Quay lại
Đề minh họa số 03 - CẤU TRÚC BÀI ĐỤC LỖ 5 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Integrate sth with sth

Từ 1 · ID 19942581
Integrate sth with sth
Nghĩa: tích hợp cái gì với cái gì
Ví dụ
The platform integrates user data with advanced analytics.
Nền tảng này tích hợp dữ liệu người dùng với các công cụ phân tích nâng cao.

evolve into sth

Từ 2 · ID 19978821
evolve into sth
Nghĩa: phát triển thành; tiến hóa thành cái gì
Ví dụ
Over time, small family gatherings gradually evolve into large community festivals.
Theo thời gian, những buổi tụ họp gia đình nhỏ dần phát triển thành các lễ hội cộng đồng lớn.

be compounded by sth

Từ 3 · ID 21143330
be compounded by sth
Nghĩa: bị làm trầm trọng bởi điều gì
Ví dụ
Financial stress was compounded by rising medical costs.
Căng thẳng tài chính bị làm trầm trọng thêm bởi chi phí y tế tăng cao.
Housing shortages are compounded by rapid population growth in urban areas.
Tình trạng thiếu nhà ở bị làm trầm trọng thêm bởi sự gia tăng dân số nhanh ở các đô thị.
The crisis was compounded by poor management and lack of coordination.
Cuộc khủng hoảng trở nên trầm trọng hơn do quản lý kém và thiếu phối hợp.

a reliance on sb/sth

Từ 4 · ID 21810035
a reliance on sb/sth
Nghĩa: sự phụ thuộc vào ai/cái gì
Ví dụ
Heavy reliance on automation has reshaped modern workplaces.
Sự phụ thuộc lớn vào tự động hóa đã làm thay đổi cách vận hành của nơi làm việc hiện đại.

be specific to sth

Từ 5 · ID 21810047
be specific to sth
Nghĩa: mang tính đặc thù đối với điều gì
Ví dụ
These risks are specific to densely populated urban areas.
Những rủi ro này mang tính đặc thù của các khu đô thị đông dân.

pivot towards sth

Từ 6 · ID 21810074
pivot towards sth
Nghĩa: xoay hướng sang; chuyển trọng tâm sang
Ví dụ
The company chose to pivot towards long-term sustainability.
Công ty quyết định chuyển trọng tâm sang mục tiêu bền vững dài hạn.