allure n
Từ 1 · ID 9939674
Phiên âm: /əˈljʊə(r)/
Nghĩa: sự quyến rũ; sức hút
Ví dụ
The allure of city life
attracts many young people seeking better opportunities.
Sức hấp dẫn của cuộc sống thành phố thu hút nhiều người trẻ tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
Họ từ
allure /əˈlʊə(r)/ (n)
sức hấp dẫn
allure /əˈlʊə(r)/ (v)
lôi cuốn
alluring /əˈlʊərɪŋ/ (a)
hấp dẫn
Cụm từ liên quan
enhance the allure of content
tăng sức hấp dẫn của nội dung
irresistible allure
sức hấp dẫn không thể cưỡng lại
visual allure
sức hấp dẫn thị giác
the allure of fame
sức hấp dẫn của danh tiếng
maintain allure
duy trì sức hấp dẫn