Quay lại
Cấu trúc đề số 29 - PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

bargain from

Từ 1 · ID 23728984
bargain from
Nghĩa: mặc cả từ / trả giá từ
Ví dụ
She managed to bargain from the original price and saved a significant amount of money on the purchase.
Cô ấy đã mặc cả từ mức giá ban đầu và tiết kiệm được một khoản tiền đáng kể khi mua hàng.

Be eager to do sth

Từ 2 · ID 11337878
Be eager to do sth
Nghĩa: háo hức làm gì
Ví dụ
She is always eager to do sth new, especially when it involves traveling to unfamiliar places and meeting different cultures.
Cô ấy luôn háo hức làm những điều mới mẻ, đặc biệt là khi liên quan đến việc du lịch đến những nơi xa lạ và gặp gỡ các nền văn hóa khác nhau.

be susceptible to sth

Từ 3 · ID 20042681
be susceptible to sth
Nghĩa: dễ bị ảnh hưởng bởi điều gì
Ví dụ
Young people are often susceptible to social media trends that can influence their behavior and choices.
Người trẻ thường dễ bị ảnh hưởng bởi các xu hướng trên mạng xã hội có thể tác động đến hành vi và lựa chọn của họ.

Break the bank Image

Từ 4 · ID 9740667
Break the bank
Nghĩa: Tốn nhiều tiền
Ví dụ
Renovating the entire house could easily break the bank if not carefully planned.
Việc cải tạo toàn bộ ngôi nhà có thể tốn rất nhiều tiền nếu không được lên kế hoạch cẩn thận.
Renovating the entire house could easily break the bank if not carefully planned.
Việc cải tạo toàn bộ ngôi nhà có thể tốn rất nhiều tiền nếu không được lên kế hoạch cẩn thận.

Bring back Image

Từ 5 · ID 12953496
Bring back
Nghĩa: mang lại, gợi nhớ
Ví dụ
This old photograph can bring back memories of our childhood adventures.
Bức ảnh cũ này có thể gợi lại những kỷ niệm về những chuyến phiêu lưu thời thơ ấu của chúng ta
This old photograph can bring back memories of our childhood adventures.
Bức ảnh cũ này có thể gợi lại những kỷ niệm về những chuyến phiêu lưu thời thơ ấu của chúng ta

bring up

Từ 6 · ID 9063236
bring up
Nghĩa: đề cập đến; nuôi dưỡng (con cái)
Ví dụ
Parents play a crucial role in how they bring up their children with proper values and discipline.
Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dạy con cái với những giá trị và kỷ luật đúng đắn.

consist of

Từ 7 · ID 9114608
consist of
Nghĩa: bao gồm; gồm có
Ví dụ
The team consists of experienced professionals from different fields.
Nhóm bao gồm các chuyên gia giàu kinh nghiệm từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
A healthy family conversation should consist of listening, explaining, and respecting different opinions.
Một cuộc trò chuyện gia đình lành mạnh nên bao gồm lắng nghe, giải thích và tôn trọng các ý kiến khác nhau.

force sb to do sth

Từ 8 · ID 10788061
force sb to do sth
Nghĩa: buộc ai phải làm gì
Ví dụ
Financial difficulties may force some students to drop out of school prematurely.
Khó khăn tài chính có thể buộc một số sinh viên phải bỏ học sớm.
Severe flooding can force people to leave their homes and move to safer areas.
Lũ lụt nghiêm trọng có thể buộc người dân rời bỏ nhà cửa và chuyển đến khu vực an toàn hơn.

In the long run

Từ 9 · ID 9161419
In the long run
Nghĩa: về lâu dài
Ví dụ
Ignoring early warning signs may lead to more serious problems in the long run.
Việc phớt lờ những dấu hiệu cảnh báo ban đầu có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng hơn về lâu dài.

lead sb to do sth

Từ 10 · ID 20342984
lead sb to do sth
Nghĩa: khiến ai làm gì; dẫn dắt ai làm gì
Ví dụ
The teacher’s encouragement led her to pursue a career in education.

Sự khích lệ của giáo viên đã khiến cô ấy theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực giáo dục.
Her experience as a volunteer led her to become a doctor in a rural hospital.
Trải nghiệm làm tình nguyện viên đã khiến cô ấy trở thành bác sĩ tại một bệnh viện nông thôn.

make up phr v

Từ 11 · ID 7750216
Phiên âm: /meɪk ʌp/
Nghĩa: bịa ra; tạo thành; chiếm
Ví dụ
He tried to make up an excuse for being late, but no one believed him.
Anh ấy cố bịa ra một lý do cho việc đến muộn, nhưng không ai tin.
Some students attempted to make up excuses for missing classes, but the teacher asked for official documentation.
Một số học sinh cố bịa lý do cho việc nghỉ học, nhưng giáo viên yêu cầu giấy tờ xác nhận chính thức.

makes sense collo

Từ 12 · ID 20046765
makes sense
Nghĩa: hợp lý
Ví dụ
What you said really makes sense, and I completely agree with your point of view.

Những gì bạn nói rất hợp lý, và tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

miss out

Từ 13 · ID 20004027
miss out
Nghĩa: bỏ lỡ
Ví dụ
You will miss out on valuable experiences if you avoid stepping out of your comfort zone.
Bạn sẽ bỏ lỡ những trải nghiệm quý giá nếu tránh bước ra khỏi vùng an toàn của mình.
You will miss out on valuable experiences if you avoid stepping out of your comfort zone.
Bạn sẽ bỏ lỡ những trải nghiệm quý giá nếu tránh bước ra khỏi vùng an toàn của mình.

out of place

Từ 14 · ID 23728991
out of place
Nghĩa: không phù hợp / lạc lõng
Ví dụ
He felt completely out of place at the formal event because of his casual outfit.
Anh ấy cảm thấy hoàn toàn lạc lõng tại sự kiện trang trọng vì trang phục quá giản dị.
He felt completely out of place at the formal event because of his casual outfit.
Anh ấy cảm thấy hoàn toàn lạc lõng tại sự kiện trang trọng vì trang phục quá giản dị.

refuse to do sth

Từ 15 · ID 9280964
refuse to do sth
Nghĩa: từ chối làm gì
Ví dụ
She firmly refused to accept the unfair decision made by the committee
Cô ấy kiên quyết từ chối chấp nhận quyết định không công bằng của ủy ban.
The patient refused to take the medicine because he was worried about possible side effects.
Bệnh nhân từ chối uống thuốc vì anh ấy lo lắng về các tác dụng phụ có thể xảy ra.
He refused to give up the chess tournament even though his first game was very difficult.
Cậu ấy từ chối bỏ cuộc trong giải đấu cờ vua dù ván đầu tiên rất khó.

run out Image

Từ 16 · ID 9198796
run out
Nghĩa: hết, cạn kiệt
Ví dụ
We will run out of resources if we continue to waste energy at this rate.
Chúng ta sẽ cạn kiệt tài nguyên nếu tiếp tục lãng phí năng lượng với tốc độ này

soak up

Từ 17 · ID 9699963
soak up
Nghĩa: tận hưởng / hấp thụ
Ví dụ
Tourists love to soak up the vibrant atmosphere of the city during festivals.
Du khách thích tận hưởng trọn vẹn bầu không khí sôi động của thành phố trong các lễ hội.
Tourists love to soak up the vibrant atmosphere of the city during festivals.
Du khách thích tận hưởng trọn vẹn bầu không khí sôi động của thành phố trong các lễ hội.
Visitors love to soak up the vibrant atmosphere of night markets and cultural festivals.
Du khách thích tận hưởng bầu không khí sôi động của chợ đêm và lễ hội văn hóa.

stand as a testament

Từ 18 · ID 23729022
stand as a testament
Nghĩa: là minh chứng cho
Ví dụ
The ancient monument stands as a testament to the architectural brilliance of the past.
Di tích cổ này là minh chứng cho sự xuất sắc trong kiến trúc của thời kỳ trước.

switch off phr.v

Từ 19 · ID 20047135
switch off
Nghĩa: tắt đi; ngắt kết nối
Ví dụ
He likes to switch off his phone in the evening to relax and focus on his family.
(Anh ấy thích tắt điện thoại vào buổi tối để thư giãn và tập trung vào gia đình.)

take on a mystical appearance

Từ 20 · ID 23729026
take on a mystical appearance
Nghĩa: mang vẻ huyền bí
Ví dụ
At night, the temple takes on a mystical appearance under the dim light of lanterns
Vào ban đêm, ngôi đền mang vẻ huyền bí dưới ánh sáng mờ ảo của đèn lồng.
At night, the temple takes on a mystical appearance under the dim light of lanterns
Vào ban đêm, ngôi đền mang vẻ huyền bí dưới ánh sáng mờ ảo của đèn lồng.

take the full leave

Từ 21 · ID 23729027
take the full leave
Nghĩa: nghỉ hết toàn bộ thời gian phép
Ví dụ
Many employees choose to take the full leave to spend more time with their families.
Nhiều nhân viên chọn nghỉ hết toàn bộ số ngày phép để dành thời gian cho gia đình.
Many employees choose to take the full leave to spend more time with their families.
Nhiều nhân viên chọn nghỉ hết toàn bộ số ngày phép để dành thời gian cho gia đình.

take time off

Từ 22 · ID 23729030
take time off
Nghĩa: nghỉ phép
Ví dụ
He decided to take time off work to recover from stress and improve his health.

Anh ấy quyết định nghỉ phép để hồi phục sau căng thẳng và cải thiện sức khỏe.

turn up Image

Từ 23 · ID 9063239
turn up
Nghĩa: xuất hiện, đến, tới
Ví dụ
Several unexpected guests turned up at the event without prior notice.
Một vài vị khách bất ngờ đã xuất hiện tại sự kiện mà không báo trước.

urge sb to do sth

Từ 24 · ID 19639893
urge sb to do sth
Nghĩa: thúc giục ai làm gì
Ví dụ
Experts urge governments to take immediate action to address climate change.
Các chuyên gia thúc giục chính phủ hành động ngay lập tức để giải quyết biến đổi khí hậu.
In many environmental projects, local communities urge residents to save water to protect nature more effectively.
Trong nhiều dự án môi trường, cộng đồng địa phương thúc giục người dân tiết kiệm nước để bảo vệ thiên nhiên hiệu quả hơn.
The coach urged the players to train harder before the championship match.
Huấn luyện viên thúc giục các cầu thủ tập luyện chăm chỉ hơn trước trận tranh chức vô địch.