Quay lại
Đề minh họa số 33 - Cấu trúc phần còn lại
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

at first glance

Từ 1 · ID 20367219
at first glance
Nghĩa: thoạt nhìn
Ví dụ
At first glance, the proposal seems practical, but it requires deeper analysis to evaluate its feasibility.
Thoạt nhìn, đề xuất có vẻ khả thi, nhưng cần phân tích kỹ hơn để đánh giá tính thực tế.

be mistaken for sb/sth

Từ 2 · ID 23948419
be mistaken for sb/sth
Nghĩa: bị nhầm là ai/cái gì
Ví dụ
He was mistaken for a famous actor because of his striking resemblance.
Anh ấy bị nhầm là một diễn viên nổi tiếng vì ngoại hình giống đến đáng kinh ngạc.

block out

Từ 3 · ID 20434653
block out
Nghĩa: che khuất; chặn lại
Ví dụ
Tall buildings can block out natural sunlight and make small apartments feel dark during the day.
Những tòa nhà cao tầng có thể che khuất ánh sáng tự nhiên và khiến các căn hộ nhỏ trở nên tối vào ban ngày.

blossom into

Từ 4 · ID 23948423
blossom into
Nghĩa: Phát triển thành
Ví dụ
What started as a small idea eventually blossomed into a successful business.
Điều bắt đầu như một ý tưởng nhỏ cuối cùng đã phát triển thành một doanh nghiệp thành công.

Clash with

Từ 5 · ID 9606676
Clash with
Nghĩa: xung đột với
Ví dụ
His opinions often clash with those of his colleagues during meetings.
Quan điểm của anh ấy thường xung đột với đồng nghiệp trong các cuộc họp.

earn sth global recognition

Từ 6 · ID 23948425
earn sth global recognition
Nghĩa: giúp ai/cái gì được công nhận trên toàn cầu
Ví dụ
Her groundbreaking research has earned global recognition in the scientific community.
Nghiên cứu đột phá của cô đã đạt được sự công nhận toàn cầu trong cộng đồng khoa học.
The charity campaign earned the school global recognition because it helped thousands of disadvantaged children continue their education.
Chiến dịch từ thiện đó đã giúp nhà trường được công nhận trên toàn cầu vì nó giúp hàng nghìn trẻ em có hoàn cảnh khó khăn tiếp tục việc học.

filter out

Từ 7 · ID 23571660
filter out
Nghĩa: lọc bỏ
Ví dụ
The system is designed to filter out harmful content before it reaches users.
Hệ thống được thiết kế để lọc bỏ nội dung độc hại trước khi đến với người dùng.
Treatment systems can filter out harmful chemicals.
Các hệ thống xử lý có thể lọc bỏ hóa chất độc hại.

in times of

Từ 8 · ID 21831087
in times of
Nghĩa: trong thời kỳ
Ví dụ
In times of crisis, strong leadership is essential to guide people through uncertainty.
Trong thời kỳ khủng hoảng, khả năng lãnh đạo mạnh mẽ là điều cần thiết để dẫn dắt mọi người vượt qua bất ổn.

Keep up with

Từ 9 · ID 9633029
Keep up with
Nghĩa: theo kịp
Ví dụ
It can be difficult to keep up with the rapid pace of technological change.
Việc theo kịp tốc độ thay đổi nhanh chóng của công nghệ có thể rất khó khăn.

Out of control

Từ 10 · ID 12539316
Out of control
Nghĩa: mất kiểm soát
Ví dụ
The situation quickly got out of control when no one took responsibility for managing it.
Tình hình nhanh chóng mất kiểm soát khi không ai chịu trách nhiệm quản lý.

Put away

Từ 11 · ID 11714507
Put away
Nghĩa: cất đi
Ví dụ
He told the children to put away their toys after finishing playing.
Anh ấy bảo bọn trẻ cất đồ chơi sau khi chơi xong.

put off

Từ 12 · ID 9100985
put off
Nghĩa: trì hoãn; làm ai mất hứng
Ví dụ
She decided to put off the meeting until everyone was available.
Cô ấy quyết định trì hoãn cuộc họp cho đến khi mọi người đều có mặt.
Governments should not put off climate action until disasters become more frequent.
Các chính phủ không nên trì hoãn hành động khí hậu cho đến khi thiên tai xảy ra thường xuyên hơn.

Put out

Từ 13 · ID 9720993
Put out
Nghĩa: Dập tắt; đặt cái gì ở nơi nó có thể được chú ý và sử dụng; làm phiền hoặc gây rắc rối cho ai; phát sóng chương trình, xuất bản sách
Ví dụ
Firefighters worked hard to put out the fire before it spread further.
Lính cứu hỏa đã nỗ lực dập tắt đám cháy trước khi nó lan rộng.

put up

Từ 14 · ID 9126898
put up
Nghĩa: dựng lên / treo lên
Ví dụ
They plan to put up a new building in the city center next year.
Họ dự định xây dựng một tòa nhà mới ở trung tâm thành phố vào năm tới.

save for a rainy day

Từ 15 · ID 21597103
save for a rainy day
Nghĩa: tiết kiệm cho lúc khó khăn
Ví dụ
It is wise to save for a rainy day in case unexpected expenses arise.
Thật khôn ngoan khi tiết kiệm phòng khi cần phòng những chi phí bất ngờ.

set aside

Từ 16 · ID 19748401
set aside
Nghĩa: dành ra
Ví dụ
She managed to set aside some money each month for future investments.
Cô ấy xoay xở để dành ra một ít tiền mỗi tháng cho các khoản đầu tư tương lai.

stroll through

Từ 17 · ID 23948430
stroll through
Nghĩa: đi dạo qua
Ví dụ
They decided to stroll through the park and enjoy the peaceful surroundings.
Họ quyết định đi dạo qua công viên và tận hưởng khung cảnh yên bình.

succumb to sth

Từ 18 · ID 23948432
succumb to sth
Nghĩa: khuất phục trước cái gì
Ví dụ
Many people succumb to temptation when faced with unhealthy food choices.
Nhiều người dễ khuất phục trước sự cám dỗ khi đối mặt với đồ ăn không lành mạnh.

Take over

Từ 19 · ID 9231532
Take over
Nghĩa: Tiếp quản
Ví dụ
The new CEO will take over the company’s operations starting next quarter.
Giám đốc điều hành mới sẽ tiếp quản hoạt động của công ty từ quý tới.

weather the storm

Từ 20 · ID 21597517
weather the storm
Nghĩa: vượt qua giai đoạn khó khăn
Ví dụ
The company managed to weather the storm despite facing severe financial challenges.
Công ty đã xoay xở vượt qua khó khăn mặc dù phải đối mặt với những thách thức tài chính nghiêm trọng.
With better planning, coastal communities can weather the storm during extreme weather events.
Với kế hoạch tốt hơn, các cộng đồng ven biển có thể vượt qua giai đoạn khó khăn trong các hiện tượng thời tiết cực đoan.