Quay lại
Đề minh họa số 31 - BẢNG TỪ BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

cellular adj

Từ 1 · ID 19880914
Phiên âm: /ˈseljələ(r)/
Nghĩa: thuộc tế bào
Ví dụ
Many remote workers rely on cellular data when Wi-Fi connections are unstable or unavailable.
Nhiều người làm việc từ xa phụ thuộc vào dữ liệu di động khi kết nối Wi-Fi không ổn định hoặc không khả dụng.

cybercriminal n

Từ 2 · ID 20533941
cybercriminal
Phiên âm: /ˈsaɪbəkrɪmɪnl/
Nghĩa: tội phạm mạng
Ví dụ
Law enforcement agencies are working tirelessly to track down every cybercriminal involved in large-scale data breaches.
Các cơ quan thực thi pháp luật đang nỗ lực không ngừng để truy tìm mọi tội phạm mạng liên quan đến các vụ rò rỉ dữ liệu quy mô lớn.

eavesdropper n

Từ 3 · ID 23814079
eavesdropper
Phiên âm: /ˈiːvzdrɒpə(r)/
Nghĩa: kẻ nghe lén
Ví dụ
Sensitive conversations should be protected from any potential eavesdropper who might try to steal confidential information.
Những cuộc trò chuyện nhạy cảm cần được bảo vệ khỏi bất kỳ kẻ nghe lén nào có thể cố gắng đánh cắp thông tin mật.

encrypt v

Từ 4 · ID 20144071
encrypt
Phiên âm: /ɪnˈkrɪpt/
Nghĩa: mã hóa
Ví dụ
It is essential to encrypt all personal data before storing it on cloud-based platforms to ensure maximum security.
Việc mã hóa tất cả dữ liệu cá nhân trước khi lưu trữ trên các nền tảng đám mây là điều cần thiết để đảm bảo an toàn tối đa.

Explicitly adv

Từ 5 · ID 9430796
Explicitly
Phiên âm: /ɪkˈsplɪsɪtli/
Nghĩa: một cách rõ ràng / một cách minh bạch
Ví dụ
The company must explicitly state how users’ data will be collected, stored, and used in its privacy policy.
Công ty phải nêu rõ ràng cách dữ liệu người dùng sẽ được thu thập, lưu trữ và sử dụng trong chính sách bảo mật của mình.

inadvertently adv

Từ 6 · ID 20209061
inadvertently
Phiên âm: /ˌɪnədˈvɜːtəntli/
Nghĩa: một cách vô tình; không cố ý
Ví dụ
He inadvertently revealed sensitive information during the meeting.
Anh ấy vô tình tiết lộ thông tin nhạy cảm trong cuộc họp.
Parents may inadvertently hurt their children when they compare them with siblings or classmates.
Cha mẹ có thể vô tình làm tổn thương con khi so sánh các em với anh chị em hoặc bạn cùng lớp.

Intercept v

Từ 7 · ID 8097094
Intercept
Phiên âm: /ˌɪntərˈsept/
Nghĩa: chặn bắt / đánh chặn
Ví dụ
The system can intercept suspicious messages before they reach users.
Hệ thống có thể chặn các tin nhắn đáng ngờ trước khi chúng đến người dùng

protocol n

Từ 8 · ID 20572546
protocol
Phiên âm: /ˈprəʊtəkɒl/
Nghĩa: giao thức
Ví dụ
The system follows a strict security protocol to ensure that all communications remain protected from external threats.
Hệ thống tuân theo một giao thức bảo mật nghiêm ngặt để đảm bảo mọi liên lạc đều được bảo vệ khỏi các mối đe dọa bên ngoài.

robust n

Từ 9 · ID 8138666
robust
Phiên âm: /rəʊˈbʌst/
Nghĩa: mạnh mẽ / vững chắc
Ví dụ
A robust cybersecurity framework is crucial for protecting organizations from increasingly sophisticated attacks.
Một hệ thống an ninh mạng vững chắc là yếu tố then chốt để bảo vệ các tổ chức khỏi những cuộc tấn công ngày càng tinh vi.

Tunnel n

Từ 10 · ID 9182092
Tunnel
Phiên âm: /ˈtʌn.əl/
Nghĩa: đường hầm / tạo đường hầm
Ví dụ
Virtual private networks use encryption to create a secure tunnel for data transmission across public networks.
Mạng riêng ảo sử dụng mã hóa để tạo ra một đường hầm an toàn cho việc truyền dữ liệu qua các mạng công cộng.

unencrypted a

Từ 11 · ID 23814120
unencrypted
Phiên âm: /ˌʌnɪnˈkrɪptɪd/
Nghĩa: không được mã hóa
Ví dụ
Sending passwords over unencrypted connections can expose users to serious security risks.
Việc gửi mật khẩu qua các kết nối không được mã hóa có thể khiến người dùng đối mặt với những rủi ro bảo mật nghiêm trọng.

vulnerability n C1

Từ 12 · ID 19797326
vulnerability
Phiên âm: /ˌvʌlnərəˈbɪləti/
Nghĩa: lỗ hổng / điểm yếu
Ví dụ
the quality of being able to be easily hurt, influenced, or attacked