Quay lại
Đề minh họa số 32 - CẤU TRÚC ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

be wary of sth

Từ 1 · ID 20423554
be wary of sth
Nghĩa: cảnh giác với điều gì
Ví dụ
Consumers should be wary of online offers that promise luxury products at unrealistically low prices.
Người tiêu dùng nên cảnh giác với các ưu đãi trực tuyến hứa hẹn sản phẩm cao cấp với mức giá thấp một cách không thực 

Function as

Từ 2 · ID 9199088
Function as
Nghĩa: hoạt động như; đóng vai trò như
Ví dụ
The mobile app now functions as a digital wallet, allowing users to make secure payments anywhere.
Ứng dụng di động hiện hoạt động như một ví điện tử, cho phép người dùng thực hiện thanh toán an toàn ở bất cứ đâu.

grapple with

Từ 3 · ID 20423562
grapple with
Nghĩa: vật lộn với
Ví dụ
Small businesses often grapple with rising costs and limited access to financial support.
Các doanh nghiệp nhỏ thường vật lộn với chi phí gia tăng và khả năng tiếp cận hỗ trợ tài chính hạn chế.

hive of

Từ 4 · ID 21974304
hive of
Nghĩa: ổ chứa; ổ (nơi đầy rẫy cái gì đó)
Ví dụ
The abandoned warehouse became a hive of illegal activity after dark.
Nhà kho bị bỏ hoang đã trở thành một ổ đầy rẫy các hoạt động phi pháp khi trời tối.

lag behind

Từ 5 · ID 20045825
Phiên âm: /ˌlæɡ bɪˈhaɪnd/
Nghĩa: tụt lại phía sau
Ví dụ
Some rural schools continue to lag behind urban institutions in terms of digital infrastructure.
Một số trường học ở nông thôn vẫn tụt hậu so với các cơ sở ở thành thị về hạ tầng kỹ thuật số.

plead for sth

Từ 6 · ID 21974313
plead for sth
Nghĩa: cầu xin; khẩn cầu vì
Ví dụ
The victims pleaded for immediate assistance after the floods destroyed their homes.
Các nạn nhân đã cầu xin sự hỗ trợ khẩn cấp sau khi lũ lụt phá hủy nhà cửa của họ.

rush to sth

Từ 7 · ID 20708443
rush to sth
Nghĩa: vội vã đến đâu
Ví dụ
Reporters rushed to the scene as soon as news of the incident broke.
Các phóng viên đã vội vã đến hiện trường ngay khi tin tức về vụ việc được công bố.
My sister had to rush to the kitchen when she heard water spilling onto the floor.
Chị tôi phải vội chạy đến bếp khi nghe thấy nước đang tràn ra sàn.

take a serious toll on sth

Từ 8 · ID 21974321
take a serious toll on sth
Nghĩa: tác động nghiêm trọng đến; gánh nặng lên
Ví dụ
Long working hours can take a serious toll on employees’ physical and mental health.
Thời gian làm việc dài có thể gây tác động nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của nhân viên.