build up
Từ 1 · ID 9531087
Nghĩa: tích tụ
Ví dụ
They aim to build up momentum before the knockout stage.
Họ hướng tới việc tích lũy đà trước vòng loại trực tiếp.
Air pollution tends to build up in areas with heavy traffic and poor ventilation.
Ô nhiễm không khí có xu hướng tích tụ ở những khu vực giao thông đông đúc và thông gió kém.