regeneration
đẩy nhanh tái tạo

Render v

Từ 36 · ID 21243062
Render
Phiên âm: /ˈrendər/
Nghĩa: Khiến cho, làm cho
Ví dụ
The policy changes could render many traditional business models unprofitable.
Những thay đổi chính sách có thể khiến nhiều mô hình kinh doanh truyền thống trở nên không còn sinh lợi.

Repercussion n

Từ 37 · ID 9186782
Phiên âm: /ˌriːpəˈkʌʃn/
Nghĩa: Hậu quả; tác động dây chuyền
Ví dụ
The decision had serious repercussions for the company’s reputation.
Quyết định này gây ra hậu quả nghiêm trọng cho danh tiếng của công ty.

rigorous adj

Từ 38 · ID 9346595
Phiên âm: /ˈrɪɡərəs/
Nghĩa: nghiêm khắc; chặt chẽ
Ví dụ
The research underwent rigorous testing before being published in the journal.
Nghiên cứu đã trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt trước khi được công bố trên tạp chí.

serialization n

Từ 39 · ID 21973875
serialization
Phiên âm: /ˌsɪə.rɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: sự đánh số/ghi chuỗi
Ví dụ
The serialization of products allows customers to verify their authenticity online.
Việc ghi chuỗi sản phẩm cho phép khách hàng xác minh tính xác thực trực tuyến.

shadow economy np

Từ 40 · ID 21973883
shadow economy
Phiên âm: /ˈʃæd.əʊ ɪˈkɒn.ə.mi/
Nghĩa: nền kinh tế ngầm
Ví dụ
The shadow economy continues to grow in regions with weak regulatory systems.
Nền kinh tế ngầm tiếp tục phát triển ở những khu vực có hệ thống quản lý yếu kém.

theoretically (adv)

Từ 41 · ID 19839739
Phiên âm: /ˌθɪəˈretɪkli/
Nghĩa: về mặt lý thuyết
Ví dụ
The solution is sound theoretically, but it may face practical challenges
Giải pháp này hợp lý về mặt lý thuyết, nhưng có thể gặp thách thức trong thực tế.