Quay lại
Bảng từ đề số 29 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be secondary to sth

Từ 1 · ID 23923812
be secondary to sth
Nghĩa: kém quan trọng hơn điều gì
Ví dụ
The platform’s new policy was presented as a measure to protect creators, but many users saw it as a way to control content more tightly.

Chính sách mới của nền tảng được trình bày như một biện pháp bảo vệ người sáng tạo, nhưng nhiều người dùng lại xem đó là cách kiểm soát nội dung chặt chẽ hơn.

be presented as sth

Từ 2 · ID 23923808
be presented as sth
Nghĩa: được trình bày như là cái gì
Ví dụ
In many commercial campaigns, artistic value becomes secondary to profit, audience growth, and brand visibility.

Trong nhiều chiến dịch thương mại, giá trị nghệ thuật trở nên kém quan trọng hơn lợi nhuận, mức tăng khán giả và độ nhận diện thương hiệu.

Stem from

Từ 3 · ID 9709966
Stem from
Nghĩa: bắt nguồn từ
Ví dụ
Public distrust may stem from years of unclear rules, hidden advertising, and poor data protection.

Sự thiếu niềm tin của công chúng có thể bắt nguồn từ nhiều năm quy định không rõ ràng, quảng cáo trá hình và bảo vệ dữ liệu kém.