Quay lại
Đề minh họa số 31 - BẢNG TỪ BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Afflict v

Từ 1 · ID 19820967
Afflict
Phiên âm: /əˈflɪkt/
Nghĩa: gây đau khổ, làm khổ
Ví dụ
Many people are afflicted by chronic illnesses that significantly impact their daily lives.
Nhiều người bị ảnh hưởng bởi các bệnh mãn tính làm tác động đáng kể đến cuộc sống hằng ngày của họ.

arterial dissection np

Từ 2 · ID 23814206
arterial dissection
Phiên âm: /ɑːˈtɪəriəl dɪˈsekʃn/
Nghĩa: bóc tách động mạch
Ví dụ
An arterial dissection can be life-threatening if not diagnosed and treated promptly.
Bóc tách động mạch có thể đe dọa tính mạng nếu không được chẩn đoán và điều trị kịp thời.

arterial tear np

Từ 3 · ID 23814212
arterial tear
Phiên âm: /ɑːˈtɪəriəl teə(r)/
Nghĩa: rách động mạch
Ví dụ
An arterial tear may lead to severe internal bleeding and requires immediate medical attention.
Một vết rách động mạch có thể dẫn đến chảy máu trong nghiêm trọng và cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.

artery n

Từ 4 · ID 9199773
artery
Phiên âm: /ˈɑː.tər.i/
Nghĩa: Động mạch
Ví dụ
Blocked arteries can increase the risk of heart attacks and other cardiovascular diseases.
Động mạch bị tắc có thể làm tăng nguy cơ đau tim và các bệnh tim mạch khác.

atherosclerosis n

Từ 5 · ID 20948541
atherosclerosis
Phiên âm: /ˌæθəroʊskləˈroʊsɪs/
Nghĩa: chứng xơ vữa động mạch
Ví dụ
Poor diet and lack of exercise can contribute to the development of atherosclerosis.
Chế độ ăn uống kém và thiếu vận động có thể góp phần gây ra xơ vữa động mạch.

cardiovascular n

Từ 6 · ID 11358107
cardiovascular
Phiên âm: /ˌkɑːrdiəʊˈvæskjələr/
Nghĩa: tim mạch
Ví dụ
Regular exercise is essential for maintaining cardiovascular health.
Tập thể dục thường xuyên là điều cần thiết để duy trì sức khỏe tim mạch.

clotting disorder np

Từ 7 · ID 23814224
clotting disorder
Phiên âm: /ˈklɒtɪŋ dɪsˈɔːdə(r)/
Nghĩa: rối loạn đông máu
Ví dụ
A clotting disorder can make even minor injuries potentially dangerous.
Rối loạn đông máu có thể khiến những vết thương nhỏ trở nên nguy hiểm.

coagulopathy n

Từ 8 · ID 23814228
coagulopathy
Phiên âm: /kəʊˌæɡjʊləˈpɒθi/
Nghĩa: rối loạn đông máu (y khoa)
Ví dụ
Coagulopathy can complicate surgical procedures and requires careful management.
Rối loạn đông máu có thể làm phức tạp các ca phẫu thuật và cần được kiểm soát cẩn thận.

determinant n

Từ 9 · ID 21793682
determinant
Phiên âm: /dɪˈtɜːmɪnənt/
Nghĩa: yếu tố quyết định
Ví dụ
Access to healthcare is a key determinant of overall public health outcomes.
Việc tiếp cận dịch vụ y tế là một yếu tố quyết định quan trọng đối với kết quả sức khỏe cộng đồng.

Disturbance n

Từ 10 · ID 1914
Disturbance
Phiên âm: /dɪˈstɜːbəns/
Nghĩa: sự rối loạn
Ví dụ
Sleep disturbances can negatively affect both physical and mental health.
Rối loạn giấc ngủ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

Dizziness n

Từ 11 · ID 7820261
Dizziness
Phiên âm: /ˈdɪzinəs/ giddiness
Nghĩa: sự chóng mặt
Ví dụ
The rapid spinning movements caused a feeling of dizziness among the performers.
Những chuyển động xoay nhanh gây cảm giác chóng mặt cho các nghệ sĩ biểu diễn.

Excessive a

Từ 12 · ID 9470399
Excessive
Phiên âm: /ɪkˈsesɪv/
Nghĩa: Quá mức
Ví dụ
The excessive use of chemical fertilizers has polluted nearby rivers and harmed local wildlife.

Việc sử dụng quá mức phân bón hóa học đã làm ô nhiễm các con sông gần đó và gây hại cho động vật hoang dã địa phương.

fatty deposit np

Từ 13 · ID 20948470
fatty deposit
Phiên âm: /ˈfæti dɪˈpɒzɪt/
Nghĩa: mảng bám chất béo
Ví dụ
Fatty deposits in the arteries can restrict blood flow and increase health risks.
Mảng bám chất béo trong động mạch có thể cản trở lưu thông máu và làm tăng nguy cơ sức khỏe.

follow-up a

Từ 14 · ID 9293810
follow-up
Phiên âm: /ˈfɒləʊ ʌp/
Nghĩa: tái khám / theo dõi sau điều trị
Ví dụ
Patients are advised to attend a follow-up appointment to monitor their recovery progress.
Bệnh nhân được khuyên nên tái khám để theo dõi quá trình hồi phục.

hormonal a

Từ 15 · ID 20349556
hormonal
Phiên âm: /hɔːˈməʊnl/
Nghĩa: thuộc về hormone; liên quan đến nội tiết tố
Ví dụ
Adolescents often experience hormonal changes that affect their emotions and behavior
Thanh thiếu niên thường trải qua những thay đổi hormone ảnh hưởng đến cảm xúc và hành vi.
Teenagers may experience hormonal changes that affect their mood, appetite and sleep patterns.
Thanh thiếu niên có thể trải qua những thay đổi nội tiết tố ảnh hưởng đến tâm trạng, cảm giác thèm ăn và giấc ngủ.

indicator n

Từ 16 · ID 20451342
indicator
Phiên âm: /ˈɪndɪkeɪtə(r)/
Nghĩa: chỉ số, dấu hiệu
Ví dụ
An increase in body temperature is often an indicator of infection.
Sự tăng nhiệt độ cơ thể thường là dấu hiệu của nhiễm trùng.

irreversible adj

Từ 17 · ID 10771671
irreversible
Phiên âm: /ɪˌrɛvərˈsɪbl/
Nghĩa: Không thể đảo ngược
Ví dụ
The environmental damage caused by the spill may be irreversible if not addressed immediately.
Thiệt hại môi trường do vụ tràn gây ra có thể không thể đảo ngược nếu không được xử lý ngay lập tức.

low-intensity a

Từ 18 · ID 23814294
low-intensity
Phiên âm: /ˌləʊ ɪnˈtensəti/
Nghĩa: cường độ thấp
Ví dụ
Low-intensity exercise can be beneficial for beginners or individuals recovering from injury.
Tập luyện cường độ thấp có thể có lợi cho người mới bắt đầu hoặc người đang hồi phục chấn thương.

Manifestation n

Từ 19 · ID 9795982
Manifestation
Phiên âm: /ˌmænɪfeˈsteɪʃn/
Nghĩa: biểu hiện
Ví dụ
Skin rashes can be a visible manifestation of an underlying medical condition.
Phát ban trên da có thể là biểu hiện rõ ràng của một tình trạng bệnh lý tiềm ẩn.

necessitate v

Từ 20 · ID 19750955
necessitate
Phiên âm: /nəˈsesɪteɪt/
Nghĩa: đòi hỏi; làm cho cần thiết
Ví dụ
Such a complex production will necessitate careful planning and coordination.
Một sản phẩm phức tạp như vậy sẽ đòi hỏi sự lập kế hoạch và phối hợp cẩn thận.
Rising food prices necessitate better planning in every household budget.
Giá thực phẩm tăng đòi hỏi việc lập kế hoạch tốt hơn trong mọi ngân sách gia đình.

Occurrence n

Từ 21 · ID 2125
Occurrence
Phiên âm: /əˈkɜːrəns/
Nghĩa: sự xảy ra
Ví dụ
The occurrence of such rare conditions is difficult to predict accurately.
Sự xảy ra của những tình trạng hiếm gặp như vậy rất khó dự đoán chính xác.

pathology n

Từ 22 · ID 21811326
pathology
Phiên âm: /pəˈθɒlədʒi/
Nghĩa: bệnh lý; tình trạng bệnh
Ví dụ
The study of disease processes is known as pathology.
Nghiên cứu về các quá trình bệnh được gọi là bệnh lý học.
The doctor explained that the patient’s eating behavior might be linked to an underlying pathology rather than simple lack of discipline.
Bác sĩ giải thích rằng hành vi ăn uống của bệnh nhân có thể liên quan đến một bệnh lý tiềm ẩn chứ không chỉ đơn giản là thiếu kỷ luật.
Họ từ
pathology /pəˈθɒlədʒi/ (n)
bệnh lý học
pathological /ˌpæθəˈlɒdʒɪkl/ (a)
bệnh lý
pathologist /pəˈθɒlədʒɪst/ (n)
bác sĩ bệnh lý
Cụm từ liên quan
study disease pathology
nghiên cứu bệnh lý học
pathology of disease
bệnh lý của bệnh
clinical pathology
bệnh lý lâm sàng
pathology reports
báo cáo bệnh lý
underlying pathology
bệnh lý nền

Perception n

Từ 23 · ID 7837365
Perception
Phiên âm: /pəˈsepʃn/
Nghĩa: nhận thức
Ví dụ
Public perception of the brand has improved significantly over time.
Nhận thức của công chúng về thương hiệu đã được cải thiện đáng kể theo thời gian.

physical therapy n

Từ 24 · ID 21726865
physical therapy
Phiên âm: /ˈfɪzɪkəl ˈθɛrəpi/
Nghĩa: vật lý trị liệu
Ví dụ
After surgery, patients often undergo physical therapy to regain strength and mobility.
Sau phẫu thuật, bệnh nhân thường phải trải qua vật lý trị liệu để phục hồi sức mạnh và khả năng vận động.

predisposition n

Từ 25 · ID 20459231
predisposition
Phiên âm: /ˌpriːdɪspəˈzɪʃn/
Nghĩa: khuynh hướng dễ mắc
Ví dụ
A genetic predisposition may make some people more likely to develop diabetes.
Khuynh hướng di truyền có thể khiến một số người dễ mắc bệnh tiểu đường hơn.

predominant a

Từ 26 · ID 19678175
predominant
Phiên âm: /prɪˈdɒm.ɪ.nənt/
Nghĩa: chủ yếu / chiếm ưu thế
Ví dụ
This condition is more predominant in older adults than in younger populations.
Tình trạng này phổ biến hơn ở người lớn tuổi so với người trẻ.

Probability n

Từ 27 · ID 9243675
Probability
Phiên âm: /ˌprɑːbəˈbɪləti/
Nghĩa: xác suất
Ví dụ
There is a high probability of recovery if the disease is detected early.
Nếu bệnh được phát hiện sớm, khả năng hồi phục là rất cao.

prolonged a

Từ 28 · ID 8138665
prolonged
Phiên âm: /prəˈlɒŋd/
Nghĩa: kéo dài
Ví dụ
The prolonged drought has severely affected agriculture and water supplies across the region.
Đợt hạn hán kéo dài đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp và nguồn cung nước trên toàn khu vực.
Prolonged stress may weaken the body and make recovery from exercise slower.
Căng thẳng kéo dài có thể làm cơ thể yếu đi và khiến quá trình phục hồi sau tập luyện chậm hơn.

rehabilitation n (C1)

Từ 29 · ID 21168983
rehabilitation
Phiên âm: /ˌriː.hə.bɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: sự phục hồi (chấn thương)
Ví dụ
The patient showed significant improvement after months of rehabilitation.
Bệnh nhân đã cải thiện đáng kể sau nhiều tháng phục hồi chức năng.
Rehabilitation programs help injured patients regain mobility and independence.
Các chương trình phục hồi chức năng giúp bệnh nhân bị thương lấy lại khả năng vận động và sự độc lập.
the process of recovering from injury.
Họ từ
rehabilitation
sự phục hồi (chấn thương)
/ˌriː.hə.bɪl.ɪˈteɪ.ʃən/ · n (C1)
rehabilitate
phục hồi chức năng
/ˌriːəˈbɪlɪteɪt/ · v
rehabilitative
mang tính phục hồi
/ˌriːəˈbɪlɪtətɪv/ · adj
Cụm từ liên quan
medical rehabilitation
phục hồi chức năng y khoa
/ˌriː.hə.bɪl.ɪˈteɪ.ʃən/ · collocatio
rehabilitation center
trung tâm phục hồi
/ˌriː.hə.bɪl.ɪˈteɪ.ʃən/ · collocatio
rehabilitation program
chương trình phục hồi
/ˌriː.hə.bɪl.ɪˈteɪ.ʃən/ · collocatio
physical rehabilitation
phục hồi thể chất
/ˌriː.hə.bɪl.ɪˈteɪ.ʃən/ · collocatio
rehabilitation therapy
liệu pháp phục hồi
/ˌriː.hə.bɪl.ɪˈteɪ.ʃən/ · collocatio
Từ đồng nghĩa
recovery
sự phục hồi
/rɪˈkʌvəri/ · n
recovery
sự hồi phục
/rɪˈkʌvəri/ · n
Từ trái nghĩa
relapse
tái phát; trở bệnh lại
/rɪˈlæps/ · (n)
decline
antonym

render v

Từ 30 · ID 21793715
render
Phiên âm: /ˈrendər/
Nghĩa: khiến cho / làm cho
Ví dụ
The injury could render him unable to continue his professional career.
Chấn thương có thể khiến anh ấy không thể tiếp tục sự nghiệp chuyên nghiệp.

sleep deprivation np

Từ 31 · ID 20923529
sleep deprivation
Phiên âm: /sliːp ˌdep.rɪˈveɪ.ʃən/
Nghĩa: thiếu ngủ
Ví dụ
Chronic sleep deprivation can negatively impact cognitive performance and overall health.
Thiếu ngủ mãn tính có thể ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng nhận thức và sức khỏe tổng thể.

slurred a

Từ 32 · ID 23814499
slurred
Phiên âm: /slɜːd/
Nghĩa: nói líu / nói không rõ
Ví dụ
He struggled to speak clearly, and his words became slurred due to the condition.
Anh ấy gặp khó khăn khi nói rõ ràng và lời nói trở nên líu lại do tình trạng bệnh

Survivor n

Từ 33 · ID 9176678
Survivor
Phiên âm: /sɚˈvaɪ.vɚ/
Nghĩa: người sống sót
Ví dụ
The survivor shared his story to raise awareness about the importance of early diagnosis.
Người sống sót đã chia sẻ câu chuyện của mình để nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc chẩn đoán sớm.

susceptibility n

Từ 34 · ID 21793722
susceptibility
Phiên âm: /səˌseptəˈbɪləti/
Nghĩa: tính dễ bị ảnh hưởng
Ví dụ
Children have a higher susceptibility to infections due to their developing immune systems.
Trẻ em có mức độ dễ bị nhiễm trùng cao hơn do hệ miễn dịch còn đang phát triển.

symptom n

Từ 35 · ID 2012
symptom
Phiên âm: /ˈsɪmptəm/
Nghĩa: triệu chứng
Ví dụ
Early recognition of symptoms can significantly improve the chances of successful treatment.
Việc nhận biết sớm các triệu chứng có thể cải thiện đáng kể khả năng điều trị thành công.
A persistent cough can be a symptom of infection, allergy, or lung disease.
Ho dai dẳng có thể là triệu chứng của nhiễm trùng, dị ứng hoặc bệnh phổi.

transient adj,n

Từ 36 · ID 10812259
Phiên âm: /ˈtrænziənt/
Nghĩa: thoáng qua; tạm thời
Ví dụ
The neighborhood has a transient population, with people frequently moving in and out.
Khu dân cư có dân số không ổn định, với người ra vào thường xuyên.
Many tourism workers are transient, moving from one destination to another depending on the season.
Nhiều lao động trong ngành du lịch mang tính tạm thời, di chuyển từ nơi này sang nơi khác tùy theo mùa.
Họ từ
transient
thoáng qua; tạm thời
/ˈtrænziənt/ · adj,n
transience
tính tạm thời
/ˈtrænziəns/ · n
transiently
một cách thoáng qua
/ˈtrænziəntli/ · adv
Cụm từ liên quan
remain transient
tồn tại tạm thời
/ˈtrænziənt/
experience transient populations
trải qua dân số tạm thời
/ˈtrænziənt/
be transient in nature
có tính tạm thời
/ˈtrænziənt/
observe transient changes
quan sát thay đổi ngắn hạn
/ˈtrænziənt/
deal with transient issues
xử lý vấn đề tạm thời
/ˈtrænziənt/
Từ đồng nghĩa
temporary
tạm thời
/ˈtempəreri/ · a
Từ trái nghĩa
permanent
lâu dài, vĩnh cửu
/ˈpɜːrmənənt/ · a

undiagnosed a

Từ 37 · ID 23814509
undiagnosed
Phiên âm: /ˌʌnˈdaɪəɡnəʊzd/
Nghĩa: chưa được chẩn đoán
Ví dụ
Many cases remain undiagnosed due to a lack of access to proper healthcare services.
Nhiều trường hợp vẫn chưa được chẩn đoán do thiếu khả năng tiếp cận các dịch vụ y tế phù hợp.