Quay lại
Đề minh họa số 33 - Bảng từ phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

bias n

Từ 1 · ID 20314691
bias
Phiên âm: /ˈbaɪəs/
Nghĩa: thiên kiến
Ví dụ
Personal bias can affect decision-making and lead to unfair outcomes in many situations.
Thiên kiến cá nhân có thể ảnh hưởng đến việc ra quyết định và dẫn đến kết quả không công bằng trong nhiều tình huống.

choke v

Từ 2 · ID 10410386
Phiên âm: /tʃəʊk/
Nghĩa: làm nghẹt; làm tắc kín
Ví dụ
He suddenly choked while drinking water and had to stop speaking for a moment.
Anh ấy bất ngờ bị sặc khi uống nước và phải ngừng nói một lúc.

diligent adj

Từ 3 · ID 9198921
diligent
Phiên âm: /dˈɪlɪdʒənt/
Nghĩa: chăm chỉ; cần cù
Ví dụ
She is a diligent worker who always pays attention to detail and completes tasks efficiently.
Cô ấy là một người làm việc chăm chỉ luôn chú ý đến chi tiết và hoàn thành công việc hiệu quả.
A diligent student reviews lessons regularly and completes assignments before the deadline.
Một học sinh chăm chỉ thường ôn bài đều đặn và hoàn thành bài tập trước hạn.
Họ từ
diligent
chăm chỉ; cần cù
/ˈdɪlɪdʒənt/ · (adj)
diligently
một cách chăm chỉ
/ˈdɪlɪdʒəntli/ · (adv)
diligence
sự chăm chỉ; sự cần cù
/ˈdɪlɪdʒəns/ · (n)
Cụm từ liên quan
diligent student
học sinh chăm chỉ
/ˈdɪlɪdʒənt/
diligent effort
nỗ lực chăm chỉ
/ˈdɪlɪdʒənt/
diligent in study
chăm chỉ trong học tập
/ˈdɪlɪdʒənt/
remain diligent
duy trì sự chăm chỉ
/ˈdɪlɪdʒənt/
Từ đồng nghĩa
hardworking
Chăm chỉ
/ˌhɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/
Từ trái nghĩa
lazy
lười biếng
/ˈleɪ.zi/ · adjective

harsh weather np

Từ 4 · ID 22481906
harsh weather
Phiên âm: /hɑːʃ ˈweðə/
Nghĩa: thời tiết khắc nghiệt
Ví dụ
The team had to survive in harsh weather conditions during their expedition in the mountains.
Đội đã phải sinh tồn trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt trong chuyến thám hiểm trên núi.

Hesitant (adj)

Từ 5 · ID 9376465
Phiên âm: /ˈhezɪtənt/
Nghĩa: Do dự; ngập ngừng
Ví dụ
He felt hesitant about making such an important decision without consulting his family first.
Anh ấy cảm thấy do dự khi đưa ra một quyết định quan trọng như vậy mà không hỏi ý kiến gia đình.
She was hesitant to accept the job offer because it required her to move far from home.
Cô ấy do dự khi nhận lời mời làm việc vì công việc đó yêu cầu cô chuyển đến sống xa nhà.

Humiliating a

Từ 6 · ID 9725054
Humiliating
Phiên âm: /hjuːˈmɪlieɪtɪŋ/
Nghĩa: Nhục nhã
Ví dụ
It was a humiliating experience for him to be criticized publicly in front of his colleagues.
Đó là một trải nghiệm nhục nhã đối với anh khi bị chỉ trích công khai trước đồng nghiệp.

indigent a

Từ 7 · ID 23948394
indigent
Phiên âm: /ˈɪndɪdʒənt/
Nghĩa: nghèo khổ
Ví dụ
The organization provides support for indigent families who struggle to meet basic needs.
Tổ chức này hỗ trợ các gia đình nghèo khổ đang gặp khó khăn trong việc đáp ứng nhu cầu cơ bản.

infiltration n

Từ 8 · ID 9115670
infiltration
Phiên âm: /ˌɪn.fɪlˈtreɪ.ʃən/
Nghĩa: sự xâm nhập.
Ví dụ
The security system is designed to prevent unauthorized infiltration into the restricted area.
Hệ thống an ninh được thiết kế để ngăn chặn sự xâm nhập trái phép vào khu vực hạn chế.
Họ từ
infiltration /ˌɪnfɪlˈtreɪʃn/ (n)
sự xâm nhập
infiltrate /ˈɪnfɪltreɪt/ (v)
xâm nhập
infiltrator /ˈɪnfɪltreɪtə/ (n)
kẻ xâm nhập
Cụm từ liên quan
security infiltration
sự xâm nhập an ninh
infiltration of networks
xâm nhập mạng lưới
undercover infiltration
xâm nhập ngầm

ingest v

Từ 9 · ID 756
ingest
Phiên âm: /ɪnˈdʒest/
Nghĩa: nuốt; đưa vào cơ thể
Ví dụ
Humans ingest nutrients through food, which are essential for maintaining good health.
Con người hấp thụ chất dinh dưỡng thông qua thức ăn, điều cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
In the survival reality show, contestants were warned not to ingest any wild plants without checking them first.
Trong chương trình thực tế sinh tồn, các thí sinh được cảnh báo không được ăn bất kỳ loài cây dại nào khi chưa kiểm tra trước.
Họ từ
ingestion
sự nuốt; sự đưa vào cơ thể
/ɪnˈdʒestʃən/ · n
ingest
nuốt; đưa vào cơ thể
/ɪnˈdʒest/ · v
ingestible
có thể nuốt được
/ɪnˈdʒestəbl/ · adj
ingested
được nuốt vào
/ɪnˈdʒestɪd/ · adj
ingesting
việc nuốt vào
/ɪnˈdʒestɪŋ/ · n
Từ đồng nghĩa
swallow
nuốt
/ˈswɒləʊ/ · n
consume
tiêu thụ
/kənˈsjuːm/ · v
take in
hấp thụ; đưa vào cơ thể
/ˌteɪk ˈɪn/
Từ trái nghĩa
expel
tống ra; thải ra
/ɪkˈspel/ · v
reject
từ chối; loại bỏ
/rɪˈdʒekt/ · v
eject
đẩy ra; phóng ra
/iˈdʒekt/ · v
discharge
thải ra
/dɪsˈtʃɑːdʒ/ · n

justification n

Từ 10 · ID 20626299
justification
Phiên âm: /ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃn/
Nghĩa: sự biện minh
Ví dụ
He tried to provide a reasonable justification for his actions, but no one was convinced.
Anh ấy cố gắng đưa ra một sự biện minh hợp lý cho hành động của mình nhưng không ai bị thuyết phục.

ligament n

Từ 11 · ID 21811404
ligament
Phiên âm: /ˈlɪɡəmənt/
Nghĩa: dây chằng
Ví dụ
The athlete injured a ligament during training and had to take a long break from competition.
Vận động viên bị chấn thương dây chằng trong lúc luyện tập và phải nghỉ thi đấu một thời gian dài.

literally (adv)

Từ 12 · ID 19971776
Phiên âm: /ˈlɪtərəli/
Nghĩa: theo nghĩa đen; thực sự
Ví dụ
The word should not be taken literally, as it is used in a figurative sense in this context.
Từ này không nên hiểu theo nghĩa đen vì nó được dùng theo nghĩa bóng trong ngữ cảnh này.

lurk v

Từ 13 · ID 19920741
lurk
Phiên âm: /lɜːk/
Nghĩa: ẩn nấp
Ví dụ
Danger may be lurking in unexpected places, so it is important to remain cautious.
Nguy hiểm có thể đang ẩn nấp ở những nơi không ngờ tới, vì vậy cần luôn cẩn trọng.

majestically adv

Từ 14 · ID 20434528
Phiên âm: /məˈdʒestɪkli/
Nghĩa: một cách hùng vĩ
Ví dụ
The eagle flew majestically across the sky, capturing everyone’s attention.
Con đại bàng bay một cách uy nghi trên bầu trời, thu hút sự chú ý của mọi người.

melody n

Từ 15 · ID 9678222
melody
Phiên âm: /ˈmelədi/
Nghĩa: giai điệu
Ví dụ
The melody of the song stayed in my mind long after I had finished listening to it
Giai điệu của bài hát vẫn vang lên trong đầu tôi rất lâu sau khi nghe xong.
Ban nhạc thêm một giai điệu vào màn biểu diễn, khiến khán giả vỗ tay theo.
Ban nhạc thêm một giai điệu vào màn biểu diễn, khiến khán giả vỗ tay theo.
The gentle melody of the song made everyone feel calm and remember their childhood.
Giai điệu nhẹ nhàng của bài hát khiến mọi người cảm thấy bình yên và nhớ về tuổi thơ.
Họ từ
melodious
du dương
/məˈləʊdiəs/ · adj
melody
giai điệu
/ˈmelədi/ · n
melodic
du dương; có giai điệu
/məˈlɒdɪk/ · adj
melodically
một cách du dương
/məˈlɒdɪkli/ · adv
Cụm từ liên quan
listen to melody
nghe giai điệu
/məˈləʊdiəs/
perform melody
biểu diễn giai điệu
/məˈləʊdiəs/
release a melody
phát hành một giai điệu
/məˈləʊdiəs/
a catchy melody
một giai điệu bắt tai
/məˈləʊdiəs/
melody lover
người yêu thích giai điệu
/məˈləʊdiəs/
Từ đồng nghĩa
tune
chỉnh âm (nhạc cụ)
/tjuːn/ · v
Từ trái nghĩa
noise
tiếng ồn
/nɔɪz/ · .

microscopic a

Từ 16 · ID 20407275
microscopic
Phiên âm: /ˌmaɪkrəˈskɒpɪk/
Nghĩa: cực nhỏ
Ví dụ
Scientists use powerful microscopes to study microscopic organisms that cannot be seen with the naked eye.
Các nhà khoa học sử dụng kính hiển vi mạnh để nghiên cứu các sinh vật cực nhỏ mà mắt thường không thể nhìn thấy.

Mystical a

Từ 17 · ID 9448954
Mystical
Phiên âm: /´mistikl/
Nghĩa: Huyền bí
Ví dụ
The ancient temple has a mystical atmosphere that attracts many curious visitors.
Ngôi đền cổ mang một bầu không khí huyền bí thu hút nhiều du khách tò mò.

negligent a

Từ 18 · ID 12751232
Phiên âm: /ˈneɡlɪdʒənt/
Nghĩa: lơ là; cẩu thả
Ví dụ
The accident was caused by a negligent driver who ignored basic safety rules.
Tai nạn xảy ra do một tài xế cẩu thả đã bỏ qua các quy tắc an toàn cơ bản.

panoramic a

Từ 19 · ID 19980349
Phiên âm: /ˌpænəˈræmɪk/
Nghĩa: toàn cảnh
Ví dụ
The hotel offers a panoramic view of the ocean from its rooftop terrace.
Khách sạn cung cấp tầm nhìn toàn cảnh ra đại dương từ sân thượng.

Paralyze v

Từ 20 · ID 11389912
Paralyze
Phiên âm: /ˈpærəlaɪz/
Nghĩa: tê liệt
Ví dụ
He was temporarily paralyzed after the accident but gradually recovered with treatment.
Anh ấy bị tê liệt tạm thời sau tai nạn nhưng dần hồi phục nhờ điều trị.

Plankton n

Từ 21 · ID 10023765
Plankton
Phiên âm: /ˈplæŋktən/
Nghĩa: Sinh vật phù du
Ví dụ
Tiny plankton play a crucial role in marine ecosystems and the global food chain.
Sinh vật phù du nhỏ bé đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển và chuỗi thức ăn toàn cầu.

polarized adj

Từ 22 · ID 23948400
Phiên âm: /ˈpəʊləraɪzd/
Nghĩa: bị phân cực
Ví dụ
The issue has become highly polarized, with people strongly divided in their opinions.
Vấn đề đã trở nên phân cực mạnh, với quan điểm của mọi người bị chia rẽ rõ rệt.

Possess v

Từ 23 · ID 7899008
Possess
Phiên âm: /pəˈzes/
Nghĩa: chiếm hữu /ám ảnh
Ví dụ
He seemed completely possessed by the idea and could not stop thinking about it for days.
Anh ấy dường như bị ám ảnh hoàn toàn bởi ý tưởng đó và không thể ngừng nghĩ về nó trong nhiều ngày.

Pristine a

Từ 24 · ID 19876698
Pristine
Phiên âm: Pristine
Nghĩa: nguyên sơ, tinh khiết
Ví dụ
The island remains pristine, with clear water and untouched natural landscapes.
Hòn đảo vẫn giữ được vẻ nguyên sơ với làn nước trong và cảnh quan thiên nhiên chưa bị tác động.

recede v

Từ 25 · ID 20264502
recede
Phiên âm: /rɪˈsiːd/
Nghĩa: rút dần
Ví dụ
The floodwater began to recede after the rain finally stopped late in the evening.
Nước lũ bắt đầu rút dần sau khi mưa cuối cùng cũng ngừng vào đêm muộn.

recognition n

Từ 26 · ID 9060934
recognition
Phiên âm: /ˌrekəɡˈnɪʃn/
Nghĩa: sự công nhận
Ví dụ
Her hard work finally gained recognition from her supervisors and colleagues.
Sự nỗ lực của cô cuối cùng cũng nhận được sự công nhận từ cấp trên và đồng nghiệp.

recognizable a

Từ 27 · ID 913
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪzəbl/
Nghĩa: dễ nhận ra
Ví dụ
The building is easily recognizable due to its unique architectural design.
Tòa nhà rất dễ nhận ra nhờ thiết kế kiến trúc độc đáo.

Recognizably adv

Từ 28 · ID 9706879
Recognizably
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪzəbli/
Nghĩa: Một cách dễ nhận ra
Ví dụ
His writing style is recognizably different from that of other authors in the same genre.
Phong cách viết của anh ấy khác biệt một cách dễ nhận ra so với các tác giả khác cùng thể loại

recognize v

Từ 29 · ID 911
Phiên âm: /ˈrekəɡnaɪz/
Nghĩa: nhận ra; nhận diện
Ví dụ
I didn’t recognize him at first because he had changed so much over the years.
Tôi đã không nhận ra anh ấy lúc đầu vì anh ấy đã thay đổi quá nhiều theo năm tháng.

Scrutinize v

Từ 30 · ID 21168065
Scrutinize
Phiên âm: /ˈskruːtɪnaɪz/
Nghĩa: Xem xét kỹ lưỡng
Ví dụ
The report was carefully scrutinized to ensure that all the data were accurate and reliable.
Bản báo cáo đã được xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo tất cả dữ liệu đều chính xác và đáng tin cậy.

Sheer joy np

Từ 31 · ID 10841737
Sheer joy
Phiên âm: /ʃɪə dʒɔɪ/
Nghĩa: niềm vui thuần khiết
Ví dụ
She felt sheer joy when she saw her family waiting for her at the airport.
Cô ấy cảm thấy niềm vui thuần khiết khi nhìn thấy gia đình đang đợi mình ở sân bay.

Spiral n

Từ 32 · ID 10034585
Spiral
Phiên âm: /ˈspaɪrəl/
Nghĩa: hình xoắn / xoáy
Ví dụ
The staircase forms a beautiful spiral that leads to the top of the tower.
Cầu thang tạo thành một hình xoắn đẹp mắt dẫn lên đỉnh tháp.

steep terrain np

Từ 33 · ID 23948408
steep terrain
Phiên âm: /stiːp ˈtereɪn/
Nghĩa: địa hình dốc
Ví dụ
Hikers must be prepared to climb steep terrain when exploring mountainous regions
Người đi bộ đường dài cần chuẩn bị để leo qua địa hình dốc khi khám phá vùng núi.

strategic a

Từ 34 · ID 8019061
strategic
Phiên âm: /strəˈtiːdʒɪk/
Nghĩa: mang tính chiến lược
Ví dụ
The company made a strategic decision to expand into international markets.
Công ty đã đưa ra một quyết định mang tính chiến lược để mở rộng ra thị trường quốc tế.
Họ từ
strategic /strəˈtiːdʒɪk/ (a)
chiến lược
strategy /ˈstrætədʒi/ (n)
chiến lược
strategically /strəˈtiːdʒɪkli/ (adv)
một cách chiến lược
Cụm từ liên quan
strategic decision
quyết định chiến lược
strategic planning
lập kế hoạch chiến lược
strategic advantage
lợi thế chiến lược
strategic move
nước đi chiến lược
long-term strategic
mang tính dài hạn

subscription n

Từ 35 · ID 20533980
subscription
Phiên âm: /səbˈskrɪpʃn/
Nghĩa: sự đăng ký (dịch vụ)
Ví dụ
He signed up for a monthly subscription to access premium content online.
Anh ấy đăng ký một gói thuê bao hàng tháng để truy cập nội dung cao cấp trực tuyến.

subtle a

Từ 36 · ID 10658934
subtle
Phiên âm: /ˈsʌtl/
Nghĩa: tinh tế; khó nhận ra
Ví dụ
There was a subtle change in her tone that suggested she was not entirely convinced.
Có một sự thay đổi tinh tế trong giọng điệu của cô ấy cho thấy cô chưa hoàn toàn bị thuyết phục.
The film delivers a subtle message about loneliness through quiet scenes and small changes in the character’s behavior.
Bộ phim truyền tải một thông điệp tinh tế về sự cô đơn thông qua những cảnh phim tĩnh lặng và những thay đổi nhỏ trong hành vi của nhân vật.

Suspend v

Từ 37 · ID 19704238
Suspend
Phiên âm: /səˈspend/
Nghĩa: đình chỉ, treo
Ví dụ
The company decided to suspend operations temporarily due to safety concerns.
Công ty quyết định tạm thời đình chỉ hoạt động do lo ngại về an toàn.

torn a

Từ 38 · ID 23787412
torn
Phiên âm: /tɔːn/
Nghĩa: bị rách
Ví dụ
His shirt was badly torn after he accidentally caught it on a sharp object.
Áo của anh ấy bị rách nặng sau khi vô tình vướng vào một vật sắc nhọn.
The old book had several torn pages, but its valuable illustrations were still clearly visible.
Cuốn sách cũ có một số trang bị rách nhưng những hình minh họa quý giá vẫn còn nhìn rõ.

transaction n

Từ 39 · ID 9037504
transaction
Phiên âm: /trænˈzækʃn/
Nghĩa: giao dịch
Ví dụ
The bank monitors every transaction to prevent fraud and ensure security.
Ngân hàng theo dõi mọi giao dịch để ngăn chặn gian lận và đảm bảo an toàn.

Tremble v

Từ 40 · ID 11116696
Tremble
Phiên âm: /ˈtrembl/
Nghĩa: run rẩy
Ví dụ
Her hands trembled as she nervously opened the envelope containing the results.
Tay cô run rẩy khi lo lắng mở phong bì chứa kết quả.

unrefined a

Từ 41 · ID 23948415
unrefined
Phiên âm: /ˌʌnrɪˈfaɪnd/
Nghĩa: thô, chưa tinh chế
Ví dụ
The design looked unrefined and needed further improvement before being finalized.
Thiết kế trông còn thô và cần được cải thiện thêm trước khi hoàn thiện.

unrivaled a

Từ 42 · ID 21843637
unrivaled
Phiên âm: /ʌnˈraɪvəld/
Nghĩa: vô song
Ví dụ
The athlete achieved unrivaled success in his field, breaking multiple world records.
Vận động viên đạt được thành công vô song trong lĩnh vực của mình, phá nhiều kỷ lục thế giới.

unspoiled a

Từ 43 · ID 11520512
Phiên âm: /ʌnˈspɔɪld/
Nghĩa: nguyên sơ
Ví dụ
The island remains largely unspoiled, attracting travelers seeking untouched natural beauty.
Hòn đảo vẫn giữ được vẻ nguyên sơ, thu hút du khách tìm kiếm vẻ đẹp tự nhiên chưa bị khai phá.

untapped a

Từ 44 · ID 20361793
untapped
Phiên âm: /ˌʌnˈtæpt/
Nghĩa: chưa được khai thác
Ví dụ
The region has vast untapped potential for tourism and economic development.
Khu vực này có tiềm năng lớn chưa được khai thác cho du lịch và phát triển kinh tế.
The company saw the Moon as an untapped market for mining, tourism, and scientific research.
Công ty xem Mặt Trăng là một thị trường chưa được khai thác cho khai khoáng, du lịch và nghiên cứu khoa học.

weathered adj

Từ 45 · ID 23941610
Phiên âm: /ˈweðəd/
Nghĩa: bị phong hóa; bạc màu do thời tiết
Ví dụ
His weathered face told the story of years spent working under harsh conditions.
Khuôn mặt phong trần của ông kể lại câu chuyện về nhiều năm làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.