immersion n
Từ 1 · ID 770
Phiên âm: /ɪˈmɜːʃn/
Nghĩa: sự đắm chìm
Ví dụ
Synonym: involvement
Antonym: detachment
The film’s realistic sound design enhances the audience’s immersion in the story.
Thiết kế âm thanh chân thực của bộ phim làm tăng sự đắm chìm của khán giả vào câu chuyện.
Full cultural immersion allows travelers to deeply understand local traditions and lifestyles.
Sự hòa mình hoàn toàn vào văn hóa giúp du khách hiểu sâu sắc hơn về truyền thống và lối sống địa phương.
Họ từ
immerse
đắm chìm
immersion
sự đắm chìm
immersive
nhập vai
immersion /ɪˈmɜːʃn/ (n)
sự đắm chìm
immerse /ɪˈmɜːs/ (v)
đắm mình
immersive /ɪˈmɜːsɪv/ (a)
mang tính nhập vai
Cụm từ liên quan
create immersion in storytelling
tạo sự nhập vai trong kể chuyện
deep immersion
sự nhập vai sâu
audience immersion
sự nhập vai của khán giả
enhance immersion
tăng mức độ nhập vai
full immersion experience
trải nghiệm nhập vai hoàn toàn
immerse in local culture
đắm mình vào văn hoá địa phương
offer cultural immersion
mang lại trải nghiệm hoà nhập
seek full immersion experiences
tìm trải nghiệm hoà nhập sâu
encourage immersion learning
khuyến khích học qua trải nghiệm
facilitate immersion programs
tạo điều kiện chương trình hoà nhập
Từ đồng nghĩa
involvement
sự tham gia
Từ trái nghĩa
detachment
sự tách rời, tách biệt