Quay lại
Đề minh họa số 03 - BẢNG TỪ PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

immersion n

Từ 1 · ID 770
immersion
Phiên âm: /ɪˈmɜːʃn/
Nghĩa: sự đắm chìm
Ví dụ
Synonym: involvement
Antonym: detachment
The film’s realistic sound design enhances the audience’s immersion in the story.
Thiết kế âm thanh chân thực của bộ phim làm tăng sự đắm chìm của khán giả vào câu chuyện.
Full cultural immersion allows travelers to deeply understand local traditions and lifestyles.
Sự hòa mình hoàn toàn vào văn hóa giúp du khách hiểu sâu sắc hơn về truyền thống và lối sống địa phương.
Họ từ
immerse
đắm chìm
/ɪˈmɜːs/ · v
immersion
sự đắm chìm
/ɪˈmɜːʃn/ · n
immersive
nhập vai
/ɪˈmɜːsɪv/ · a
immersion /ɪˈmɜːʃn/ (n)
sự đắm chìm
immerse /ɪˈmɜːs/ (v)
đắm mình
immersive /ɪˈmɜːsɪv/ (a)
mang tính nhập vai
Cụm từ liên quan
create immersion in storytelling
tạo sự nhập vai trong kể chuyện
/ɪˈmɜːs/
deep immersion
sự nhập vai sâu
/ɪˈmɜːs/
audience immersion
sự nhập vai của khán giả
/ɪˈmɜːs/
enhance immersion
tăng mức độ nhập vai
/ɪˈmɜːs/
full immersion experience
trải nghiệm nhập vai hoàn toàn
/ɪˈmɜːs/
immerse in local culture
đắm mình vào văn hoá địa phương
/ɪˈmɜːs/
offer cultural immersion
mang lại trải nghiệm hoà nhập
/ɪˈmɜːs/
seek full immersion experiences
tìm trải nghiệm hoà nhập sâu
/ɪˈmɜːs/
encourage immersion learning
khuyến khích học qua trải nghiệm
/ɪˈmɜːs/
facilitate immersion programs
tạo điều kiện chương trình hoà nhập
/ɪˈmɜːs/
Từ đồng nghĩa
involvement
sự tham gia
/ɪnˈvɒlvmənt/ · n
Từ trái nghĩa
detachment
sự tách rời, tách biệt
/dɪˈtætʃmənt/ · n

Overwhelm v

Từ 2 · ID 1874
Overwhelm
Phiên âm: /ˌəʊvərˈwelm/
Nghĩa: làm cho choáng ngợp; áp đảo
Ví dụ
The amount of work began to overwhelm her, affecting both her health and performance.
Khối lượng công việc bắt đầu làm cô quá tải, ảnh hưởng đến sức khỏe và hiệu suất

Etiquette n

Từ 3 · ID 2211
Etiquette
Phiên âm: /ˈetɪkət/
Nghĩa: phép lịch sự; quy tắc ứng xử
Ví dụ
Proper etiquette is essential in formal settings.
Phép lịch sự phù hợp là điều cần thiết trong các bối cảnh trang trọng.

Fundamental a

Từ 4 · ID 7928586
Phiên âm: /ˌfʌndəˈmentl/
Nghĩa: Cơ bản; nền tảng
Ví dụ
Education is a fundamental right for every individual.

Giáo dục là một quyền cơ bản của mỗi cá nhân.

Instrumental (adj) C1

Từ 5 · ID 7955552
Instrumental
Phiên âm: /ˌɪnstrəˈmentl/
Nghĩa: Đóng vai trò quan trọng/là phương tiện
Ví dụ
if someone or something is instrumental in a process, plan, or system, they are one of the most important influences in causing it to happen.

detrimental adj

Từ 6 · ID 7992131
Phiên âm: /ˌdetrɪˈmentl/
Nghĩa: có hại; bất lợi
Ví dụ
Excessive screen time can be detrimental to children’s eyesight.
Việc sử dụng màn hình quá nhiều có thể gây hại cho thị lực của trẻ em.
Constant criticism from parents can be detrimental to a child’s confidence and emotional health.
Sự chỉ trích liên tục từ cha mẹ có thể gây hại cho sự tự tin và sức khỏe cảm xúc của trẻ.
Họ từ
detrimental
có hại; bất lợi
/ˌdetrɪˈmentl/ · adj
detriment
sự thiệt hại; điều bất lợi
/ˈdetrɪmənt/ · n
detrimentally
một cách có hại
/ˌdetrɪˈmentəli/ · adv
undetrimental
không gây hại
/ˌʌndetrɪˈmentl/ · adj
Cụm từ liên quan
detrimental effects
tác động có hại
/ˌdetrɪˈmentl/
to the detriment of
gây bất lợi cho
/ˌdetrɪˈmentl/
affect detrimentally
ảnh hưởng tiêu cực
/ˌdetrɪˈmentl/
undetrimental impact
tác động không gây hại
/ˌdetrɪˈmentl/
Từ đồng nghĩa
harmful
có hại
/ˈhɑːmfl/ · adj
Từ trái nghĩa
beneficial
có lợi
/ˌbenɪˈfɪʃl/ · adj

monumental a

Từ 7 · ID 8090585
Phiên âm: /ˌmɒnjuˈmentl/
Nghĩa: có tầm vóc lớn
Ví dụ
Restoring the ancient palace was a monumental task that required money, expertise, and years of patient work.
Việc phục dựng cung điện cổ là một nhiệm vụ to lớn đòi hỏi tiền bạc, chuyên môn và nhiều năm làm việc kiên nhẫn.

Overshadow v

Từ 8 · ID 8134237
Overshadow
Phiên âm: /ˌəʊvəˈʃædəʊ/
Nghĩa: làm lu mờ; che khuất
Ví dụ
His recent success overshadowed earlier achievements.
Thành công gần đây của anh ấy đã làm lu mờ những thành tựu trước đó.

unprecedented a

Từ 9 · ID 9086855
unprecedented
Phiên âm: /ʌnˈpres.ɪ.den.tɪd/
Nghĩa: chưa từng có
Ví dụ
The country experienced unprecedented economic growth
.Đất nước đã trải qua sự tăng trưởng kinh tế chưa từng có tiền lệ.
The region experienced unprecedented levels of rainfall this year.
Khu vực đã trải qua lượng mưa ở mức chưa từng có trong năm nay.

Automate v

Từ 10 · ID 9162689
Automate
Phiên âm: /ˈɔːtəmeɪt/
Nghĩa: Tự động hóa
Ví dụ
Companies aim to automate repetitive processes to increase efficiency.
Các công ty hướng tới tự động hóa các quy trình lặp lại để tăng hiệu quả.

flashy a

Từ 11 · ID 9214534
flashy
Phiên âm: /ˈflæʃ.i/
Nghĩa: hào nhoáng; loè loẹt
Ví dụ
He avoided wearing flashy clothes at the business meeting.
Anh ấy tránh mặc quần áo loè loẹt trong buổi họp kinh doanh.

Meticulously adv

Từ 12 · ID 9231800
Meticulously
Phiên âm: /məˈtɪkjələsli/
Nghĩa: tỉ mỉ
Ví dụ
She meticulously reviewed every detail of the report to ensure there were no errors.
Cô ấy xem xét tỉ mỉ từng chi tiết của báo cáo để đảm bảo không có sai sót.

Overthrow v

Từ 13 · ID 9239528
Overthrow
Phiên âm: /əuvəˈθrou/
Nghĩa: lật đổ
Ví dụ
The dictator was overthrown after months of protest.
Nhà độc tài đã bị lật đổ sau nhiều tháng biểu tình.

Entirely adv

Từ 14 · ID 9968221
Entirely
Phiên âm: /ɪnˈtaɪrli/
Nghĩa: hoàn toàn, trọn vẹn
Ví dụ
She was entirely unaware of the risks involved.
Cô ấy hoàn toàn không nhận thức được những rủi ro liên quan.

Garment n

Từ 15 · ID 11441581
Garment
Phiên âm: /ˈɡɑːmənt/
Nghĩa: quần áo; áo quần
Ví dụ
Each garment is carefully crafted to ensure comfort and durability.
(Mỗi món quần áo được may cẩn thận để đảm bảo sự thoải mái và độ bền.)

Overconsumption n

Từ 16 · ID 19740656
Overconsumption
Phiên âm: /ˌəʊvəkənˈsʌmpʃn/
Nghĩa: sự tiêu thụ quá mức
Ví dụ
Overconsumption of resources can lead to serious environmental problems.


Sự tiêu thụ quá mức tài nguyên có thể dẫn đến những vấn đề môi trường nghiêm trọng.

vigilance n

Từ 17 · ID 19861712
vigilance
Phiên âm: /ˈvɪdʒɪləns/
Nghĩa: sự cảnh giác; sự tỉnh táo
Ví dụ
Constant vigilance is necessary to ensure that food safety standards are strictly maintained.
Sự cảnh giác liên tục là cần thiết để đảm bảo tiêu chuẩn an toàn thực phẩm được duy trì nghiêm ngặt

Paralyze v

Từ 18 · ID 19873747
Paralyze
Phiên âm: /ˈpærəlaɪz/
Nghĩa: làm tê liệt
Ví dụ
Fear can paralyze people in critical situations.
Nỗi sợ có thể làm tê liệt con người trong những tình huống then chốt.

paramount a

Từ 19 · ID 19984176
paramount
Phiên âm: /ˈpærəmaʊnt/
Nghĩa: tối quan trọng, hàng đầu
Ví dụ
Safety is paramount in all industrial operations.
An toàn là yếu tố tối quan trọng trong mọi hoạt động công nghiệp.

impulsively adv

Từ 20 · ID 20378507
impulsively
Phiên âm: /ɪmˈpʌlsɪvli/
Nghĩa: một cách bốc đồng
Ví dụ
She spoke impulsively without considering the consequences.
Cô ấy nói một cách bốc đồng mà không cân nhắc hậu quả.

safety protocol n

Từ 21 · ID 21592141
safety protocol
Phiên âm: /ˈseɪf.ti ˈproʊ.tə.kɑːl/
Nghĩa: quy trình an toàn
Ví dụ
All employees must follow strict safety protocols while operating heavy machinery.

Tất cả nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn khi vận hành máy móc nặng.

deafening a

Từ 22 · ID 21809215
deafening
Phiên âm: /ˈdefənɪŋ/
Nghĩa: chói tai; ầm ĩ
Ví dụ
The deafening noise made it impossible to concentrate.
Âm thanh chói tai khiến việc tập trung trở nên không thể.

synthetic fabrics np

Từ 23 · ID 21809378
synthetic fabrics
Phiên âm: /sɪnˈθetɪk ˈfæbrɪks/
Nghĩa: vải tổng hợp
Ví dụ
Many clothes today are made from synthetic fabrics.
Nhiều quần áo ngày nay được làm từ vải tổng hợp.

TEXTILE WASTE np

Từ 24 · ID 21809383
TEXTILE WASTE
Phiên âm: /ˈtekstaɪl weɪst/
Nghĩa: rác thải dệt may
Ví dụ
The fashion industry produces massive amounts of textile waste each year.
Ngành thời trang tạo ra một lượng lớn rác thải dệt may mỗi năm.
Textile waste increases when people buy cheap clothes frequently and throw them away quickly.
Rác thải dệt may tăng lên khi mọi người thường xuyên mua quần áo rẻ và nhanh chóng vứt bỏ chúng.
Cụm từ liên quan
textile waste recycling
tái chế rác thải dệt may
textile waste reduction
giảm rác thải dệt may
textile waste management
quản lý rác thải dệt may