Quay lại
Đề minh họa số 33 - Bảng từ phần 5 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

altruistic a

Từ 1 · ID 9513937
Phiên âm: /ˌæltruˈɪstɪk/
Nghĩa: vị tha
Ví dụ
Her altruistic decision to spend the summer helping children at a rural school inspired many of her friends.
Quyết định vị tha của cô ấy khi dành cả mùa hè giúp đỡ trẻ em ở một trường nông thôn đã truyền cảm hứng cho nhiều người bạn của cô.

autonomy (n)

Từ 2 · ID 19637395
Phiên âm: /ɔːˈtɒnəmi/
Nghĩa: quyền tự chủ; sự tự chủ
Ví dụ
Employees were given greater autonomy to manage their schedules and make independent decisions
Nhân viên được trao quyền tự chủ lớn hơn để quản lý lịch trình và đưa ra quyết định độc lập
Teenagers need some autonomy to make small decisions and learn from their own mistakes.
Thanh thiếu niên cần một mức quyền tự chủ nhất định để đưa ra những quyết định nhỏ và học từ sai lầm của chính mình.
Họ từ
autonomy
quyền tự chủ; sự tự chủ
/ɔːˈtɒnəmi/ · (n)
autonomous
tự chủ; độc lập
/ɔːˈtɒnəməs/ · a
autonomously
một cách tự chủ
/ɔːˈtɒnəməsli/ · (adv)
autonomy (n)
quyền tự chủ
autonomous (a)
tự chủ
autonomously (adv)
một cách tự chủ
Cụm từ liên quan
maintain autonomy
duy trì quyền tự chủ
/ɔːˈtɒnəmi/
personal autonomy
quyền tự chủ cá nhân
/ɔːˈtɒnəmi/
respect autonomy
tôn trọng quyền tự chủ
/ɔːˈtɒnəmi/
loss of autonomy
đánh mất quyền tự quyết
/ɔːˈtɒnəmi/
adolescent autonomy
sự tự chủ của thanh thiếu niên
/ɔːˈtɒnəmi/
gain autonomy
có được quyền tự chủ
/ɔːˈtɒnəmi/
respect someone’s autonomy
tôn trọng quyền tự chủ của ai
/ɔːˈtɒnəmi/
Từ đồng nghĩa
independence
sự độc lập
/ˌɪndɪˈpendəns/ · n
Từ trái nghĩa
dependence
sự phụ thuộc
/dɪˈpendəns/ · n

capacity n

Từ 3 · ID 9037164
capacity
Phiên âm: /kəˈpæsəti/
Nghĩa: dung lượng / khả năng
Ví dụ
The hospital is operating at full capacity due to the sudden increase in patients.
Bệnh viện đang hoạt động hết công suất do số lượng bệnh nhân tăng đột ngột.

commodify v

Từ 4 · ID 21817393
commodify
Phiên âm: /kəˈmɒdɪfaɪ/
Nghĩa: thương mại hóa
Ví dụ
Some platforms try to commodify personal data by turning users’ online behavior into advertising products.


Một số nền tảng cố gắng thương mại hóa dữ liệu cá nhân bằng cách biến hành vi trực tuyến của người dùng thành sản phẩm quảng cáo.
Digital platforms can commodify attention by turning every click into something that can be sold.
Các nền tảng số có thể thương mại hóa sự chú ý bằng cách biến mọi cú nhấp chuột thành thứ có thể bán được.

complexity n

Từ 5 · ID 9198559
complexity
Phiên âm: /kəmˈpleksəti/
Nghĩa: sự phức tạp
Ví dụ
The complexity of the system requires careful analysis and planning.
Sự phức tạp của hệ thống đòi hỏi phải phân tích và lập kế hoạch cẩn thận.
The complexity of modern subscriptions makes it easy for people to forget what they are paying for.
Sự phức tạp của các gói đăng ký hiện đại khiến mọi người dễ quên mình đang trả tiền cho những gì.

counterproductive a

Từ 6 · ID 23382187
counterproductive
Phiên âm: /ˌkaʊntəprəˈdʌktɪv/
Nghĩa: phản tác dụng
Ví dụ
Excessive control can be counterproductive, leading to decreased motivation among employees.
Việc kiểm soát quá mức có thể phản tác dụng, dẫn đến giảm động lực ở nhân viên.
Punishing students too harshly can be counterproductive because it may make them afraid to ask for help.
Trừng phạt học sinh quá nghiêm khắc có thể phản tác dụng vì điều đó có thể khiến các em sợ xin giúp đỡ.
Training every day without rest can be counterproductive because the body needs time to recover.
Tập luyện mỗi ngày mà không nghỉ có thể phản tác dụng vì cơ thể cần thời gian để phục hồi.

dependency n

Từ 7 · ID 9530937
Phiên âm: /dɪˈpendənsi/
Nghĩa: tình trạng phụ thuộc
Ví dụ
Long-term charity without education or job training may create dependency instead of helping people become independent.
Hoạt động từ thiện lâu dài mà không có giáo dục hoặc đào tạo nghề có thể tạo ra sự phụ thuộc thay vì giúp con người trở nên độc lập.
Excessive dependency on imported food can make a country vulnerable during global supply disruptions.
Sự phụ thuộc quá mức vào thực phẩm nhập khẩu có thể khiến một quốc gia dễ bị tổn thương khi chuỗi cung ứng toàn cầu bị gián đoạn.
Họ từ
dependency (n)
sự phụ thuộc
depend (v)
phụ thuộc
dependent (a)
phụ thuộc
Cụm từ liên quan
emotional dependency
sự phụ thuộc cảm xúc
reduce dependency
giảm sự lệ thuộc
unhealthy dependency
sự phụ thuộc không lành mạnh
dependency on others
sự lệ thuộc vào người khác

dismantling n

Từ 8 · ID 20475718
dismantling
Phiên âm: /ˌdɪsˈmæntlɪŋ/
Nghĩa: sự tháo dỡ / phá bỏ
Ví dụ
The dismantling of outdated systems is necessary for reform.
Việc tháo dỡ các hệ thống lỗi thời là cần thiết cho cải cách.

displacement n

Từ 9 · ID 21893494
displacement
Phiên âm: /dɪsˈpleɪsmənt/
Nghĩa: sự di dời
Ví dụ
The project caused the displacement of many local communities.
Dự án đã gây ra sự di dời của nhiều cộng đồng địa phương.

disruption n

Từ 10 · ID 10925277
disruption
Phiên âm: /dɪsˈrʌpʃn/
Nghĩa: sự gián đoạn
Ví dụ
The power outage caused major disruption to daily activities.
Mất điện gây ra sự gián đoạn lớn đối với các hoạt động hằng ngày.
Họ từ
disruption /dɪsˈrʌpʃn/ (n)
sự gián đoạn
disrupt /dɪsˈrʌpt/ (v)
làm gián đoạn
disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ (a)
gây gián đoạn
Cụm từ liên quan
drive disruption in the industry
tạo ra sự gián đoạn trong ngành
market disruption
sự gián đoạn thị trường
technological disruption
sự gián đoạn công nghệ
disruption of traditional models
sự phá vỡ mô hình truyền thống
cause disruption
gây gián đoạn

dynamic a

Từ 11 · ID 7879928
Phiên âm: /daɪˈnæmɪk/
Nghĩa: năng động; đầy sức sống
Ví dụ
The performance was highly dynamic, constantly shifting in energy and intensity.
Màn trình diễn rất năng động, liên tục thay đổi về năng lượng và cường độ.

ethical framework phrase

Từ 12 · ID 20356360
ethical framework
Phiên âm: /ˈeθɪkl ˈfreɪmwɜːk/
Nghĩa: khuôn khổ đạo đức
Ví dụ
Decisions should be made within a clear ethical framework to ensure fairness and integrity.
Các quyết định nên được đưa ra trong một khuôn khổ đạo đức rõ ràng để đảm bảo sự công bằng và liêm chính.

exotic a

Từ 13 · ID 7955624
Phiên âm: /ɪɡˈzɒtɪk/
Nghĩa: kỳ lạ
Ví dụ
The restaurant is famous for exotic dishes that many local customers have never tried before.
Nhà hàng nổi tiếng với những món ăn độc đáo mà nhiều khách địa phương chưa từng thử trước đây.

External a

Từ 14 · ID 8134424
External
Phiên âm: /ɪkˈstɜːnl/
Nghĩa: bên ngoài; ngoại bộ
Ví dụ
Small businesses are often affected by external factors such as inflation, fuel prices, and changes in tourism demand.
Các doanh nghiệp nhỏ thường bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như lạm phát, giá nhiên liệu và thay đổi trong nhu cầu du lịch.

genuineness n

Từ 15 · ID 23383527
Phiên âm: /ˈdʒenjuɪnnəs/
Nghĩa: sự chân thành
Ví dụ
His genuineness made others trust him and respect his opinions.
Sự chân thành của anh khiến người khác tin tưởng và tôn trọng ý kiến của anh.

gratification n

Từ 16 · ID 8018530
gratification
Phiên âm: /ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự thỏa mãn
Ví dụ
Instant gratification can be tempting, but long-term success usually requires patience and effort.
Sự thỏa mãn tức thì có thể hấp dẫn, nhưng thành công lâu dài thường đòi hỏi sự kiên nhẫn và nỗ lực.
Họ từ
gratification /ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃn/ (n)
sự thỏa mãn
gratify /ˈɡrætɪfaɪ/ (v)
làm hài lòng
gratifying /ˈɡrætɪfaɪɪŋ/ (a)
làm thỏa mãn
Cụm từ liên quan
derive gratification from content
cảm thấy thỏa mãn từ nội dung
instant gratification
sự thỏa mãn tức thì
delayed gratification
sự thỏa mãn trì hoãn
emotional gratification
sự thỏa mãn cảm xúc
seek gratification
tìm kiếm sự thỏa mãn

Harsh a

Từ 17 · ID 9335238
Harsh
Phiên âm: /hɑːrʃ/
Nghĩa: khắc nghiệt
Ví dụ
The region experiences harsh weather conditions throughout the year.

Khu vực này trải qua điều kiện thời tiết khắc nghiệt quanh năm.

Impulse n

Từ 18 · ID 19793793
Impulse
Phiên âm: /ˈɪmpʌls/
Nghĩa: sự thôi thúc
Ví dụ
She acted on an impulse and made a decision without careful consideration.
Cô ấy hành động theo sự thôi thúc và đưa ra quyết định mà không suy nghĩ kỹ.

inextricably adv

Từ 19 · ID 20089859
inextricably
Phiên âm: /ɪnˈekstrɪkəbli/
Nghĩa: không thể tách rời
Ví dụ
Economic growth is inextricably linked to technological advancement.
Tăng trưởng kinh tế gắn liền không thể tách rời với tiến bộ công nghệ.

Influx n C2

Từ 20 · ID 9731907
Influx
Phiên âm: /ˈɪnflʌks/
Nghĩa: Sự hội tụ, sự đổ về
Ví dụ
the fact of a large number of people or things arriving at the same time
Synonyms: inflow

Intersection n

Từ 21 · ID 9253276
Intersection
Phiên âm: /ˌɪntəˈsekʃn/
Nghĩa: sự giao nhau
Ví dụ
The project explores the intersection of technology and human behavior.
Dự án khám phá sự giao thoa giữa công nghệ và hành vi con người.

Lucrative a

Từ 22 · ID 9496364
Lucrative
Phiên âm: /ˈluːkrətɪv/
Nghĩa: Sinh lợi cao
Ví dụ
The deal proved to be highly lucrative, generating substantial profits for the company.
Thỏa thuận này tỏ ra cực kỳ sinh lợi, mang lại lợi nhuận đáng kể cho công ty.

Motive n

Từ 23 · ID 9935147
Motive
Phiên âm: /ˈməʊ.tɪv/
Nghĩa: Động cơ
Ví dụ
Understanding his motive helped clarify why he made that decision.
Hiểu được động cơ của anh giúp làm rõ lý do anh đưa ra quyết định đó.

paramount a

Từ 24 · ID 20273600
paramount
Phiên âm: /ˈpærəmaʊnt/
Nghĩa: tối quan trọng
Ví dụ
Safety is of paramount importance in any construction project.
An toàn là yếu tố tối quan trọng trong bất kỳ dự án xây dựng nào.

perpetuate v

Từ 25 · ID 19693523
Phiên âm: /pəˈpetʃueɪt/
Nghĩa: duy trì; làm cho tồn tại mãi
Ví dụ
These outdated practices have been perpetuated by tradition and lack of awareness.
Những tập quán lỗi thời này đã bị duy trì do truyền thống và thiếu nhận thức.

philanthropy n

Từ 26 · ID 1166
philanthropy
Phiên âm: /fɪˈlænθrəpi/
Nghĩa: hoạt động từ thiện / lòng hảo tâm
Ví dụ
His contributions to philanthropy have significantly improved access to education.
Những đóng góp từ thiện của ông đã cải thiện đáng kể việc tiếp cận giáo dục.
Họ từ
philanthropy /fɪˈlænθrəpi/ (n)
hoạt động từ thiện
philanthropic /ˌfɪlænˈθrɒpɪk/ (adj)
mang tính từ thiện
philanthropist /fɪˈlænθrəpɪst/ (n)
nhà hảo tâm
Cụm từ liên quan
philanthropic efforts
nỗ lực từ thiện
corporate philanthropy
từ thiện doanh nghiệp
philanthropic foundation
quỹ từ thiện
engage in philanthropy
tham gia hoạt động từ thiện

prioritization (n)

Từ 27 · ID 21810075
Phiên âm: /praɪˌɒrətiˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự ưu tiên hóa
Ví dụ
Effective prioritization is key to managing multiple tasks efficiently
Việc ưu tiên hiệu quả là chìa khóa để quản lý nhiều nhiệm vụ một cách hiệu quả.

PROFITABILITY (n)

Từ 28 · ID 8046380
PROFITABILITY
Phiên âm: /ˌprɑːfɪtəˈbɪləti/
Nghĩa: khả năng sinh lợi
Ví dụ
Synonym: gain
Antonym: loss
The company evaluates project profitability before making investments.
Công ty đánh giá khả năng sinh lợi của dự án trước khi đầu tư.
Họ từ
profitability /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/ (n)
khả năng sinh lời
profitable /ˈprɒfɪtəbl/ (a)
có lãi
profit /ˈprɒfɪt/ (n)
lợi nhuận
Cụm từ liên quan
high profitability
lợi nhuận cao
increase profitability
tăng lợi nhuận
maximize profitability
tối đa hóa lợi nhuận
profitability analysis
phân tích lợi nhuận
profitability margins
biên lợi nhuận

Pure a

Từ 29 · ID 20359266
Phiên âm: /pjʊə(r)/
Nghĩa: Tinh khiết
Ví dụ
The artist aimed to capture the purest form of human emotion in his work.
Nghệ sĩ cố gắng nắm bắt dạng cảm xúc thuần khiết nhất của con người trong tác phẩm.

reassessment n

Từ 30 · ID 20476157
reassessment
Phiên âm: /ˌriːəˈsesmənt/
Nghĩa: sự đánh giá lại
Ví dụ
The company is undergoing a reassessment of its long-term strategy
Công ty đang tiến hành đánh giá lại chiến lược dài hạn.

rigorous a

Từ 31 · ID 19637383
rigorous
Phiên âm: /ˈrɪɡərəs/
Nghĩa: nghiêm ngặt; kỹ lưỡng
Ví dụ
The building must undergo rigorous safety inspections before it can be reopened to the public.
Tòa nhà phải trải qua các cuộc kiểm tra an toàn nghiêm ngặt trước khi được mở cửa lại cho công chúng.
A rigorous inspection system can prevent companies from misleading customers about product size.
Một hệ thống kiểm tra nghiêm ngặt có thể ngăn các công ty gây hiểu lầm cho khách hàng về kích cỡ sản phẩm.

spawn v

Từ 32 · ID 20010180
spawn
Phiên âm: /spɔːn/
Nghĩa: sinh ra, tạo ra
Ví dụ
Rapid technological changes can spawn new industries and job opportunities.
Những thay đổi công nghệ nhanh chóng có thể tạo ra các ngành công nghiệp và cơ hội việc làm mới.

stunting (n) C1

Từ 33 · ID 21607849
stunting
Phiên âm: /ˈstʌntɪŋ/
Nghĩa: sự kìm hãm phát triển
Ví dụ
Poor nutrition can lead to stunting in children, affecting both physical and cognitive growth.
Suy dinh dưỡng có thể dẫn đến sự kìm hãm phát triển ở trẻ em, ảnh hưởng đến cả thể chất và nhận thức.

Superficial a

Từ 34 · ID 19764329
Superficial
Phiên âm: /ˌsuːpərˈfɪʃl/
Nghĩa: hời hợt
Ví dụ
Their analysis was superficial, failing to address the core issues involved
Phân tích của họ hời hợt, không giải quyết được các vấn đề cốt lõi

Underscore v

Từ 35 · ID 12584614
Underscore
Phiên âm: /ˌʌndəˈskɔː(r)/
Nghĩa: nhấn mạnh
Ví dụ
The report underscores the urgent need for immediate climate action.
Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu cấp bách về hành động khí hậu ngay lập tức.

Untrained a

Từ 36 · ID 19545543
Untrained
Phiên âm: /ˌʌnˈtreɪnd/
Nghĩa: chưa qua đào tạo
Ví dụ
He handled the situation like an untrained worker.
Anh ấy xử lý tình huống như một người chưa qua đào tạo.

voluntourism n

Từ 37 · ID 23385105
voluntourism
Phiên âm: /ˌvɒlənˈtʊərɪzəm/
Nghĩa: du lịch tình nguyện
Ví dụ
Voluntourism can be meaningful when travelers support long-term community projects rather than seeking quick emotional experiences.
Du lịch tình nguyện có thể trở nên ý nghĩa khi du khách hỗ trợ các dự án cộng đồng lâu dài thay vì tìm kiếm những trải nghiệm cảm xúc ngắn hạn.
Many young people participate in voluntourism to combine travel with meaningful community work.
Nhiều người trẻ tham gia du lịch tình nguyện để kết hợp việc đi du lịch với các hoạt động cộng đồng ý nghĩa.
Họ từ
voluntary
tự nguyện
/ˈvɒləntri/ · adj
volunteer
tình nguyện
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/ · n,v
voluntourism
du lịch tình nguyện
/ˌvɒlənˈtʊərɪzəm/ · n
Cụm từ liên quan
promote voluntourism
thúc đẩy du lịch tình nguyện
/ˈvɒləntri/
engage in voluntourism projects
tham gia dự án tình nguyện
/ˈvɒləntri/
support voluntourism initiatives
hỗ trợ sáng kiến du lịch tình nguyện
/ˈvɒləntri/
criticise voluntourism practices
chỉ trích du lịch tình nguyện
/ˈvɒləntri/
expand voluntourism opportunities
mở rộng cơ hội tình nguyện
/ˈvɒləntri/
Từ đồng nghĩa
volunteer travel
Từ trái nghĩa
leisure tourism

well-intentioned a

Từ 38 · ID 19920971
well-intentioned
Phiên âm: /ˌwel ɪnˈtenʃənd/
Nghĩa: có ý tốt; xuất phát từ thiện chí
Ví dụ
The guide’s well-intentioned advice was helpful, although some travelers still chose to explore the market on their own.
Lời khuyên xuất phát từ thiện chí của hướng dẫn viên rất hữu ích, mặc dù một số du khách vẫn chọn tự mình khám phá khu chợ.

Yield (v) C1

Từ 39 · ID 10840563
Yield
Phiên âm: /jiːld/
Nghĩa: mang lại, tạo ra
Ví dụ
to supply or produce something positive, such as a profit, an amount of food, or information.