Quay lại
Đề minh họa số 03 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

range from

Từ 1 · ID 9319132
range from
Nghĩa: trải dài từ; bao gồm từ
Ví dụ
The workshop fees range from affordable beginner classes to advanced professional training programs.
Chi phí của các buổi hội thảo trải dài từ những lớp cơ bản giá phải chăng đến các chương trình đào tạo chuyên sâu.
The museum’s activities range from simple science games to advanced astronomy workshops for older students.
Các hoạt động của bảo tàng bao gồm từ những trò chơi khoa học đơn giản đến các buổi hội thảo thiên văn nâng cao cho học sinh lớn hơn.

respond to sth

Từ 2 · ID 11025609
respond to sth
Nghĩa: phản ứng với; đáp lại
Ví dụ
The organization must respond to public concerns in a timely and transparent manner.
Tổ chức phải phản hồi với những lo ngại của công chúng một cách kịp thời và minh bạch.
The government must respond to public concerns quickly when air pollution becomes a serious health risk.
Chính phủ phải phản ứng nhanh trước những lo ngại của người dân khi ô nhiễm không khí trở thành một nguy cơ nghiêm trọng đối với sức khỏe.

be compelled to do sth

Từ 3 · ID 21809119
be compelled to do sth
Nghĩa: bị buộc phải làm gì
Ví dụ
Many workers were compelled to accept lower wages during the downturn.
Nhiều người lao động buộc phải chấp nhận mức lương thấp hơn trong thời kỳ suy thoái.

be impracticable for sth

Từ 4 · ID 21809122
be impracticable for sth
Nghĩa: không khả thi đối với điều gì
Ví dụ
The proposal proved impracticable for rural communities.
Đề xuất này tỏ ra không khả thi đối với các cộng đồng nông thôn.

mutate from

Từ 5 · ID 21809129
mutate from
Nghĩa: biến đổi từ
Ví dụ
The district mutated from an industrial zone into a cultural hub.
Khu vực này biến đổi từ khu công nghiệp thành trung tâm văn hóa.

operate beyond capacity

Từ 6 · ID 21809136
operate beyond capacity
Nghĩa: hoạt động vượt quá công suất
Ví dụ
Emergency rooms often operate beyond capacity at night.
Khoa cấp cứu thường hoạt động vượt quá công suất vào ban đêm.

respond with sth

Từ 7 · ID 21809143
respond with sth
Nghĩa: phản ứng bằng điều gì
Ví dụ
Officials responded with immediate policy adjustments.
Giới chức đã phản ứng bằng những điều chỉnh chính sách tức thời.