escape from sb/sth
Từ 1 · ID 9898075
Nghĩa: thoát khỏi ai/cái gì
Ví dụ
He travels to the countryside to escape from city life.
Anh ấy đi về vùng quê để thoát khỏi cuộc sống thành thị.
After a noisy day at home, my older brother went to the garden to escape from the constant household noise.
Sau một ngày ồn ào ở nhà, anh trai tôi ra vườn để thoát khỏi tiếng ồn liên tục trong gia đình.