align sth with sth
Từ 1 · ID 20251469
Nghĩa: điều chỉnh cái gì cho phù hợp với cái gì
Ví dụ
The company decided to align its marketing strategy with changing consumer expectations in the digital age.
Công ty quyết định điều chỉnh chiến lược tiếp thị cho phù hợp với kỳ vọng đang thay đổi của người tiêu dùng trong thời đại số.
The company decided to align its
marketing strategy with changing consumer expectations in the
digital age.
Công ty quyết định điều chỉnh chiến lược tiếp
thị cho phù hợp với kỳ vọng đang thay đổi của người tiêu dùng trong thời đại số
Schools should align their teaching methods with students’ real needs instead of following outdated routines.
Các trường học nên điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp với nhu cầu thực tế của học sinh thay vì làm theo những thói quen lỗi thời.
Retailers should align their prices with the actual quantity of goods in each package.
Các nhà bán lẻ nên điều chỉnh giá cả cho phù hợp với số lượng hàng hóa thực tế trong mỗi bao bì.