Đề minh họa số 30 - Bảng từ
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accelerate v

Từ 1 · ID 20583811
accelerate
Phiên âm: /əkˈseləreɪt/
Nghĩa: tăng tốc

adopted a

Từ 2 · ID 20583821
adopted
Phiên âm: /əˈdɒptɪd/
Nghĩa: được nhận nuôi / được áp dụng

alter v

Từ 3 · ID 20583831
alter
Phiên âm: /ˈɔːltə(r)/
Nghĩa: thay đổi

antibiotics n

Từ 4 · ID 20583840
antibiotics
Phiên âm: /ˌæntibaɪˈɒtɪks/
Nghĩa: thuốc kháng sinh

artistry n

Từ 5 · ID 20583847
artistry
Phiên âm: /ˈɑːtɪstri/
Nghĩa: tính nghệ thuật

battery n

Từ 6 · ID 20583852
battery
Phiên âm: /ˈbætəri/
Nghĩa: pin

chronic lameness np

Từ 7 · ID 20583855
chronic lameness
Phiên âm: /ˈkrɒnɪk ˈleɪmnəs/
Nghĩa: tình trạng đi khập khiễng/què quặt kéo dài, không khỏi

cloning n

Từ 8 · ID 20583861
cloning
Phiên âm: /ˈkləʊnɪŋ/
Nghĩa: nhân bản vô tính

collection n

Từ 9 · ID 20583865
collection
Phiên âm: /kəˈlekʃn/
Nghĩa: bộ sưu tập

collective a

Từ 10 · ID 20583869
collective
Phiên âm: /kəˈlektɪv/
Nghĩa: tập thể

collectively adv

Từ 11 · ID 20583873
collectively
Phiên âm: /kəˈlektɪvli/
Nghĩa: một cách tập thể
Ví dụ
The team worked collectively to overcome challenges and achieve their common goal.
Nhóm đã làm việc một cách tập thể để vượt qua khó khăn và đạt được mục tiêu chung.

commercially adv

Từ 12 · ID 20583877
commercially
Phiên âm: /kəˈmɜːʃəli/
Nghĩa: về mặt thương mại

complementary a

Từ 13 · ID 20583881
complementary
Phiên âm: /ˌkɒmplɪˈmentri/
Nghĩa: bổ sung cho nhau

confirmation n

Từ 14 · ID 20583884
confirmation
Phiên âm: /ˌkɒnfəˈmeɪʃn/
Nghĩa: sự xác nhận

conscientious a

Từ 15 · ID 20583891
conscientious
Phiên âm: /ˌkɒnʃiˈenʃəs/
Nghĩa: tận tâm

consent n

Từ 16 · ID 20583894
consent
Phiên âm: /kənˈsent/
Nghĩa: sự đồng ý

consistent a

Từ 17 · ID 20583898
consistent
Phiên âm: /kənˈsɪstənt/
Nghĩa: nhất quán

cull v

Từ 18 · ID 20583902
cull
Phiên âm: /kʌl/
Nghĩa: loại bỏ
Ví dụ
Weak animals are often culled to maintain herd quality
Những con vật yếu thường bị loại bỏ để duy trì chất lượng đàn

cunning a

Từ 19 · ID 20583906
cunning
Phiên âm: /ˈkʌnɪŋ/
Nghĩa: xảo quyệt

deem v

Từ 20 · ID 20583911
deem
Phiên âm: /diːm/
Nghĩa: cho là, coi là
Ví dụ
Certain practices are deemed harmful to animal welfare
Một số phương pháp được coi là gây hại cho phúc lợi động vật.

deepfake n

Từ 21 · ID 20583916
deepfake
Phiên âm: /ˈdiːpfeɪk/
Nghĩa: công nghệ giả mạo bằng trí tuệ nhân tạo

dependency n

Từ 22 · ID 20583923
dependency
Phiên âm: /dɪˈpendənsi/
Nghĩa: sự phụ thuộc

depict v

Từ 23 · ID 20583928
depict
Phiên âm: /dɪˈpɪkt/
Nghĩa: mô tả

depiction n

Từ 24 · ID 20583939
depiction
Phiên âm: /dɪˈpɪkʃn/
Nghĩa: hình ảnh mô tả

depletion n

Từ 25 · ID 20583947
depletion
Phiên âm: /dɪˈpliːʃn/
Nghĩa: sự cạn kiệt

detection n

Từ 26 · ID 20583951
detection
Phiên âm: /dɪˈtekʃn/
Nghĩa: sự phát hiện

differentiate v

Từ 27 · ID 20583956
differentiate
Phiên âm: /ˌdɪfəˈrenʃieɪt/
Nghĩa: phân biệt

dilemmas n

Từ 28 · ID 20583967
dilemmas
Phiên âm: /dɪˈleməz/
Nghĩa: tình huống khó xử

diligence n

Từ 29 · ID 20583972
diligence
Phiên âm: /ˈdɪlɪdʒəns/
Nghĩa: sự siêng năng
Ví dụ
Her diligence in research led to several groundbreaking discoveries.
Sự siêng năng trong nghiên cứu của cô đã dẫn đến nhiều phát hiện đột phá.
Họ từ
diligence /ˈdɪlɪdʒəns/ (n)
sự siêng năng
diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ (a)
chăm chỉ
diligently /ˈdɪlɪdʒəntli/ (adv)
một cách chăm chỉ
Cụm từ liên quan
demonstrate diligence at work
thể hiện sự chăm chỉ trong công việc
due diligence process
quy trình thẩm định kỹ lưỡng
exercise diligence
thực hiện sự cẩn trọng
professional diligence
sự tận tâm nghề nghiệp
lack of diligence
thiếu sự chăm chỉ

dominate v

Từ 30 · ID 20583985
dominate
Phiên âm: /ˈdɒmɪneɪt/
Nghĩa: thống trị

dynamics n

Từ 31 · ID 20583990
dynamics
Phiên âm: /daɪˈnæmɪks/
Nghĩa: động lực học

dysfunction n

Từ 32 · ID 20584002
dysfunction
Phiên âm: /dɪsˈfʌŋkʃn/
Nghĩa: rối loạn chức năng

electronics n

Từ 33 · ID 20584009
electronics
Phiên âm: /ɪˌlekˈtrɒnɪks/
Nghĩa: đồ điện tử; ngành điện tử
Ví dụ
We also synthetically manufacture items such as clothing, packaging, automobiles, electronics, aircraft, medical supplies, and recreational items. 
Chúng ta cũng sản xuất nhân tạo các vật dụng như quần áo, bao bì, ô tô, thiết bị điện tử, máy bay, vật tư y tế và đồ dùng giải trí.
Modern electronics have changed the way people study, work, shop and communicate every day.
Đồ điện tử hiện đại đã thay đổi cách con người học tập, làm việc, mua sắm và giao tiếp hằng ngày.

elite n

Từ 34 · ID 20584019
elite
Phiên âm: /eˈliːt/
Nghĩa: nhóm ưu tú, tinh hoa
Ví dụ
It is becoming clear that people who break through the 90-plus barrier represent a physical elite. 
Ngày càng rõ ràng rằng những người vượt qua cột mốc ngoài 90 tuổi đại diện cho một nhóm thể chất ưu tú.

elitist a

Từ 35 · ID 20584026
elitist
Phiên âm: /ɪˈliːtɪst/
Nghĩa: tinh hoa, chỉ dành cho số ít
Ví dụ
Organic food is sometimes viewed as an elitist choice.
Thực phẩm hữu cơ đôi khi bị coi là lựa chọn chỉ dành cho tầng lớp tinh hoa

elitist n

Từ 36 · ID 20584029
elitist
Phiên âm: /ɪˈliːtɪst/
Nghĩa: người theo chủ nghĩa tinh hoa

entrepreneur n

Từ 37 · ID 20584035
entrepreneur
Phiên âm: /ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/
Nghĩa: doanh nhân

escalating a

Từ 38 · ID 20584044
escalating
Phiên âm: /ˈeskəleɪtɪŋ/
Nghĩa: leo thang

evidence n

Từ 39 · ID 20584053
evidence
Phiên âm: /ˈevɪdəns/
Nghĩa: bằng chứng

exacerbate v

Từ 40 · ID 20584056
exacerbate
Phiên âm: /ɪɡˈzæsəbeɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm

executive n

Từ 41 · ID 20584060
executive
Phiên âm: /ɪɡˈzekjətɪv/
Nghĩa: giám đốc điều hành

exempt v

Từ 42 · ID 20584064
exempt
Phiên âm: /ɪɡˈzempt/
Nghĩa: miễn cho ai đó khỏi...

expansion n

Từ 43 · ID 20584067
expansion
Phiên âm: /ɪkˈspænʃn/
Nghĩa: sự mở rộng

exploit v

Từ 44 · ID 20584070
exploit
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪt/
Nghĩa: khai thác

exponential adj

Từ 45 · ID 20584075
exponential
Phiên âm: /ˌekspəˈnenʃl/
Nghĩa: theo cấp số nhân
Ví dụ
This digital marketplace has experienced exponential growth since its inception in the 1990s.
Thị trường số này đã tăng trưởng theo cấp số nhân kể từ khi ra đời vào thập niên 1990.

fabricated a

Từ 46 · ID 20584077
fabricated
Phiên âm: /ˈfæbrɪkeɪtɪd/
Nghĩa: bị làm giả

fabricated robocall np

Từ 47 · ID 20584082
fabricated robocall
Phiên âm: /ˈfæbrɪkeɪtɪd ˈrəʊbəkɔːl/
Nghĩa: cuộc gọi giả mạo được tạo ra

facilitate v

Từ 48 · ID 20584090
facilitate
Phiên âm: /fəˈsɪlɪteɪt/
Nghĩa: tạo điều kiện

fascination n

Từ 49 · ID 20584098
fascination
Phiên âm: /ˌfæsɪˈneɪʃn/
Nghĩa: sự say mê

fate n

Từ 50 · ID 20584103
fate
Phiên âm: /feɪt/
Nghĩa: số phận
Ví dụ
He believed that his fate would change if he worked hard enough.
Anh tin rằng số phận của mình sẽ thay đổi nếu anh cố gắng đủ nhiều.

flexible a

Từ 51 · ID 20584104
flexible
Phiên âm: /ˈfleksəbl/
Nghĩa: linh hoạt

formidable a

Từ 52 · ID 20584106
formidable
Phiên âm: /ˈfɔːmɪdəbl/
Nghĩa: dữ dội, đáng gờm

fraudulent a

Từ 53 · ID 20584110
fraudulent
Phiên âm: /ˈfrɔːdjʊlənt/
Nghĩa: gian lận

frontier n

Từ 54 · ID 20584115
frontier
Phiên âm: /ˈfrʌntɪə(r)/
Nghĩa: biên giới

genetics n

Từ 55 · ID 20584117
genetics
Phiên âm: /dʒəˈnetɪks/
Nghĩa: di truyền học

genius n

Từ 56 · ID 20584120
genius
Phiên âm: /ˈdʒiːniəs/
Nghĩa: thiên tài

glaringly adv

Từ 57 · ID 20584124
glaringly
Phiên âm: /ˈɡleərɪŋli/
Nghĩa: rõ ràng một cách đáng chú ý
Ví dụ
The mistake was glaringly obvious, yet no one pointed it out during the meeting.
Lỗi sai rõ ràng đến mức đáng chú ý, nhưng không ai chỉ ra trong cuộc họp.

gratification n

Từ 58 · ID 20584126
gratification
Phiên âm: /ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự thỏa mãn; sự hài lòng
Ví dụ
She felt a sense of gratification after completing the project successfully.

Cô ấy cảm thấy hài lòng sau khi hoàn thành dự án một cách thành công.

grazing n

Từ 59 · ID 20584129
Phiên âm: /ˈɡreɪzɪŋ/
Nghĩa: việc chăn thả; sự gặm cỏ
Ví dụ
The land is used for grazing cattle throughout most of the year.
Khu đất này được dùng để chăn thả gia súc trong phần lớn thời gian trong năm.

grim a

Từ 60 · ID 20584137
grim
Phiên âm: /ɡrɪm/
Nghĩa: nghiệt ngã
Ví dụ
The grim reality of industrial farming raises ethical concerns.
Thực tế nghiệt ngã của chăn nuôi công nghiệp làm dấy lên các vấn đề đạo đức.

groundbreaking a

Từ 61 · ID 20584140
groundbreaking
Phiên âm: /ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ/
Nghĩa: đột phá

hybrid a

Từ 62 · ID 20584142
hybrid
Phiên âm: /ˈhaɪbrɪd/
Nghĩa: lai

iconic n

Từ 63 · ID 20584146
iconic
Phiên âm: /aɪˈkɒnɪk/
Nghĩa: mang tính biểu tượng

impersonation n

Từ 64 · ID 20584148
impersonation
Phiên âm: /ɪmˌpɜːsəˈneɪʃn/
Nghĩa: mạo danh
Ví dụ
Synonym: imitation
His impersonation of famous celebrities entertained the entire audience.
Khả năng bắt chước các người nổi tiếng của anh đã làm cả khán giả thích thú.
Antonym: authenticity
Online impersonation has become a growing concern in digital security.
Việc mạo danh trực tuyến đang trở thành một mối lo ngại ngày càng lớn trong an ninh số.
Họ từ
impersonation /ɪmˌpɜːsəneɪˈʃn/ (n)
sự bắt chước
impersonate /ɪmˈpɜːsəneɪt/ (v)
giả mạo
impersonator /ɪmˈpɜːsəneɪtə(r)/ (n)
người giả mạo
Cụm từ liên quan
perform impersonation
bắt chước/giả giọng
celebrity impersonation
giả giọng người nổi tiếng
comic impersonation
bắt chước mang tính hài hước
impersonation skills
kỹ năng bắt chước
convincing impersonation
sự bắt chước thuyết phục

indulgence (n)

Từ 65 · ID 20584151
Phiên âm: /ɪnˈdʌldʒəns/
Nghĩa: sự nuông chiều
Ví dụ
Synonym: self-gratification
Antonym: restraint
Binge-watching entire seasons has become a common form of indulgence among streaming users.
Việc xem liền một mạch cả mùa phim đã trở thành một hình thức hưởng thụ phổ biến của người dùng nền tảng trực tuyến.
Họ từ
indulgence /ɪnˈdʌldʒəns/ (n)
sự nuông chiều
indulge /ɪnˈdʌldʒ/ (v)
nuông chiều
indulgent /ɪnˈdʌldʒənt/ (a)
dễ dãi
Cụm từ liên quan
indulge in entertainment
đắm chìm trong giải trí
self-indulgence
sự nuông chiều bản thân
self-indulgence
sự đắm chìm vào truyền thông
excessive indulgence
sự nuông chiều quá mức
guilty indulgence
sự tận hưởng có chút “tội lỗi”

infancy n

Từ 66 · ID 20584157
infancy
Phiên âm: /ˈɪnfənsi/
Nghĩa: giai đoạn sơ sinh
Ví dụ
Synonym: early childhood
Antonym: adulthood
In infancy, children rely entirely on caregivers for survival.
(Trong thời thơ ấu, trẻ em hoàn toàn phụ thuộc vào người chăm sóc để tồn tại.)
Proper nutrition during infancy is crucial for healthy development.
Dinh dưỡng đầy đủ trong thời kỳ sơ sinh rất quan trọng cho sự phát triển.
Infancy is the first stage of life, when children depend completely on adults for care.
Thời thơ ấu là giai đoạn đầu tiên của cuộc đời, khi trẻ phụ thuộc hoàn toàn vào người lớn để được chăm sóc.
Họ từ
infancy
giai đoạn sơ sinh
/ˈɪnfənsi/ · n
infant
trẻ sơ sinh
/ˈɪnfənt/ · n
infancy (n)
thời thơ ấu
infant (n)
trẻ sơ sinh
infantile (a)
ấu trĩ
infantile
thuộc về trẻ sơ sinh; non nớt
/ˈɪnfəntaɪl/ · adj
Cụm từ liên quan
early infancy
giai đoạn đầu đời
/ˈɪnfənsi/
infant development
sự phát triển của trẻ sơ sinh
/ˈɪnfənsi/
infancy stage
giai đoạn thơ ấu
/ˈɪnfənsi/
infancy period
thời kỳ sơ sinh
/ˈɪnfənsi/
in its infancy
ở giai đoạn sơ khai / mới manh nha / chưa phát triển hoàn chỉnh
/ˈɪnfənsi/
in infancy
trong giai đoạn sơ khai / thời thơ ấu
/ˈɪnfənsi/
survive infancy
sống qua thời thơ ấu
/ˈɪnfənsi/
from infancy
từ thuở nhỏ
/ˈɪnfənsi/
Từ đồng nghĩa
early childhood
thời thơ ấu
/ˌɜːrli ˈtʃaɪldhʊd/ · n
Từ trái nghĩa
adulthood
tuổi trưởng thành; giai đoạn trưởng thành
/ˈædʌlthʊd/ · n

insemination n

Từ 67 · ID 20584159
insemination
Phiên âm: /ˌɪnsemɪˈneɪʃn/
Nghĩa: sự thụ tinh nhân tạo
Ví dụ
Artificial insemination is widely used in modern dairy farming
Thụ tinh nhân tạo được sử dụng rộng rãi trong chăn nuôi bò sữa hiện đại

insistence n

Từ 68 · ID 20584165
insistence
Phiên âm: /ɪnˈsɪstəns/
Nghĩa: sự khăng khăng

intent n

Từ 69 · ID 20584168
intent
Phiên âm: /ɪnˈtent/
Nghĩa: ý định

interface n

Từ 70 · ID 20584170
interface
Phiên âm: /ˈɪntəfeɪs/
Nghĩa: giao diện

intertwine n

Từ 71 · ID 20584172
intertwine
Phiên âm: /ˌɪntəˈtwaɪn/
Nghĩa: đan xen

lactation n

Từ 72 · ID 20584178
lactation
Phiên âm: /lækˈteɪʃn/
Nghĩa: sự tiết sữa
Ví dụ
The cow’s lactation cycle determines milk production levels.
Chu kỳ tiết sữa của bò quyết định sản lượng sữa.

legislation n

Từ 73 · ID 20584184
legislation
Phiên âm: /ˌledʒɪsˈleɪʃn/
Nghĩa: pháp luật
Ví dụ
New legislation was introduced to regulate online platforms.
Luật mới đã được ban hành để quản lý các nền tảng trực tuyến.

life-or-death a

Từ 74 · ID 20584188
life-or-death
Phiên âm: /ˈlaɪf ɔː ˈdeθ/
Nghĩa: sống còn

livestock n

Từ 75 · ID 20584192
livestock
Phiên âm: /ˈlaɪvstɒk/
Nghĩa: vật nuôi

loophole n

Từ 76 · ID 20584195
loophole
Phiên âm: /ˈluːphəʊl/
Nghĩa: kẽ hở (trong luật)

malevolent a

Từ 77 · ID 20584202
malevolent
Phiên âm: /məˈlevələnt/
Nghĩa: độc ác

malicious a

Từ 78 · ID 20584205
malicious
Phiên âm: /məˈlɪʃəs/
Nghĩa: hiểm độc

mandate n

Từ 79 · ID 20584210
mandate
Phiên âm: /ˈmændeɪt/
Nghĩa: ủy nhiệm

masterfully adv

Từ 80 · ID 20584215
masterfully
Phiên âm: /ˈmɑːstəfəli/
Nghĩa: một cách điêu luyện
Ví dụ
The pianist masterfully interpreted the complex composition, captivating everyone in the concert hall.
Nghệ sĩ piano đã trình diễn bản nhạc phức tạp một cách điêu luyện, cuốn hút toàn bộ khán giả trong khán phòng.

mechanism n

Từ 81 · ID 20584218
mechanism
Phiên âm: /ˈmekənɪzəm/
Nghĩa: cơ chế

medic synonym

Từ 82 · ID 20584227

merit n

Từ 83 · ID 20584230
merit
Phiên âm: /ˈmerɪt/
Nghĩa: sự xứng đáng, giá trị

merit v

Từ 84 · ID 20584235
merit
Phiên âm: /ˈmerɪt/
Nghĩa: xứng đáng (được nhận điều gì đó)

meteoric adj

Từ 85 · ID 20584243
Phiên âm: /ˌmiːtiˈɒrɪk/
Nghĩa: thuộc sao băng
Ví dụ
very sudden and extremely successful.

misuse n

Từ 86 · ID 20584245
misuse
Phiên âm: /ˌmɪsˈjuːs/
Nghĩa: lạm dụng

mundane a

Từ 87 · ID 20584249
mundane
Phiên âm: /mʌnˈdeɪn/
Nghĩa: tẻ nhạt

nebulous a

Từ 88 · ID 20584251
nebulous
Phiên âm: /ˈnebjələs/
Nghĩa: mơ hồ
Ví dụ
The instructions were too nebulous, making it difficult for the team to follow them effectively.
Các hướng dẫn quá mơ hồ khiến nhóm khó thực hiện hiệu quả.
The concept remains nebulous and difficult to define clearly.
Khái niệm này vẫn mơ hồ và khó định nghĩa rõ ràng.

nefarious a

Từ 89 · ID 20584254
nefarious
Phiên âm: /nəˈfeəriəs/
Nghĩa: xấu xa

nuance n

Từ 90 · ID 20584257
nuance
Phiên âm: /ˈnjuːɑːns/
Nghĩa: sắc thái

outpace v

Từ 91 · ID 20584260
outpace
Phiên âm: /aʊtˈpeɪs/
Nghĩa: vượt xa, vượt trội về tốc độ hoặc mức độ

pacing n

Từ 92 · ID 20584264
pacing
Phiên âm: /ˈpeɪsɪŋ/
Nghĩa: nhịp độ, tốc độ di chuyển hoặc phát triển

perception n

Từ 93 · ID 20584268
perception
Phiên âm: /pəˈsepʃn/
Nghĩa: nhận thức

permanent a

Từ 94 · ID 20584275
permanent
Phiên âm: /ˈpɜːmənənt/
Nghĩa: vĩnh viễn

perpetrator n

Từ 95 · ID 20584276
perpetrator
Phiên âm: /ˈpɜːpətreɪtə(r)/
Nghĩa: thủ phạm

perpetuate v

Từ 96 · ID 20584278
perpetuate
Phiên âm: /pəˈpetʃueɪt/
Nghĩa: duy trì

pioneering a

Từ 97 · ID 20584285
pioneering
Phiên âm: /ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/
Nghĩa: tiên phong

plateau n

Từ 98 · ID 20584302
Phiên âm: /ˈplætəʊ/
Nghĩa: cao nguyên; vùng đất cao bằng phẳng
Ví dụ
Synonym: standstill

Antonym: growth

The team’s progress began to plateau after a strong start to the season.
Đà tiến bộ của đội bắt đầu chững lại sau khởi đầu mạnh mẽ.
The vast plateau attracts hikers who want to experience its open landscapes and cool climate.
Cao nguyên rộng lớn thu hút những người đi bộ đường dài muốn trải nghiệm cảnh quan thoáng đãng và khí hậu mát mẻ.
Họ từ
land
đất
/lænd/ · n
plateau
cao nguyên; vùng đất cao bằng phẳng
/ˈplætəʊ/ · n
plateau /ˈplætəʊ/ (n)
chững lại
plateau /ˈplætəʊ/ (v)
chững lại
plateauing /ˈplætəʊɪŋ/ (a)
đang chững
plateaued
đạt mức ổn định
/ˈplætəʊd/ · v
Cụm từ liên quan
reach a plateau
chững lại
/lænd/
performance plateau
giai đoạn chững phong độ
/lænd/
hit a plateau
chững lại
/lænd/
plateau in growth
tăng trưởng chững lại
/lænd/
plateau effect
hiệu ứng chững lại
/lænd/
trek across a plateau
đi bộ qua cao nguyên
/lænd/
explore plateau regions
khám phá vùng cao nguyên
/lænd/
inhabit high plateaus
sinh sống trên cao nguyên
/lænd/
farm on plateau land
canh tác trên cao nguyên
/lænd/
survey plateau terrain
khảo sát địa hình cao nguyên
/lænd/
Từ đồng nghĩa
highland
vùng cao nguyên
/ˈhaɪlənd/ · n
Từ trái nghĩa
lowland
vùng đất thấp
/ˈləʊlənd/ · n

pleasant a

Từ 99 · ID 20584304
pleasant
Phiên âm: /ˈpleznt/
Nghĩa: dễ chịu

policymaker n

Từ 100 · ID 20584307
policymaker
Phiên âm: /ˈpɒləsimeɪkə(r)/
Nghĩa: nhà hoạch định chính sách

portrayal n

Từ 101 · ID 20584311
Phiên âm: /pɔːˈtreɪəl/
Nghĩa: sự khắc họa
Ví dụ
Synonym: depiction
Antonym: misrepresentation
The actor’s subtle portrayal of the character adds emotional depth to the film.
Diễn xuất tinh tế của nam diễn viên trong việc khắc họa nhân vật đã tạo thêm chiều sâu cảm xúc cho bộ phim.
Họ từ
portrayal /pɔːˈtreɪəl/ (n)
sự khắc họa
portray /pɔːˈtreɪ/ (v)
khắc họa
portrayal /pɔːˈtreɪəl/ (n)
sự thể hiện
Cụm từ liên quan
shape portrayal in media
định hình sự thể hiện trên truyền thông
accurate portrayal
sự thể hiện chính xác
biased portrayal
sự thể hiện thiên lệch
media portrayal of issues
cách truyền thông thể hiện vấn đề
distorted portrayal
sự thể hiện méo mó

pressing concern n

Từ 102 · ID 20584317
pressing concern
Phiên âm: /ˈpresɪŋ kənˈsɜːn/
Nghĩa: mối quan tâm cấp bách

production n

Từ 103 · ID 20584322
production
Phiên âm: /prəˈdʌkʃn/
Nghĩa: sản xuất

prominence n

Từ 104 · ID 20584331
prominence
Phiên âm: /ˈprɒmɪnəns/
Nghĩa: sự nổi bật

prominent a

Từ 105 · ID 20584332
prominent
Phiên âm: /ˈprɒmɪnənt/
Nghĩa: nổi bật

prowess n

Từ 106 · ID 20584336
prowess
Phiên âm: /ˈpraʊəs/
Nghĩa: tài năng (phi thường)

punishment n

Từ 107 · ID 20584342
punishment
Phiên âm: /ˈpʌnɪʃmənt/
Nghĩa: hình phạt, sự trừng phạt

refrain v

Từ 108 · ID 20584343
refrain
Phiên âm: /rɪˈfreɪn/
Nghĩa: kiềm chế

registration a

Từ 109 · ID 20584346
registration
Phiên âm: /ˌredʒɪˈstreɪʃn/
Nghĩa: sự đăng ký

relentless n

Từ 110 · ID 20584351
relentless
Phiên âm: /rɪˈlentləs/
Nghĩa: không ngừng nghỉ

rendering n

Từ 111 · ID 20584361
rendering
Phiên âm: /ˈrendərɪŋ/
Nghĩa: sự thể hiện; bản trình bày
Ví dụ
The architect’s digital rendering of the building impressed the judges.
Bản dựng kỹ thuật số của tòa nhà đã gây ấn tượng với ban giám khảo.

replicate v

Từ 112 · ID 20584368
replicate
Phiên âm: /ˈreplɪkeɪt/
Nghĩa: sao chép

replication n

Từ 113 · ID 20584375
replication
Phiên âm: /ˌreplɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: bản sao

robocall n

Từ 114 · ID 20584380
robocall
Phiên âm: /ˈrəʊbəkɔːl/
Nghĩa: cuộc gọi tự động

mandate n

Từ 115 · ID 20584392
mandate
Phiên âm: /ˈmændeɪt/
Nghĩa: mệnh lệnh, ủy quyền, chỉ thị chính thức

mandate /ˈmændeɪt/

Từ 116 · ID 20584396
mandate
Phiên âm: n
Nghĩa: nhiệm vụ bắt buộc; yêu cầu chính thức
Ví dụ
The law mandates strict compliance with safety standards.
Luật yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an toàn.
The health agency received a clear mandate to investigate the outbreak and protect the public.
Cơ quan y tế nhận được một nhiệm vụ chính thức rõ ràng để điều tra đợt bùng phát dịch và bảo vệ công chúng.

sensation n

Từ 117 · ID 20584406
sensation
Phiên âm: /senˈseɪʃn/
Nghĩa: cảm giác mạnh

sophistication n

Từ 118 · ID 20584411
sophistication
Phiên âm: /səˌfɪstɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự tinh vi
Ví dụ
Modern systems require a high level of sophistication to operate effectively
Các hệ thống hiện đại đòi hỏi mức độ tinh vi cao để vận hành hiệu quả.

spiritualism n

Từ 119 · ID 20584414
spiritualism
Phiên âm: /ˈspɪrɪtʃuəlɪzəm/
Nghĩa: tâm linh

straightforward a

Từ 120 · ID 20584420
straightforward
Phiên âm: /ˌstreɪtˈfɔːwəd/
Nghĩa: thẳng thắn

striking a

Từ 121 · ID 20584429
striking
Phiên âm: /ˈstraɪkɪŋ/
Nghĩa: nổi bật, gây ấn tượng mạnh

substantially adv

Từ 122 · ID 20584438
substantially
Phiên âm: /səbˈstænʃəli/
Nghĩa: đáng kể

surge n

Từ 123 · ID 20584441
surge
Phiên âm: /sɜːdʒ/
Nghĩa: sự tăng vọt

surpass v

Từ 124 · ID 20584444
surpass
Phiên âm: /səˈpɑːs/
Nghĩa: vượt qua

sympathetic a

Từ 125 · ID 20584447
sympathetic
Phiên âm: /ˌsɪmpəˈθetɪk/
Nghĩa: đồng cảm

synthesis n

Từ 126 · ID 20584453
synthesis
Phiên âm: /ˈsɪnθəsɪs/
Nghĩa: sự tổng hợp

synthesized replication np

Từ 127 · ID 20584457
synthesized replication
Phiên âm: /ˈsɪnθəsaɪzd ˌreplɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: bản sao được tổng hợp

testament n

Từ 128 · ID 20584466
testament
Phiên âm: /ˈtestəmənt/
Nghĩa: minh chứng

testimonial n

Từ 129 · ID 20584468
testimonial
Phiên âm: /ˌtestɪˈməʊniəl/
Nghĩa: lời chứng thực

traction n

Từ 130 · ID 20584470
traction
Phiên âm: /ˈtrækʃn/
Nghĩa: sức hút

trade-off n

Từ 131 · ID 20584472
trade-off
Phiên âm: /ˈtreɪd ɒf/
Nghĩa: đánh đổi

trauma n

Từ 132 · ID 20584474
trauma
Phiên âm: /ˈtrɔːmə/
Nghĩa: sang chấn tâm lý
Ví dụ
Victims often suffer long-term trauma that requires professional support.
Nạn nhân thường chịu sang chấn tâm lý lâu dài cần được hỗ trợ chuyên môn.

unapproved a

Từ 133 · ID 20584479
unapproved
Phiên âm: /ˌʌnəˈpruːvd/
Nghĩa: chưa được phê duyệt
Ví dụ
The use of unapproved substances can pose serious health risks.
Việc sử dụng các chất chưa được phê duyệt có thể gây ra rủi ro nghiêm trọng cho sức khỏe.

unauthorized a

Từ 134 · ID 20584487
unauthorized
Phiên âm: /ˌʌnˈɔːθəraɪzd/
Nghĩa: không được phép, trái phép, không có sự cho phép

unconventional a

Từ 135 · ID 20584491
unconventional
Phiên âm: /ˌʌnkənˈvenʃənl/
Nghĩa: khác thường

undermine v

Từ 136 · ID 20584494
undermine
Phiên âm: /ˌʌndəˈmaɪn/
Nghĩa: làm suy yếu

unorthodox adj

Từ 137 · ID 20584498
Phiên âm: /ʌnˈɔːθədɒks/
Nghĩa: không chính thống; khác thường
Ví dụ
different from what is usual or expected in behaviour, ideas, etc.

unsettling a

Từ 138 · ID 20584503
unsettling
Phiên âm: /ʌnˈsetlɪŋ/
Nghĩa: gây bất an

unshakable a

Từ 139 · ID 20584505
unshakable
Phiên âm: /ʌnˈʃeɪkəbl/
Nghĩa: kiên định

unsteady a

Từ 140 · ID 20584508
unsteady
Phiên âm: /ʌnˈstedi/
Nghĩa: không ổn định

unviable n

Từ 141 · ID 20584511
Phiên âm: /ˌʌnˈvaɪəbl/
Nghĩa: không khả thi
Ví dụ
Some business models become unviable in highly competitive markets.
Một số mô hình kinh doanh trở nên không khả thi trong thị trường cạnh tranh cao

verification a

Từ 142 · ID 20584515
verification
Phiên âm: /ˌverɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: xác minh

visionary a

Từ 143 · ID 20584518
visionary
Phiên âm: /ˈvɪʒənəri/
Nghĩa: (người) nhìn xa trông rộng; có tầm nhìn chiến lược

voice cloning technology np

Từ 144 · ID 20584519
voice cloning technology
Phiên âm: /vɔɪs ˈkləʊnɪŋ tekˈnɒlədʒi/
Nghĩa: công nghệ giả giọng nói
Ví dụ
Advancements in voice cloning technology have raised concerns about security and privacy.
Những tiến bộ trong công nghệ giả giọng nói đã làm dấy lên lo ngại về an ninh và quyền riêng tư.

vulnerability n

Từ 145 · ID 20584521
vulnerability
Phiên âm: /ˌvʌlnərəˈbɪləti/
Nghĩa: dễ bị tổn thương

wane v

Từ 146 · ID 20584522
wane
Phiên âm: /weɪn/
Nghĩa: suy giảm
Ví dụ
Interest in the product began to wane after a few months.
Sự quan tâm đến sản phẩm bắt đầu suy giảm sau vài tháng.

yield v

Từ 147 · ID 20584523
yield
Phiên âm: /jiːld/
Nghĩa: tạo ra / sinh lợi

yield n

Từ 148 · ID 20584533
yield
Phiên âm: /jiːld/
Nghĩa: sản lượng, lợi suất, thu hoạch