Quay lại
Đề minh hoạ số 01_Cấu trúc đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

escape from sb/sth

Từ 1 · ID 9898075
escape from sb/sth
Nghĩa: thoát khỏi ai/cái gì
Ví dụ
He travels to the countryside to escape from city life.
Anh ấy đi về vùng quê để thoát khỏi cuộc sống thành thị.
After a noisy day at home, my older brother went to the garden to escape from the constant household noise.
Sau một ngày ồn ào ở nhà, anh trai tôi ra vườn để thoát khỏi tiếng ồn liên tục trong gia đình.

be attributed to sth

Từ 2 · ID 9932584
be attributed to sth
Nghĩa: được quy cho; được cho là do
Ví dụ
The defeat was attributed to poor defensive organization.
Thất bại được cho là do tổ chức phòng ngự kém.
The increase in childhood obesity is attributed to poor eating habits and a lack of physical activity.
Sự gia tăng béo phì ở trẻ em được cho là do thói quen ăn uống kém và thiếu hoạt động thể chất.

be confronted with sth

Từ 3 · ID 19949775
be confronted with sth
Nghĩa: phải đối mặt với cái gì
Ví dụ
She was confronted with a difficult decision that could change the course of her career.
Cô ấy phải đối mặt với một quyết định khó khăn có thể thay đổi hướng đi sự nghiệp của mình.

immerse oneself in sth

Từ 4 · ID 20337107
Nghĩa: đắm mình / hòa mình vào điều gì
Ví dụ
She loves to immerse herself in classical music.
Cô ấy thích đắm mình trong âm nhạc cổ điển.

an abundance of sth

Từ 5 · ID 21771635
Nghĩa: sự dồi dào / số lượng lớn của cái gì
Ví dụ
The region has an abundance of natural resources.
Khu vực này có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

be celebrated for sth

Từ 6 · ID 21771650
be celebrated for sth
Nghĩa: được ca ngợi vì điều gì
Ví dụ
The city is celebrated for its rich history and well-preserved cultural heritage.
(Thành phố được ca ngợi vì lịch sử phong phú và di sản văn hóa được bảo tồn tốt.)

be littered with sth

Từ 7 · ID 21771662
be littered with sth
Nghĩa: đầy rẫy / rải rác khắp nơi
Ví dụ

The beach was littered with plastic waste after the holiday weekend.

Bãi biển đầy rẫy rác nhựa sau kỳ nghỉ cuối tuần.

pose a grave threat to sth

Từ 8 · ID 21771677
Nghĩa: gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với điều gì
Ví dụ
Air pollution poses a grave threat to public health.
Ô nhiễm không khí gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với sức khỏe cộng đồng.