Quay lại
Đề minh họa số 34 - Bảng từ phần đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

Adulthood n

Từ 1 · ID 9209774
Adulthood
Phiên âm: /əˈdʌlt.hʊd/
Nghĩa: tuổi trưởng thành
Ví dụ
Entering adulthood requires individuals to take responsibility for their decisions and actions.
Bước vào tuổi trưởng thành đòi hỏi mỗi người phải chịu trách nhiệm cho quyết định và hành động của mình.

adversity n

Từ 2 · ID 7755499
Phiên âm: /ədˈvɜːsəti/
Nghĩa: nghịch cảnh; khó khăn
Ví dụ
He remained resilient in the face of adversity, refusing to give up on his dreams.

Anh ấy vẫn kiên cường trước nghịch cảnh, không từ bỏ ước mơ của mình.
Many students learn resilience when they face adversity during important exams or difficult family situations.
Nhiều học sinh học được sự kiên cường khi đối mặt với nghịch cảnh trong các kỳ thi quan trọng hoặc những hoàn cảnh gia đình khó khăn.
Shared adversity can bring different generations closer because they learn to rely on one another.
Những khó khăn chung có thể kéo các thế hệ lại gần nhau hơn vì họ học cách dựa vào nhau.
Họ từ
adverse
bất lợi; tiêu cực
/ˈædvɜːs/ · a
adversity
nghịch cảnh; khó khăn
/ədˈvɜːsəti/ · n
adversely
một cách bất lợi
/ˈædvɜːsli/ · adv
Cụm từ liên quan
overcome adversity
vượt qua nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
face adversity
đối mặt với nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
family adversity
nghịch cảnh trong gia đình
/ˈædvɜːs/
grow through adversity
trưởng thành qua nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
Từ đồng nghĩa
hardship
sự gian khổ; hoàn cảnh khó khăn
/ˈhɑːdʃɪp/ · n
tribulation
gian truân; thử thách
/ˌtrɪbjuˈleɪʃn/ · n
privation
sự thiếu thốn; cảnh gian khổ
/praɪˈveɪʃn/
Từ trái nghĩa
prosperity
sự thịnh vượng; cảnh phát đạt
/prɒˈsperəti/ · n
affluence
sự giàu có; sự sung túc
/ˈæfluəns/ · n
felicity
niềm hạnh phúc; vận may
/fəˈlɪsəti/

apprehension n

Từ 3 · ID 21114236
apprehension
Phiên âm: /ˌæp.rɪˈhen.ʃən/
Nghĩa: sự lo lắng; e ngại
Ví dụ
Children were laughing and playing in the ball pit adventure area at the amusement park.

Trẻ em cười đùa và chơi trong khu trò chơi hố bóng tại công viên giải trí.

ball pit adventure np

Từ 4 · ID 23909065
ball pit adventure
Phiên âm: /ˈbɔːl pɪt ədˈventʃə(r)/
Nghĩa: trò chơi hố bóng

boundless adj

Từ 5 · ID 19919763
boundless
Phiên âm: /ˈbaʊndləs/
Nghĩa: vô hạn
Ví dụ
The child’s imagination seemed boundless, creating stories full of wonder and creativity.

Trí tưởng tượng của đứa trẻ dường như vô hạn, tạo ra những câu chuyện đầy kỳ diệu và sáng tạo.

Cling v

Từ 6 · ID 9932168
Cling
Phiên âm: /klɪŋ/
Nghĩa: bám chặt
Ví dụ
She clings on to her baby.
s · s
The child continued to cling to his mother, feeling shy in the presence of strangers.

Đứa trẻ tiếp tục bám chặt lấy mẹ vì cảm thấy ngại ngùng trước người lạ.

contend v

Từ 7 · ID 9766439
contend
Phiên âm: /kənˈtend/
Nghĩa: cho rằng; lập luận
Ví dụ
Some scientists contend that climate change is accelerating faster than previously predicted.

Một số nhà khoa học cho rằng biến đổi khí hậu đang tăng tốc nhanh hơn dự đoán trước đây.
Consumer groups contend that smaller packages should be clearly marked to avoid misleading shoppers.
Các nhóm bảo vệ người tiêu dùng cho rằng những bao bì nhỏ hơn nên được ghi rõ để tránh gây hiểu lầm cho người mua.

criminologist n

Từ 8 · ID 23909075
criminologist
Phiên âm: /ˌkrɪmɪˈnɒlədʒɪst/
Nghĩa: nhà tội phạm học
Ví dụ
The criminologist analyzed patterns of criminal behavior to understand the causes of crime.

Nhà tội phạm học phân tích các mô hình hành vi phạm tội để hiểu nguyên nhân của tội phạm.

deliberate a

Từ 9 · ID 7792563
deliberate
Phiên âm: /dɪˈlɪb.ər.ət/
Nghĩa: có chủ ý; cân nhắc kỹ
Ví dụ
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.
His decision was deliberate, reflecting careful thought and consideration.
Quyết định của anh ấy là có chủ ý, thể hiện sự cân nhắc kỹ lưỡng.
The committee made a deliberate decision after reviewing all available evidence.
Ủy ban đã đưa ra quyết định có chủ ý sau khi xem xét tất cả các bằng chứng hiện có.

economic climate n.phr

Từ 10 · ID 21127565
economic climate
Phiên âm: /ˌiː.kəˈnɒ.mɪk ˈklaɪ.mət/
Nghĩa: bối cảnh kinh tế
Ví dụ
The current economic climate makes it difficult for small businesses to survive.

Bối cảnh kinh tế hiện tại khiến các doanh nghiệp nhỏ khó tồn tại.

economically adv

Từ 11 · ID 9423486
Phiên âm: /ˌiːkəˈnɒmɪkli/
Nghĩa: về mặt kinh tế
Ví dụ
The project is not economically viable without sufficient funding.
Dự án không khả thi về mặt kinh tế nếu không có đủ nguồn vốn.

immaturity (n)

Từ 12 · ID 21524599
Phiên âm: /ˌɪməˈtʃʊərəti/
Nghĩa: tính non nớt
Ví dụ
His behavior reflected a level of immaturity that surprised his colleagues.

Hành vi của anh ấy thể hiện sự non nớt khiến đồng nghiệp ngạc nhiên.

inadvertently adv

Từ 13 · ID 20209061
inadvertently
Phiên âm: /ˌɪnədˈvɜːtəntli/
Nghĩa: một cách vô tình; không cố ý
Ví dụ
He inadvertently revealed sensitive information during the meeting.
Anh ấy vô tình tiết lộ thông tin nhạy cảm trong cuộc họp.
Parents may inadvertently hurt their children when they compare them with siblings or classmates.
Cha mẹ có thể vô tình làm tổn thương con khi so sánh các em với anh chị em hoặc bạn cùng lớp.

indicative a

Từ 14 · ID 21568592
indicative
Phiên âm: /ɪnˈdɪkətɪv/
Nghĩa: mang tính biểu hiện
Ví dụ
The results are indicative of a larger problem within the system.

Kết quả mang tính biểu hiện của một vấn đề lớn hơn trong hệ thống.

infantilism n

Từ 15 · ID 23909084
infantilism
Phiên âm: /ɪnˈfæntɪlɪzəm/
Nghĩa: tính trẻ con
Ví dụ
His constant reliance on others showed a level of infantilism that hindered his growth..

Việc anh liên tục phụ thuộc vào người khác thể hiện tính trẻ con cản trở sự phát triển của anh

infantilization n

Từ 16 · ID 23909086
infantilization
Phiên âm: /ɪnˌfæntɪlaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự infantil hóa (đối xử như trẻ con)
Ví dụ
The infantilization of employees can reduce their confidence and independence.

Việc đối xử nhân viên như trẻ con có thể làm giảm sự tự tin và tính độc lập của họ.

kidulting n

Từ 17 · ID 23909089
kidulting
Phiên âm: /kɪˈdʌltɪŋ/
Nghĩa: hành vi “trẻ con hóa người lớn”
Ví dụ
The trend of kidulting reflects adults seeking comfort in childhood activities.

Xu hướng “trẻ con hóa người lớn” phản ánh việc người trưởng thành tìm kiếm sự thoải mái trong các hoạt động thời thơ ấu.

maturation n

Từ 18 · ID 23909091
maturation
Phiên âm: /ˌmætʃəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự trưởng thành (quá trình)
Ví dụ
Emotional maturation takes time and often comes from life experiences.

Sự trưởng thành về mặt cảm xúc cần thời gian và thường đến từ trải nghiệm cuộc sống.

maturity n

Từ 19 · ID 10785200
maturity
Phiên âm: /məˈtʃʊə.rə.ti/
Nghĩa: sự trưởng thành (trạng thái)
Ví dụ
Her level of maturity impressed everyone during the discussion.

Mức độ trưởng thành của cô ấy gây ấn tượng với mọi người trong cuộc thảo luận.

nostalgic whim np

Từ 20 · ID 23909094
nostalgic whim
Phiên âm: /nɒˈstældʒɪk wɪm/
Nghĩa: sự bốc đồng mang tính hoài niệm
Ví dụ
Buying old toys on a nostalgic whim reminded him of his childhood days.

Việc mua đồ chơi cũ theo một cảm hứng hoài niệm khiến anh nhớ lại những ngày thơ ấu.

partake v

Từ 21 · ID 20200564
partake
Phiên âm: /pɑːˈteɪk/
Nghĩa: tham gia
Ví dụ
Many people choose to partake in community events to build stronger social connections.

Nhiều người chọn tham gia các sự kiện cộng đồng để xây dựng mối quan hệ xã hội bền chặt hơn.

perpetuation n

Từ 22 · ID 20204458
perpetuation
Phiên âm: /pəˌpɛtʃuˈeɪʃn/
Nghĩa: sự duy trì
Ví dụ
The perpetuation of harmful stereotypes can negatively affect society over time.

Việc duy trì các định kiến có hại có thể ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội theo thời gian.

persistence n

Từ 23 · ID 7767615
Phiên âm: /pərˈsɪstəns/
Nghĩa: sự kiên trì
Ví dụ
Her persistence in pursuing her goals eventually led to great success.

Sự kiên trì theo đuổi mục tiêu của cô cuối cùng đã dẫn đến thành công lớn.

pillow fight np

Từ 24 · ID 23909100
pillow fight
Phiên âm: /ˈpɪləʊ faɪt/
Nghĩa: trò đánh gối
Ví dụ
The children had a fun pillow fight during the sleepover, laughing and enjoying every moment together.

Bọn trẻ đã có một trận đánh gối vui vẻ trong buổi ngủ lại, cười đùa và tận hưởng từng khoảnh khắc.

pragmatic /præɡˈmætɪ

Từ 25 · ID 9895113
Phiên âm: a
Nghĩa: thực tế; thực dụng
Ví dụ
A pragmatic approach to conservation must balance wildlife protection with the needs of local communities.

Một cách tiếp cận thực tế đối với bảo tồn phải cân bằng giữa việc bảo vệ động vật hoang dã và nhu cầu của cộng đồng địa phương.
A pragmatic leader focuses on solutions that can work in real life, not just ideas that sound impressive.
Một nhà lãnh đạo thực tế tập trung vào những giải pháp có thể hiệu quả trong đời thực, chứ không chỉ những ý tưởng nghe có vẻ ấn tượng.

Predecessor n

Từ 26 · ID 10118530
Predecessor
Phiên âm: /ˈpredəsesər/
Nghĩa: Người tiền nhiệm
Ví dụ
The new manager continued many of the policies introduced by his predecessor.

Người quản lý mới tiếp tục nhiều chính sách được đưa ra bởi người tiền nhiệm của mình.

readiness n

Từ 27 · ID 23909101
Phiên âm: /ˈredinəs/
Nghĩa: sự sẵn sàng
Ví dụ
Her readiness to take on new challenges made her stand out among her peers.

Sự sẵn sàng đối mặt với thử thách mới khiến cô nổi bật giữa các đồng nghiệp.

Reluctance n

Từ 28 · ID 19725974
Reluctance
Phiên âm: /rɪˈlʌktəns/
Nghĩa: sự miễn cưỡng
Ví dụ
His reluctance to accept help made the situation more difficult than it needed to be.

Sự miễn cưỡng chấp nhận giúp đỡ của anh khiến tình hình trở nên khó khăn hơn mức cần thiết.

strained a

Từ 29 · ID 20037575
strained
Phiên âm: /streɪnd/
Nghĩa: căng thẳng
Ví dụ
Their relationship became strained after a series of misunderstandings and conflicts.

Mối quan hệ của họ trở nên căng thẳng sau hàng loạt hiểu lầm và xung đột.

stunt n

Từ 30 · ID 19646227
stunt
Phiên âm: /stʌnt/
Nghĩa: hành động mạo hiểm / trò liều lĩnh
Ví dụ
Performing dangerous stunts without proper training can lead to serious injuries.

Thực hiện các hành động mạo hiểm mà không có huấn luyện thích hợp có thể dẫn đến chấn thương nghiêm trọng.

trigger v

Từ 31 · ID 7764096
trigger
Phiên âm: /ˈtrɪɡ.ər/
Nghĩa: kích hoạt; gây ra
Ví dụ
The announcement triggered a wave of public debate across the country.
Thông báo đã kích hoạt một làn sóng tranh luận công khai trên toàn quốc.
The announcement triggered a wave of public debate across the country.
Thông báo đã kích hoạt một làn sóng tranh luận công khai trên toàn quốc.

troubling a

Từ 32 · ID 20895345
troubling
Phiên âm: /ˈtrʌblɪŋ/
Nghĩa: đáng lo ngại
Ví dụ
The rapid increase in pollution levels is a troubling sign for the future of the environment.

Sự gia tăng nhanh chóng của mức độ ô nhiễm là một dấu hiệu đáng lo ngại cho tương lai của môi trường.

turbulent a

Từ 33 · ID 9823432
Phiên âm: /ˈtɜːbjələnt/
Nghĩa: hỗn loạn; đầy biến động
Ví dụ
The family went through a turbulent period after the father lost his job and the children changed schools.
Gia đình đó đã trải qua một giai đoạn đầy biến động sau khi người bố mất việc và các con chuyển trường.