Quay lại
Đề minh họa số 31 - CẤU TRÚC BÀI ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

build up

Từ 1 · ID 9531087
build up
Nghĩa: tích tụ
Ví dụ
They aim to build up momentum before the knockout stage.
Họ hướng tới việc tích lũy đà trước vòng loại trực tiếp.
Air pollution tends to build up in areas with heavy traffic and poor ventilation.
Ô nhiễm không khí có xu hướng tích tụ ở những khu vực giao thông đông đúc và thông gió kém.

Burn the candle at both ends

Từ 2 · ID 7747599
Burn the candle at both ends
Nghĩa: làm việc quá sức / thức khuya dậy sớm quá mức
Ví dụ
since starting my new job I have been burning the candle at both ends.
(Từ khi bắt đầu công việc mới, tôi lúc nào cũng đầu tắt mặt tối.)
s · s
He has been burning the candle at both ends, juggling multiple jobs and barely getting enough sleep.
Anh ấy đã làm việc quá sức, xoay xở nhiều công việc cùng lúc và hầu như không ngủ đủ giấc.

high blood pressure

Từ 3 · ID 20270736
high blood pressure
Nghĩa: huyết áp cao
Ví dụ
People with high blood pressure are advised to maintain a healthy diet and exercise regularly.
Những người bị huyết áp cao được khuyên nên duy trì chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên.

Recover from

Từ 4 · ID 9521066
Recover from
Nghĩa: hồi phục, bình phục
Ví dụ
It may take several weeks for patients to fully recover from a serious illness.
Bệnh nhân có thể mất vài tuần để hồi phục hoàn toàn sau một căn bệnh nghiêm trọng.

tend to do sth

Từ 5 · ID 9147765
tend to do sth
Nghĩa: có xu hướng làm gì
Ví dụ
Popular destinations tend to become less authentic when businesses design every corner mainly for photos and online attention
Các điểm đến nổi tiếng có xu hướng trở nên kém chân thực hơn khi doanh nghiệp thiết kế mọi góc chủ yếu để chụp ảnh và thu hút sự chú ý trên mạng.
People who sleep poorly tend to feel tired, anxious, and less able to concentrate.
Những người ngủ kém có xu hướng cảm thấy mệt mỏi, lo lắng và kém tập trung hơn.