Quay lại
Đề minh họa số 33 - BẢNG TỪ ĐỌC HIỂU 8 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

accelerate v

Từ 1 · ID 1661
accelerate
Phiên âm: /əkˈsel.ə.reɪt/
Nghĩa: tăng tốc
Ví dụ
Technological advancements continue to accelerate the pace of innovation across various industries.
Những tiến bộ công nghệ tiếp tục tăng tốc tốc độ đổi mới trong nhiều ngành khác nhau.

ardent a

Từ 2 · ID 23104923
Phiên âm: /ˈɑːdnt/
Nghĩa: nồng nhiệt; tha thiết
Ví dụ
He is an ardent supporter of environmental protection and sustainable development.
Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành cho bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Arduous a

Từ 3 · ID 8020617
Phiên âm: /ˈɑːdjuəs/
Nghĩa: Gian khổ; vất vả
Ví dụ
Climbing the mountain was an arduous journey that required both strength and determination.
Việc leo núi là một hành trình gian khổ đòi hỏi cả sức mạnh và sự quyết tâm.

bilateral a

Từ 4 · ID 21848939
bilateral
Phiên âm: /ˌbaɪˈlætərəl/
Nghĩa: song phương
Ví dụ
The two countries signed a bilateral agreement to strengthen economic cooperation.
Hai quốc gia đã ký một thỏa thuận song phương để tăng cường hợp tác kinh tế.

commercial projection np

Từ 5 · ID 23945561
commercial projection
Phiên âm: /kəˈmɜːʃl prəˈdʒekʃn/
Nghĩa: dự báo thương mại
Ví dụ
The report includes a detailed commercial projection for the next five years.
Báo cáo bao gồm dự báo thương mại chi tiết cho năm năm tới.

commodity n

Từ 6 · ID 19078265
commodity
Phiên âm: /kəˈmɒdɪti/
Nghĩa: hàng hóa
Ví dụ
Oil is considered avaluable commodity that significantly influences the globaleconomy
Dầu mỏ được coi là một hànghóa có giá trị, ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế toàn cầu.

companionship n

Từ 7 · ID 9319665
companionship
Phiên âm: /kəmˈpænjənʃɪp/
Nghĩa: sự bầu bạn
Ví dụ
Pets can provide companionship and emotional support for people living alone.
Thú cưng có thể mang lại sự bầu bạn và hỗ trợ tinh thần cho những người sống một mình.

Constitute v

Từ 8 · ID 7820443
Constitute
Phiên âm: /ˈkɒnstɪtjuːt/
Nghĩa: cấu thành
Ví dụ
These factors constitute the foundation of a successful business strategy.
Những yếu tố này cấu thành nền tảng của một chiến lược kinh doanh thành công.

contrive v

Từ 9 · ID 21836181
contrive
Phiên âm: /kənˈtraɪv/
Nghĩa: nghĩ ra, bày ra
Ví dụ
He managed to contrive a clever solution to a seemingly impossible problem.
Anh ấy đã nghĩ ra một giải pháp thông minh cho một vấn đề tưởng chừng không thể giải quyết.

corporeal beings np

Từ 10 · ID 23945660
corporeal beings
Phiên âm: /kɔːˈpɔːriəl ˈbiːɪŋz/
Nghĩa: sinh thể vật lý
Ví dụ
Unlike virtual entities, humans are corporeal beings that experience the physical world directly.
Không giống các thực thể ảo, con người là những sinh thể vật lý trải nghiệm thế giới trực tiếp.

curate v C1

Từ 11 · ID 16184797
curate
Phiên âm: /kjʊəˈreɪt/
Nghĩa: Chọn lọc và tổ chức (nội dung/chương trình)
Ví dụ
to select and organize things to be included as part of an event.

defining term np

Từ 12 · ID 23945967
defining term
Phiên âm: /dɪˈfaɪnɪŋ tɜːm/
Nghĩa: Thuật ngữ mang tính định hình
Ví dụ
The term “digital native” has become a defining term in modern education discussions.
Thuật ngữ “digital native” đã trở thành một thuật ngữ mang tính định hình trong các cuộc thảo luận giáo dục hiện đại.

deliberate a

Từ 13 · ID 7792563
deliberate
Phiên âm: /dɪˈlɪb.ər.ət/
Nghĩa: có chủ ý; cân nhắc kỹ
Ví dụ
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.
His decision was deliberate, reflecting careful thought and consideration.
Quyết định của anh ấy là có chủ ý, thể hiện sự cân nhắc kỹ lưỡng.
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.

delusion n

Từ 14 · ID 23947397
delusion
Phiên âm: /dɪˈluːʒn/
Nghĩa: ảo tưởng
Ví dụ
He was under the delusion that success could be achieved without effort
Anh ấy có ảo tưởng rằng có thể đạt được thành công mà không cần nỗ lực.

direct-to-camera a

Từ 15 · ID 23947401
direct-to-camera
Phiên âm: /dəˈrekt tu ˈkæmərə/
Nghĩa: quay trực diện camera
Ví dụ
The video uses a direct-to-camera style to create a sense of intimacy with the audience.
Video sử dụng phong cách quay trực diện camera để tạo cảm giác gần gũi với khán giả.

dynamic a

Từ 16 · ID 7879928
Phiên âm: /daɪˈnæmɪk/
Nghĩa: năng động; đầy sức sống
Ví dụ
The performance was highly dynamic, constantly shifting in energy and intensity.
Màn trình diễn rất năng động, liên tục thay đổi về năng lượng và cường độ.

Effortless a

Từ 17 · ID 20045111
Phiên âm: /ˈefətləs/
Nghĩa: Dễ dàng
Ví dụ
She completed the task with effortless precision and confidence.
Cô ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách dễ dàng với độ chính xác và sự tự tin cao.

escalate v

Từ 18 · ID 20062732
escalate
Phiên âm: /ˈɛskəleɪt/
Nghĩa: leo thang
Ví dụ
The conflict began to escalate as both sides refused to compromise.
Xung đột bắt đầu leo thang khi cả hai bên đều từ chối thỏa hiệp.

exclusive a

Từ 19 · ID 1331
Phiên âm: /ɪkˈskluːsɪv/
Nghĩa: độc quyền
Ví dụ
Members gain access to exclusive content that is not available to the general public.
Thành viên có quyền truy cập vào nội dung độc quyền không có sẵn cho công chúng.

expedite v

Từ 20 · ID 20319894
Phiên âm: /ˈekspədaɪt/
Nghĩa: thúc đẩy
Ví dụ
The new system is designed to expedite the approval process for applications.
Hệ thống mới được thiết kế để thúc đẩy nhanh quá trình phê duyệt đơn.

Fabricate v C1

Từ 21 · ID 8100379
Fabricate
Phiên âm: /ˈfæbrɪkeɪt/
Nghĩa: Bịa đặt, dàn dựng
Ví dụ
to invent or produce something false in order to deceive someone.

fandom n

Từ 22 · ID 23947409
Phiên âm: /ˈfændəm/
Nghĩa: cộng đồng fan; văn hóa fan
Ví dụ
The film has developed a loyal fandom over the years.
Bộ phim đã xây dựng được một cộng đồng người hâm mộ trung thành qua nhiều năm.

Imperative a

Từ 23 · ID 10767796
Imperative
Phiên âm: /ɪmˈperətɪv/
Nghĩa: cấp thiết
Ví dụ
It is imperative to address climate change before it causes irreversible damage.
Việc giải quyết biến đổi khí hậu là cấp thiết trước khi gây ra những thiệt hại không thể đảo ngược.

incessant a

Từ 24 · ID 22039004
incessant
Phiên âm: /ɪnˈsesnt/
Nghĩa: không ngừng; liên tục
Ví dụ
The city is filled with the incessant noise of traffic that never seems to stop.
Thành phố tràn ngập tiếng ồn không ngừng của giao thông dường như không bao giờ dừng lại.
Incessant pressure to perform can damage both physical and mental health.
Áp lực không ngừng phải thể hiện tốt có thể gây tổn hại cả sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.

instantaneous a

Từ 25 · ID 19769670
instantaneous
Phiên âm: /ˌɪn.stənˈteɪ.ni.əs/
Nghĩa: tức thì
Ví dụ
With modern technology, messages can be delivered almost instantaneous across the globe.
Với công nghệ hiện đại, tin nhắn có thể được gửi gần như tức thì trên toàn cầu.

intimacy n

Từ 26 · ID 1198
intimacy
Phiên âm: /ˈɪntɪməsi/
Nghĩa: sự thân mật
Ví dụ
The conversation created a sense of intimacy between them.

Cuộc trò chuyện tạo ra sự thân mật giữa họ.

Họ từ
intimacy (n)
sự thân mật
intimate (a)
thân mật
intimately (adv)
một cách thân mật
Cụm từ liên quan
develop intimacy over time
xây dựng sự thân mật theo thời gian
intimacy with sb
sự thân mật với ai
intimacy between sb and sb
sự thân mật giữa hai người
build emotional intimacy through sth
xây dựng sự thân mật thông qua cái gì

lexicon n

Từ 27 · ID 20425008
Phiên âm: /ˈlek.sɪ.kən/
Nghĩa: vốn từ vựng
Ví dụ
Expanding your lexicon can significantly improve your ability to express complex ideas.
Mở rộng vốn từ vựng có thể cải thiện đáng kể khả năng diễn đạt những ý tưởng phức tạp.

Marketable a

Từ 28 · ID 7812390
Marketable
Phiên âm: /ˈmɑːkɪtəbl/
Nghĩa: có thể tiếp thị
Ví dụ
The company focuses on creating marketable products that appeal to a wide audience.
Công ty tập trung tạo ra các sản phẩm có thể tiếp thị được và thu hút nhiều đối tượng khách hàng.

mediated adj

Từ 29 · ID 23947418
Phiên âm: /ˈmiːdieɪtɪd/
Nghĩa: được trung gian hòa giải
Ví dụ
Communication is often mediated through digital platforms in today’s connected world.
Giao tiếp ngày nay thường được trung gian hóa thông qua các nền tảng số.

metrics n

Từ 30 · ID 20029974
metrics
Phiên âm: /ˈmetrɪks/
Nghĩa: Các chỉ số
Ví dụ
The success of the campaign is measured using key metrics such as engagement and conversion rates.
Thành công của chiến dịch được đo lường bằng các chỉ số như mức độ tương tác và tỷ lệ chuyển đổi.

Mimic v

Từ 31 · ID 9338310
Mimic
Phiên âm: /ˈmɪmɪk/
Nghĩa: Bắt chước
Ví dụ
AI systems can mimic human speech patterns with impressive accuracy.
Hệ thống AI có thể bắt chước cách nói của con người với độ chính xác ấn tượng.

normalize v

Từ 32 · ID 20047177
normalize
Phiên âm: /ˈnɔːrməlaɪz/
Nghĩa: bình thường hóa
Ví dụ
Frequent exposure to certain behaviors can normalize them over time.
Việc tiếp xúc thường xuyên với một số hành vi có thể khiến chúng trở nên bình thường theo thời gian.

obligation n

Từ 33 · ID 9689306
obligation
Phiên âm: /ˌɒblɪˈeɪʃn/
Nghĩa: nghĩa vụ; trách nhiệm bắt buộc
Ví dụ
the fact that you are obliged to do something.
Employees have an obligation to attend important meetings when their physical presence is truly necessary.
Nhân viên có nghĩa vụ tham dự các cuộc họp quan trọng khi sự có mặt trực tiếp của họ thực sự cần thiết.

parasocial a

Từ 34 · ID 21836462
parasocial
Phiên âm: /ˌpærəˈsəʊʃl/
Nghĩa: thuộc mối quan hệ một chiều
Ví dụ
Social media can create parasocial relationships between influencers and their followers.
Mạng xã hội có thể tạo ra các mối quan hệ một chiều giữa người ảnh hưởng và người theo dõi.
Teenagers may form parasocial relationships with influencers they watch every day online.
Thanh thiếu niên có thể hình thành các mối quan hệ cận xã hội với những người có ảnh hưởng mà họ xem hằng ngày trên mạng.

permeate v

Từ 35 · ID 19907711
permeate
Phiên âm: /ˈpɜːmieɪt/
Nghĩa: thấm vào
Ví dụ
Technology has begun to permeate every aspect of modern life, from communication to education.
Công nghệ đã bắt đầu thấm vào mọi khía cạnh của cuộc sống hiện đại, từ giao tiếp đến giáo dục.

radically adv

Từ 36 · ID 19984374
radically
Phiên âm: /ˈrædɪkli/
Nghĩa: một cách triệt để
Ví dụ
The new technology has radically changed how people communicate and access information.
Công nghệ mới đã thay đổi một cách triệt để cách con người giao tiếp và tiếp cận thông tin.

reciprocity n

Từ 37 · ID 21535099
reciprocity
Phiên âm: /ˌresɪˈprɒsəti/
Nghĩa: Sự có đi có lại, nguyên tắc đáp lễ
Ví dụ
a situation in which two people or groups give each other help or advantages.
Họ từ
reciprocity (n)
tính có đi có lại
reciprocal (a)
tương hỗ
Cụm từ liên quan
principle of reciprocity
nguyên tắc có đi có lại
reciprocity in relationships
tính tương hỗ trong mối quan hệ
expect reciprocity
kỳ vọng sự đáp lại
violate reciprocity
phá vỡ tính tương hỗ

reordering n

Từ 38 · ID 23947495
reordering
Phiên âm: /ˌriːˈɔːdənɪŋ/
Nghĩa: sự sắp xếp lại
Ví dụ
The company underwent a complete reordering of its internal structure to improve efficiency.
Công ty đã trải qua việc sắp xếp lại hoàn toàn cấu trúc nội bộ để nâng cao hiệu quả.

semblance n

Từ 39 · ID 21977294
semblance
Phiên âm: /ˈsem.bləns/
Nghĩa: vẻ bề ngoài
Ví dụ
He tried to maintain a semblance of confidence despite feeling extremely nervous.
Anh ấy cố gắng giữ vẻ bề ngoài tự tin mặc dù rất lo lắng.

sensation n

Từ 40 · ID 19771555
sensation
Phiên âm: / senˈseɪ.ʃ ə n /
Nghĩa: cảm giác/sự chú ý lớn
Ví dụ
The news quickly became a sensation, attracting attention from media outlets worldwide.
Tin tức nhanh chóng trở thành một hiện tượng gây chú ý lớn, thu hút truyền thông toàn cầu.

simulate v

Từ 41 · ID 20907741
Phiên âm: /ˈsɪmjuleɪt/
Nghĩa: mô phỏng
Ví dụ
The training environment is simulated to replicate real-life conditions as closely as possible.
Môi trường đào tạo được mô phỏng để tái hiện điều kiện thực tế một cách gần nhất.

Solace n

Từ 42 · ID 10026328
Solace
Phiên âm: /ˈsɑːləs/
Nghĩa: Sự an ủi
Ví dụ
She found solace in music during difficult times in her life.
Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc trong những thời điểm khó khăn của cuộc đời.

structural a

Từ 43 · ID 19892243
structural
Phiên âm: /ˈstrʌktʃərəl/
Nghĩa: mang tính cấu trúc
Ví dụ
The issue is not individual but rather structural, requiring systemic solutions.
Vấn đề không phải cá nhân mà mang tính cấu trúc, cần các giải pháp mang tính hệ thống.

unprecedented a

Từ 44 · ID 7764442
unprecedented
Phiên âm: /ʌnˈpresɪdentɪd/
Nghĩa: chưa từng có
Ví dụ
The region experienced unprecedented levels of rainfall this year.
Khu vực đã trải qua lượng mưa ở mức chưa từng có trong năm nay
Họ từ
unprecedented /ʌnˈpresɪdentɪd/ (a)
chưa từng có
precedent /ˈpresɪdənt/ (n)
tiền lệ
precedence /ˈpresɪdəns/ (n)
quyền ưu tiên
Cụm từ liên quan
unprecedented success
thành công chưa từng có
unprecedented growth
tăng trưởng chưa từng có
unprecedented level
mức độ chưa từng có
truly unprecedented
thực sự chưa từng có

unrequited a

Từ 45 · ID 11612843
unrequited
Phiên âm: /ˌʌnriˈkwaɪtɪd/
Nghĩa: đơn phương (không được đáp lại)
Ví dụ
He experienced unrequited love, which left him emotionally exhausted.
Anh ấy trải qua tình yêu đơn phương khiến anh kiệt quệ về cảm xúc.

validate v

Từ 46 · ID 19545629
validate
Phiên âm: /ˈvælɪdeɪt/
Nghĩa: công nhận; xác nhận; thấu hiểu cảm xúc của ai
Ví dụ
The results help validate the effectiveness of the new approach.
Kết quả giúp xác nhận hiệu quả của phương pháp mới.
Parents can validate their children’s feelings by listening carefully before giving advice or correction.
Cha mẹ có thể công nhận cảm xúc của con bằng cách lắng nghe cẩn thận trước khi đưa ra lời khuyên hoặc sửa lỗi.