allowance n
Từ 1 · ID 7981210
Phiên âm: /əˈlaʊəns/
Nghĩa: tiền tiêu vặt
Ví dụ
The government increased the monthly allowance to
help low-income families cope with rising living costs.
Chính phủ đã tăng khoản trợ cấp hàng tháng để
giúp các gia đình thu nhập thấp đối phó với chi phí sinh hoạt tăng cao.
Parents give children weekly allowance.
Cha mẹ cho con tiền tiêu vặt hằng tuần.
Họ từ
allowance
tiền tiêu vặt
allow
cho phép
disallow
không cho phép
allowed
được phép
allowable
được phép
Cụm từ liên quan
weekly allowance
tiền tiêu vặt hằng tuần
monthly allowance
tiền tiêu vặt hằng tháng
give sb an allowance
cho ai tiền tiêu vặt
increase allowance
tăng tiền tiêu vặt
Từ đồng nghĩa
payment
sự trả tiền, sự thanh toán.
Từ trái nghĩa
deduction
sự suy diễn logic