Quay lại
Cấu trúc đề số 31 - BÀI ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be burdened with sth

Từ 1 · ID 21996591
be burdened with sth
Nghĩa: gánh nặng; bị đè nặng bởi
Ví dụ
She was burdened with responsibilities that extended far beyond her job description.
Cô ấy bị đè nặng bởi những trách nhiệm vượt xa phạm vi công việc được giao.

be compelled to do sth

Từ 2 · ID 21996593
be compelled to do sth
Nghĩa: bị buộc phải; bị ép làm
Ví dụ
The company was compelled to revise its policies after public criticism intensified.
Công ty bị buộc phải sửa đổi chính sách sau khi sự chỉ trích của công chúng gia tăng.

be opposed to sth

Từ 3 · ID 20278966
be opposed to sth
Nghĩa: phản đối, không tán thành
Ví dụ
Many residents are opposed to the construction of a factory near their neighborhood
Nhiều cư dân phản đối việc xây dựng một nhà máy gần khu dân cư của họ.

be overwhelmed by sth

Từ 4 · ID 21996597
be overwhelmed by sth
Nghĩa: choáng ngợp bởi; bị áp đảo bởi
Ví dụ
He felt overwhelmed by the volume of emails he received on his first day at work.
Anh ấy cảm thấy choáng ngợp bởi số lượng email nhận được trong ngày làm việc đầu tiên.

be remembered as sth

Từ 5 · ID 21996602
be remembered as sth
Nghĩa: được nhớ đến như; được ghi nhớ là
Ví dụ
She will be remembered as a leader who prioritized integrity and fairness.
Cô ấy sẽ được ghi nhớ như một nhà lãnh đạo ưu tiên sự liêm chính và công bằng.

coincide with sth

Từ 6 · ID 19902139
coincide with sth
Nghĩa: trùng với, xảy ra đồng thời với cái gì đó
Ví dụ
The festival will coincide with the city’s annual cultural celebration.
Lễ hội sẽ trùng với lễ kỷ niệm văn hóa thường niên của thành phố.

commitment to sth

Từ 7 · ID 21996609
commitment to sth
Nghĩa: sự cam kết đối với; sự tận tâm với
Ví dụ
His commitment to lifelong learning has inspired many of his colleagues
Sự cam kết của anh đối với việc học tập suốt đời đã truyền cảm hứng cho nhiều đồng nghiệp.

extend far beyond

Từ 8 · ID 21996615
extend far beyond
Nghĩa: vượt xa
Ví dụ
The influence of the program extends far beyond entertainment, shaping cultural trends and public opinion.
Ảnh hưởng của chương trình vượt xa phạm vi giải trí, định hình xu hướng văn hóa và dư luận.

fail to do sth

Từ 9 · ID 19919107
fail to do sth
Nghĩa: thất bại trong việc làm gì
Ví dụ
She failed to meet the deadline due to unexpected technical issues
Cô ấy đã không kịp thời hạn do các vấn đề kỹ thuật ngoài dự kiến.
She failed to meet the deadline due to unexpected technical issues
Cô ấy đã không kịp thời hạn do các vấn đề kỹ thuật ngoài dự kiến.
Policies that ignore local communities often fail to address environmental degradation effectively.
Những chính sách phớt lờ cộng đồng địa phương thường thất bại trong việc giải quyết suy thoái môi trường một cách hiệu quả.

lie in sth

Từ 10 · ID 21996619
lie in sth
Nghĩa: nằm ở
Ví dụ
The solution lies in improving communication between departments.
Giải pháp nằm ở việc cải thiện giao tiếp giữa các phòng ban
The solution lies in improving communication between departments.
Giải pháp nằm ở việc cải thiện giao tiếp giữa các phòng ban

purport to do sth

Từ 11 · ID 21996621
purport to do sth
Nghĩa: tuyên bố / tự cho là làm gì
Ví dụ
The report purports to provide an objective analysis of the situation.
Bản báo cáo tuyên bố cung cấp một phân tích khách quan về tình hình.

resort to sth

Từ 12 · ID 9405294
resort to sth
Nghĩa: dùng đến; viện đến
Ví dụ
In times of crisis, people often resort to drastic measures to survive
Trong thời điểm khủng hoảng, con người thường phải viện đến những biện pháp quyết liệt để tồn tại.
When proper treatment is too expensive, some patients may resort to unsafe home remedies found online.
Khi phương pháp điều trị phù hợp quá đắt đỏ, một số bệnh nhân có thể dùng đến các mẹo chữa bệnh tại nhà không an toàn tìm thấy trên mạng.

shift towards sth

Từ 13 · ID 21996631
shift towards sth
Nghĩa: chuyển hướng sang; thay đổi theo hướng
Ví dụ
The company is beginning to shift towards more sustainable production methods.
Công ty đang bắt đầu chuyển hướng sang các phương pháp sản xuất bền vững hơn.