Quay lại
Đề minh họa số 03 - CẤU TRÚC PHẦN CÒN LẠI
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

focus on = concentrate on

Từ 1 · ID 9028602
focus on = concentrate on
Nghĩa: tập trung vào
Ví dụ
The study will focus on the long-term effects of climate change.

Nghiên cứu sẽ tập trung vào tác động lâu dài của biến đổi khí hậu.

meet one’s demand

Từ 2 · ID 9065383
meet one’s demand
Nghĩa: đáp ứng nhu cầu của ai
Ví dụ
The company failed to meet customers’ demand.
Công ty đã không đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.

Be pleased to do sth

Từ 3 · ID 9083156
Be pleased to do sth
Nghĩa: thấy vui khi làm việc gì đó
Ví dụ
I am pleased to announce the final results.
Tôi rất vui mừng được công bố kết quả cuối cùng.

be under pressure

Từ 4 · ID 9188872
be under pressure
Nghĩa: chịu áp lực.
Ví dụ
Workers are often under pressure to meet tight deadlines.
Người lao động thường chịu áp lực để đáp ứng các thời hạn gấp.

collaborate with sb

Từ 5 · ID 9437773
collaborate with sb
Nghĩa: hợp tác với ai
Ví dụ
The company decided to collaborate with international partners to expand its global reach.

Công ty quyết định hợp tác với các đối tác quốc tế để mở rộng phạm vi toàn cầu.
The charity decided to collaborate with local hospitals to deliver medicine to poor families.
Tổ chức từ thiện quyết định hợp tác với các bệnh viện địa phương để chuyển thuốc đến các gia đình nghèo.

fade away

Từ 6 · ID 9725397
fade away
Nghĩa: phai nhạt; biến mất dần
Ví dụ
The memories of that difficult time slowly faded away as her life became more stable
(Những ký ức về quãng thời gian khó khăn ấy dần phai nhạt khi cuộc sống của cô trở nên ổn định hơn.)
Some childhood memories slowly fade away as people grow older and move into modern city life.
Một số ký ức tuổi thơ dần phai nhạt khi con người lớn lên và chuyển vào cuộc sống thành thị hiện đại.

Be indifferent to sth

Từ 7 · ID 9829644
Be indifferent to sth
Nghĩa: thờ ơ với điều gì
Ví dụ
He seemed completely indifferent to the criticism, as if it had no impact on him at all.
Anh ấy dường như hoàn toàn thờ ơ với những lời chỉ trích, như thể chúng không hề ảnh hưởng đến anh.

pass away

Từ 8 · ID 10440302
pass away
Nghĩa: qua đời
Ví dụ
His grandfather passed away peacefully at the age of ninety.

Ông của anh ấy đã qua đời thanh thản ở tuổi chín mươi.

Compete against

Từ 9 · ID 10754527
Compete against
Nghĩa: cạnh tranh với
Ví dụ
Local companies must compete against global brands.
Các công ty trong nước phải cạnh tranh với các thương hiệu toàn cầu.

Take a risk

Từ 10 · ID 19552752
Take a risk
Nghĩa: mạo hiểm
Ví dụ
Entrepreneurs often take a risk to succeed.
Doanh nhân thường phải mạo hiểm để thành công.

Equip sb with sth

Từ 11 · ID 19562469
Equip sb with sth
Nghĩa: trang bị cho ai đó điều gì
Ví dụ
The training program equips employees with practical skills that are essential for handling real workplace challenges.
Chương trình đào tạo trang bị cho nhân viên những kỹ năng thực tế cần thiết để đối mặt với các thách thức trong công việc.

urge sb to do sth

Từ 12 · ID 19639893
urge sb to do sth
Nghĩa: thúc giục ai làm gì
Ví dụ
Experts urge governments to take immediate action to address climate change.
Các chuyên gia thúc giục chính phủ hành động ngay lập tức để giải quyết biến đổi khí hậu.
In many environmental projects, local communities urge residents to save water to protect nature more effectively.
Trong nhiều dự án môi trường, cộng đồng địa phương thúc giục người dân tiết kiệm nước để bảo vệ thiên nhiên hiệu quả hơn.
The coach urged the players to train harder before the championship match.
Huấn luyện viên thúc giục các cầu thủ tập luyện chăm chỉ hơn trước trận tranh chức vô địch.

come at a cost

Từ 13 · ID 20394954
come at a cost
Nghĩa: phải trả giá
Ví dụ
Rapid urban growth often comes at a cost to the environment.
Tăng trưởng đô thị nhanh thường phải trả giá bằng tổn hại môi trường.

familiarize oneself with sth

Từ 14 · ID 20539802
familiarize oneself with sth
Nghĩa: tự làm quen với cái gì
Ví dụ
New employees must familiarize themselves with company rules.
Nhân viên mới phải làm quen với các quy định của công ty.

end up in sth/doing sth

Từ 15 · ID 20661112
end up in sth/doing sth
Nghĩa: cuối cùng rơi vào; cuối cùng làm gì
Ví dụ
He ended up in serious debt.
Anh ấy cuối cùng rơi vào tình trạng nợ nần nghiêm trọng.

snap at sb

Từ 16 · ID 21104075
snap at sb
Nghĩa: quát ai
Ví dụ
She snapped at her colleague unfairly.
Cô ấy cáu gắt với đồng nghiệp một cách không công bằng.

drive away

Từ 17 · ID 21593760
drive away
Nghĩa: xua đuổi; đẩy đi
Ví dụ
The noise drove away potential customers.
Tiếng ồn đã xua đuổi những khách hàng tiềm năng.

throw caution to the wind

Từ 18 · ID 21597476
throw caution to the wind
Nghĩa: liều lĩnh, bỏ qua sự thận trọng
Ví dụ
He threw caution to the wind and quit his job.
Anh ấy liều lĩnh bỏ qua mọi thận trọng và nghỉ việc.

be interned (in sth)

Từ 19 · ID 21809406
be interned (in sth)
Nghĩa: bị giam giữ (trong…)
Ví dụ
During the war, thousands of civilians were interned in detention camps.
Trong thời chiến, hàng nghìn dân thường đã bị giam giữ trong các trại giam.

be stressed with sth

Từ 20 · ID 21809413
be stressed with sth
Nghĩa: căng thẳng vì điều gì
Ví dụ
She felt stressed with deadlines at work.
Cô ấy cảm thấy căng thẳng vì các hạn chót công việc.

block sth with sth

Từ 21 · ID 21809423
block sth with sth
Nghĩa: chặn/cản cái gì bằng cái gì
Ví dụ
They blocked the road with heavy vehicles.
Họ chặn con đường bằng các phương tiện hạng nặng.

churn out

Từ 22 · ID 21809463
churn out
Nghĩa: sản xuất hàng loạt (nhanh và nhiều)
Ví dụ
The factory churns out cheap products daily.
Nhà máy sản xuất hàng loạt các sản phẩm giá rẻ mỗi ngày.

force oneself to do sth

Từ 23 · ID 21809561
force oneself to do sth
Nghĩa: ép buộc bản thân làm gì
Ví dụ
He forced himself to stay calm.
Anh ấy ép bản thân phải giữ bình tĩnh.

gamble (at/on sth)

Từ 24 · ID 21809591
gamble (at/on sth)
Nghĩa: đặt cược vào / liều lĩnh tin vào một kết quả hay lựa chọn
Ví dụ
Some people gamble on risky investments.
Một số người đánh bạc vào các khoản đầu tư rủi ro.

gamble sth (at/on sth)

Từ 25 · ID 21809839
gamble sth (at/on sth)
Nghĩa: đánh cược cái gì
Ví dụ
He gambled his savings on the project.
Anh ấy đánh cược toàn bộ tiền tiết kiệm vào dự án.

gamble with/on sth

Từ 26 · ID 21809846
gamble with/on sth
Nghĩa: liều lĩnh với điều gì
Ví dụ
She gambled with her career.
Cô ấy liều lĩnh với sự nghiệp của mình.

go completely blank

Từ 27 · ID 21809864
go completely blank
Nghĩa: hoàn toàn trống rỗng đầu óc
Ví dụ
My mind went completely blank during the interview.
Đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng trong buổi phỏng vấn.

make a real effort to do sth

Từ 28 · ID 21809871
make a real effort to do sth
Nghĩa: nỗ lực thực sự để làm gì
Ví dụ
She made a real effort to improve her performance.
Cô ấy đã thực sự nỗ lực để cải thiện thành tích.

step onto the stage

Từ 29 · ID 21809917
step onto the stage
Nghĩa: bước lên sân khấu
Ví dụ
The singer confidently stepped onto the stage.
Ca sĩ tự tin bước lên sân khấu.

take a deep shaky breath

Từ 30 · ID 21809925
take a deep shaky breath
Nghĩa: hít một hơi thật sâu nhưng run rẩy, thường để trấn tĩnh bản thân khi lo lắng, sợ hãi, xúc động mạnh hoặc sắp khóc
Ví dụ
She took a deep, shaky breath before speaking.
Cô hít một hơi thật sâu, run rẩy trước khi cất lời.

walk away

Từ 31 · ID 21809969
walk away
Nghĩa: bỏ đi; rời khỏi (không quay lại)
Ví dụ
She walked away from the argument.
Cô ấy bỏ đi khỏi cuộc tranh cãi.