Quay lại
Đề minh họa số 34 - Cấu trúc phần đọc hiểu 8 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

at fault for doing sth

Từ 1 · ID 23921303
at fault for doing sth
Nghĩa: có lỗi trong việc làm gì
Ví dụ
The company was at fault for failing to address safety concerns raised by its employees.

Công ty có lỗi trong việc không giải quyết các lo ngại về an toàn do nhân viên đưa ra.

be (un)prepared for sth

Từ 2 · ID 23921305
be (un)prepared for sth
Nghĩa: (không) chuẩn bị cho việc gì
Ví dụ
She felt confident because she was fully prepared for the challenges ahead.

Cô ấy cảm thấy tự tin vì đã chuẩn bị đầy đủ cho những thử thách phía trước.

be attributed to sth

Từ 3 · ID 20308517
be attributed to sth
Nghĩa: được cho là do cái gì
Ví dụ
The sudden decline in sales is attributed to changes in consumer behavior.

Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số được cho là do sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.

be labeled as sth

Từ 4 · ID 23462648
be labeled as sth
Nghĩa: bị gắn nhãn là
Ví dụ
He was unfairly labeled as incompetent despite his strong performance at work.

Anh ấy bị gắn nhãn là kém năng lực một cách không công bằng mặc dù làm việc rất tốt.

Be meant to do sth Image

Từ 5 · ID 9521765
Be meant to do sth
Nghĩa: được định để làm gì
Ví dụ
This tool is meant to help users complete tasks more efficiently and accurately.

Công cụ này được tạo ra để giúp người dùng hoàn thành công việc hiệu quả và chính xác hơn.

be receptive to sth

Từ 6 · ID 20584918
be receptive to sth
Nghĩa: dễ tiếp nhận cái gì
Ví dụ
Children are often more receptive to new ideas and learning experiences than adults.

Trẻ em thường dễ tiếp nhận những ý tưởng và trải nghiệm học tập mới hơn người lớn.

Be regretful about sth Image

Từ 7 · ID 11389929
Be regretful about sth
Nghĩa: hối tiếc về điều gì
Ví dụ
He felt deeply regretful about the mistakes he had made in the past.

Anh ấy cảm thấy vô cùng hối tiếc về những sai lầm đã mắc phải trong quá khứ.

be responsible for sth/doing sth

Từ 8 · ID 10767311
be responsible for sth/doing sth
Nghĩa: chịu trách nhiệm cho việc gì/làm gì
Ví dụ
The project manager is responsible for ensuring that all safety standards are met before construction begins on the new site.
Người quản lý dự án chịu trách nhiệm đảm bảo rằng tất cả các tiêu chuẩn an toàn được đáp ứng trước khi công trình tại địa điểm mới bắt đầu.
Local authorities are responsible for organizing shelters when storms force families to leave their homes.
Chính quyền địa phương chịu trách nhiệm tổ chức nơi trú ẩn khi bão buộc các gia đình phải rời khỏi nhà.
The manager is responsible for checking the quality of every product before delivery.
Người quản lý chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng của từng sản phẩm trước khi giao hàng.
Companies must be held responsible for environmental damage.
Các công ty phải chịu trách nhiệm về thiệt hại môi trường.
Teachers are responsible for creating a supportive environment where students can learn effectively.
Giáo viên chịu trách nhiệm tạo ra một môi trường hỗ trợ để học sinh có thể học tập hiệu quả.

be shielded from sth

Từ 9 · ID 23921317
be shielded from sth
Nghĩa: được bảo vệ khỏi cái gì
Ví dụ
The children were shielded from the harsh realities of the situation by their parents.

Bọn trẻ được cha mẹ bảo vệ khỏi những thực tế khắc nghiệt của tình huống.

be upset about/at/over sth Image

Từ 10 · ID 10696471
be upset about/at/over sth
Nghĩa: buồn/bực về điều gì
Ví dụ
He felt upset about the unexpected changes that disrupted his original plans.

Anh ấy cảm thấy buồn về những thay đổi bất ngờ làm gián đoạn kế hoạch ban đầu.
He was upset about the strict phone rules because he felt his parents did not understand him.
Cậu ấy buồn về những quy định nghiêm ngặt liên quan đến điện thoại vì cậu cảm thấy cha mẹ không hiểu mình.
Teenagers may be upset about strict phone rules if their parents never explain the reasons clearly.
Thanh thiếu niên có thể bực về những quy định điện thoại nghiêm khắc nếu cha mẹ không bao giờ giải thích lý do rõ ràng.

be upset with sb Image

Từ 11 · ID 10696479
be upset with sb
Nghĩa: buồn/bực với ai
Ví dụ
She was upset with her friend for not keeping the promise they had made.

Cô ấy buồn bạn mình vì đã không giữ lời hứa.
After the argument, my brother was upset with our father for dismissing his career plans too quickly.
Sau cuộc tranh cãi, anh trai tôi bực với bố vì đã bác bỏ kế hoạch nghề nghiệp của anh ấy quá nhanh.

cling to sth

Từ 12 · ID 22208483
cling to sth
Nghĩa: bám chặt vào cái gì, cứ khư khư giữ
Ví dụ
Some people tend to cling to outdated beliefs even when faced with new evidence.

Một số người có xu hướng cố thiết với những niềm tin lỗi thời ngay cả khi có bằng chứng mới.

indulge in Image

Từ 13 · ID 20504366
indulge in
Nghĩa: đắm chìm vào / nuông chiều bản thân
Ví dụ
He occasionally indulges in luxury items as a reward for his hard work.

Anh ấy thỉnh thoảng nuông chiều bản thân bằng những món đồ xa xỉ như phần thưởng cho sự chăm chỉ.

manifest in sth

Từ 14 · ID 23921323
manifest in sth
Nghĩa: biểu hiện ở
Ví dụ
Stress can manifest in various physical symptoms such as headaches and fatigue.

Căng thẳng có thể biểu hiện qua nhiều triệu chứng thể chất như đau đầu và mệt mỏi.