Quay lại
Đề minh họa số 33 - CẤU TRÚC ĐỌC HIỂU 10 CÂU
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

align sth with sth

Từ 1 · ID 20251469
align sth with sth
Nghĩa: điều chỉnh cái gì cho phù hợp với cái gì
Ví dụ
The company decided to align its marketing strategy with changing consumer expectations in the digital age.
Công ty quyết định điều chỉnh chiến lược tiếp thị cho phù hợp với kỳ vọng đang thay đổi của người tiêu dùng trong thời đại số.
The company decided to align its marketing strategy with changing consumer expectations in the digital age.
Công ty quyết định điều chỉnh chiến lược tiếp thị cho phù hợp với kỳ vọng đang thay đổi của người tiêu dùng trong thời đại số
Schools should align their teaching methods with students’ real needs instead of following outdated routines.
Các trường học nên điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp với nhu cầu thực tế của học sinh thay vì làm theo những thói quen lỗi thời.
Retailers should align their prices with the actual quantity of goods in each package.
Các nhà bán lẻ nên điều chỉnh giá cả cho phù hợp với số lượng hàng hóa thực tế trong mỗi bao bì.

exert an influence on sb/sth

Từ 2 · ID 21974813
exert an influence on sb/sth
Nghĩa: gây ảnh hưởng đến ai/cái gì
Ví dụ
Social media campaigns can exert an influence on public opinion during national elections.
Các chiến dịch truyền thông xã hội có thể gây ảnh hưởng đến dư luận trong các kỳ bầu cử quốc gia.

prompt sb to do sth

Từ 3 · ID 21974817
prompt sb to do sth
Nghĩa: thúc đẩy ai đó làm gì
Ví dụ
The success of her peers prompted her to pursue further studies abroad.
Thành công của các bạn cùng trang lứa đã thúc đẩy cô theo đuổi việc học tập ở nước ngoài.
The teacher’s encouragement prompted her to pursue higher education abroad.
Sự khuyến khích của giáo viên đã thúc đẩy cô theo đuổi việc học cao hơn ở nước ngoài.

revert to

Từ 4 · ID 9346490
revert to
Nghĩa: quay trở lại; trở về
Ví dụ
After experimenting with new methods, the team decided to revert to the original plan for better efficiency.
Sau khi thử nghiệm các phương pháp mới, nhóm quyết định quay trở lại kế hoạch ban đầu để đạt hiệu quả tốt hơn.

switch to

Từ 5 · ID 20394957
switch to
Nghĩa: chuyển sang
Ví dụ
Many households have chosen to switch to renewable energy sources to reduce their carbon footprint.
Nhiều hộ gia đình đã chọn chuyển sang các nguồn năng lượng tái tạo để giảm dấu chân carbon của mình.
Many households have chosen to switch to renewable energy sources to reduce their carbon footprint.
Nhiều hộ gia đình đã chọn chuyển sang các nguồn năng lượng tái tạo để giảm dấu chân carbon của mình.
Many families have switched to electric cars to reduce fuel costs and protect the environment.
Nhiều gia đình đã chuyển sang sử dụng xe điện để giảm chi phí nhiên liệu và bảo vệ môi trường.