Quay lại
Đề minh họa số 34 - Bảng từ phần đọc hiểu 10 câu
Không tìm thấy từ vựng phù hợp.

adoption n

Từ 1 · ID 7750913
Phiên âm: /əˈdɒpʃn/
Nghĩa: sự nhận nuôi; sự áp dụng
Ví dụ
The widespread adoption of new technologies has transformed the way businesses operate.

Việc chấp nhận rộng rãi các công nghệ mới đã làm thay đổi cách các doanh nghiệp vận hành.
Adoption gives a child a loving home.
Việc nhận con nuôi mang lại mái ấm yêu thương.
Họ từ
adoption
sự nhận nuôi; sự áp dụng
/əˈdɒpʃn/ · n
adopt
áp dụng; nhận nuôi
/əˈdɒpt/ · v
adopter
người nhận nuôi; người áp dụng
/əˈdɒptə(r)/ · n
adopted
được nhận nuôi; được áp dụng
/əˈdɒptɪd/ · adj
adoptive
liên quan đến việc nhận nuôi
/əˈdɒpʃn/ · adj
Cụm từ liên quan
adoption process
quá trình nhận con nuôi
/əˈdɒpʃn/
adoption papers
giấy tờ nhận con nuôi
/əˈdɒpʃn/
adoption agency
cơ quan nhận nuôi
/əˈdɒpʃn/
child adoption
việc nhận con nuôi
/əˈdɒpʃn/
Từ đồng nghĩa
acceptance
sự chấp nhận
/əkˈseptəns/ · n
Từ trái nghĩa
rejection
sự từ chối, sự bác bỏ
/rɪˈdʒekʃn/ · n

adroitly adv

Từ 2 · ID 20458021
adroitly
Phiên âm: /əˈdrɔɪtli/
Nghĩa: một cách khéo léo
Ví dụ
She handled the situation adroitly, managing to resolve the conflict without causing further tension.
Cô ấy xử lý tình huống một cách khéo léo, giải quyết mâu thuẫn mà không làm căng thẳng thêm.

Advent n

Từ 3 · ID 9336878
Advent
Phiên âm: /ˈædvent/
Nghĩa: Sự xuất hiện
Ví dụ
The advent of the internet marked a turning point in global communication.

Sự xuất hiện của internet đánh dấu một bước ngoặt trong giao tiếp toàn cầu.

adversity n

Từ 4 · ID 7755499
Phiên âm: /ədˈvɜːsəti/
Nghĩa: nghịch cảnh; khó khăn
Ví dụ
He remained resilient in the face of adversity, refusing to give up on his dreams.

Anh ấy vẫn kiên cường trước nghịch cảnh, không từ bỏ ước mơ của mình.
Many students learn resilience when they face adversity during important exams or difficult family situations.
Nhiều học sinh học được sự kiên cường khi đối mặt với nghịch cảnh trong các kỳ thi quan trọng hoặc những hoàn cảnh gia đình khó khăn.
Shared adversity can bring different generations closer because they learn to rely on one another.
Những khó khăn chung có thể kéo các thế hệ lại gần nhau hơn vì họ học cách dựa vào nhau.
Họ từ
adverse
bất lợi; tiêu cực
/ˈædvɜːs/ · a
adversity
nghịch cảnh; khó khăn
/ədˈvɜːsəti/ · n
adversely
một cách bất lợi
/ˈædvɜːsli/ · adv
Cụm từ liên quan
overcome adversity
vượt qua nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
face adversity
đối mặt với nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
family adversity
nghịch cảnh trong gia đình
/ˈædvɜːs/
grow through adversity
trưởng thành qua nghịch cảnh
/ˈædvɜːs/
Từ đồng nghĩa
hardship
sự gian khổ; hoàn cảnh khó khăn
/ˈhɑːdʃɪp/ · n
tribulation
gian truân; thử thách
/ˌtrɪbjuˈleɪʃn/ · n
privation
sự thiếu thốn; cảnh gian khổ
/praɪˈveɪʃn/
Từ trái nghĩa
prosperity
sự thịnh vượng; cảnh phát đạt
/prɒˈsperəti/ · n
affluence
sự giàu có; sự sung túc
/ˈæfluəns/ · n
felicity
niềm hạnh phúc; vận may
/fəˈlɪsəti/

alternative n

Từ 5 · ID 242
Phiên âm: /ɒlˈtɜː.nə.tɪv/
Nghĩa: giải pháp thay thế
Ví dụ
Renewable energy is considered a viable alternative to fossil fuels.

Năng lượng tái tạo được xem là một giải pháp thay thế khả thi cho nhiên liệu hóa thạch.

catalyze v

Từ 6 · ID 20615781
catalyze
Phiên âm: /ˈkæt.ə.laɪz/
Nghĩa: xúc tác; thúc đẩy
Ví dụ
The reform was catalyzed by growing public pressure and international support.
Cuộc cải cách được thúc đẩy bởi áp lực ngày càng tăng từ công chúng và sự ủng hộ quốc tế.
The reform was catalyzed by growing public pressure and international support.
Cuộc cải cách được thúc đẩy bởi áp lực ngày càng tăng từ công chúng và sự ủng hộ quốc tế.
Họ từ
catalyze /ˈkætəlaɪz/ (v)
thúc đẩy, kích hoạt
catalyst /ˈkætəlɪst/ (n)
chất /xu hướng xúc tác
catalytic /ˌkætəˈlɪtɪk/ (adj)
mang tính xúc tác
Cụm từ liên quan
catalyze change
xúc tác cho sự thay đổi
catalyze innovation
thúc đẩy đổi mới
catalyze growth
kích thích tăng trưởng
catalyze action
thúc đẩy hành động

coding (n)

Từ 7 · ID 21988678
coding
Phiên âm: /ˈkəʊdɪŋ/
Nghĩa: việc lập trình; việc mã hóa
Ví dụ
Many students are learning coding because it helps them develop problem-solving skills and prepare for future careers.
Nhiều học sinh đang học lập trình vì việc này giúp các em phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề và chuẩn bị cho nghề nghiệp tương lai.
The students practiced coding in the computer room and created a simple game together.
Học sinh luyện lập trình trong phòng máy tính và cùng nhau tạo ra một trò chơi đơn giản.
Many schools now teach coding because digital skills are important for future careers.
Nhiều trường học hiện nay dạy lập trình vì kỹ năng số rất quan trọng cho nghề nghiệp tương lai.
Họ từ
code
mã; quy tắc
/kəʊd/ · (n)
coder
lập trình viên; người mã hóa
/ˈkəʊdə(r)/ · (n)
coding
việc lập trình; việc mã hóa
/ˈkəʊdɪŋ/ · (n)
Cụm từ liên quan
coding skills
kỹ năng lập trình
/kəʊd/
coding project
dự án lập trình
/kəʊd/
in coding classes
trong các lớp lập trình
/kəʊd/
learn coding
học lập trình
/kəʊd/
Từ đồng nghĩa
programming
lập trình
/ˈprəʊɡræmɪŋ/ · (n)

Compel v

Từ 8 · ID 7880523
Compel
Phiên âm: /kəmˈpel/
Nghĩa: buộc, ép
Ví dụ
The new regulations will compel companies to adopt more sustainable practices.

Các quy định mới sẽ buộc các công ty áp dụng các phương thức bền vững hơn.

coordination n

Từ 9 · ID 10781920
coordination
Phiên âm: /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
Nghĩa: sự phối hợp
Ví dụ
Effective coordination between departments is essential for the success of the project.

Sự phối hợp hiệu quả giữa các phòng ban là yếu tố then chốt cho thành công của dự án.

curtail v (C1)

Từ 10 · ID 22108560
Phiên âm: /kɜːˈteɪl/
Nghĩa: hạn chế
Ví dụ
to stop something before it is finished, or to reduce or limit something.
The company decided to curtail unnecessary expenses to maintain profitability.

Công ty quyết định cắt giảm các chi phí không cần thiết để duy trì lợi nhuận.
The new policy aims to curtail excessive water use during prolonged droughts.
Chính sách mới nhằm cắt giảm việc sử dụng nước quá mức trong các đợt hạn hán kéo dài.
Họ từ
curtail
hạn chế
/kɜːˈteɪl/ · v (C1)
curtail /kɜːˈteɪl/ (v)
cắt giảm
curtailment /kɜːˈteɪlmənt/ (n)
sự cắt giảm
curtailment
sự cắt giảm
/kɜːˈteɪlmənt/ · n
Cụm từ liên quan
curtail spending
cắt giảm chi tiêu
/kɜːˈteɪl/
curtail deforestation
cắt giảm phá rừng

/kɜːˈteɪl/
curtail activities
cắt giảm hoạt động

/kɜːˈteɪl/
curtail the use of
hạn chế việc sử dụng
/kɜːˈteɪl/
curtail spending
cắt giảm chi tiêu
/kɜːˈteɪl/
curtail deforestation
cắt giảm phá rừng
/kɜːˈteɪl/
curtail activities
cắt giảm hoạt động
/kɜːˈteɪl/
curtail the use of
hạn chế việc sử dụng
/kɜːˈteɪl/
Từ đồng nghĩa
reduce
cắt giảm
/rɪˈdʒuːs/ · v
restrict, reduce
reduce, shorten
Từ trái nghĩa
expand
mở rộng, phát triển
/ɪkˈspænd/ · v
lengthen, extend

customization n

Từ 11 · ID 20090215
customization
Phiên âm: /ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃn/
Nghĩa: sự tùy chỉnh
Ví dụ
Product customization allows customers to choose features that suit their preferences.

Việc tùy chỉnh sản phẩm cho phép khách hàng lựa chọn các tính năng phù hợp với nhu cầu của họ.

disruption n

Từ 12 · ID 19748279
disruption
Phiên âm: /dɪsˈrʌpʃn/
Nghĩa: sự gián đoạn
Ví dụ
Technological disruption has changed traditional industries in unexpected ways.

Sự gián đoạn do công nghệ đã làm thay đổi các ngành truyền thống theo những cách không lường trước.

Domain n

Từ 13 · ID 9751651
Domain
Phiên âm: /dəˈmeɪn/
Nghĩa: lĩnh vực
Ví dụ
He is an expert in the domain of artificial intelligence and machine learning.

Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo và học máy.

downturn n

Từ 14 · ID 20398440
downturn
Phiên âm: /ˈdaʊntɜːn/
Nghĩa: suy thoái
Ví dụ
The economic downturn led to widespread unemployment and reduced consumer spending.

Sự suy thoái kinh tế đã dẫn đến thất nghiệp lan rộng và giảm chi tiêu tiêu dùng.

efficacy n

Từ 15 · ID 20300893
efficacy
Phiên âm: /ˈefɪkəsi/
Nghĩa: hiệu quả; hiệu lực
Ví dụ
Researchers tested the efficacy of the new conservation method before applying it across the whole region.

Các nhà nghiên cứu kiểm tra hiệu quả của phương pháp bảo tồn mới trước khi áp dụng nó trên toàn khu vực.

emergence n

Từ 16 · ID 768
Phiên âm: /iˈmɜːdʒəns/
Nghĩa: sự xuất hiện; sự nổi lên
Ví dụ
The emergence of new markets has created opportunities for global expansion.

Sự xuất hiện của các thị trường mới đã tạo ra cơ hội mở rộng toàn cầu.
The emergence of a new virus forced health officials to strengthen monitoring systems immediately.
Sự xuất hiện của một loại vi-rút mới buộc các quan chức y tế phải tăng cường hệ thống giám sát ngay lập tức.

Encroachment n

Từ 17 · ID 21535156
Encroachment
Phiên âm: /ɪnˈkrəʊtʃmənt/
Nghĩa: Sự xâm lấn
Ví dụ
Urban encroachment on natural habitats threatens biodiversity.

Sự xâm lấn đô thị vào môi trường tự nhiên đe dọa đa dạng sinh học.

Exacerbate v

Từ 18 · ID 11024806
Exacerbate
Phiên âm: /ɪɡˈzæs.ə.beɪt/
Nghĩa: làm trầm trọng thêm
Ví dụ
Pollution can exacerbate existing health problems in urban populations.

Ô nhiễm có thể làm trầm trọng thêm các vấn đề sức khỏe hiện có ở dân cư đô thị.

generative adj

Từ 19 · ID 21697703
Phiên âm: /ˈdʒenərətɪv/
Nghĩa: có khả năng tạo sinh
Ví dụ
Generative AI models can produce generative content such as text, images, and music.

Các mô hình AI tạo sinh có thể tạo ra nội dung như văn bản, hình ảnh và âm nhạc.

hallucination n

Từ 20 · ID 20458099
hallucination
Phiên âm: /həˌluːsɪˈneɪʃn/
Nghĩa: ảo giác
Ví dụ
AI systems sometimes produce hallucinations, generating inaccurate or misleading information.

Hệ thống AI đôi khi tạo ra “ảo giác”, sinh ra thông tin không chính xác hoặc gây hiểu lầm.
Họ từ
hallucination /həˌluːsɪˈneɪʃn/ (n)
ảo giác
hallucinate /həˈluːsɪneɪt/ (v)
bị ảo giác
hallucinatory /həˈluːsɪnətəri/ (a)
mang tính ảo giác
Cụm từ liên quan
experience hallucinations
trải qua ảo giác
visual hallucination
ảo giác thị giác
auditory hallucination
ảo giác thính giác
hallucination episodes
các cơn ảo giác
treat hallucination symptoms
điều trị ảo giác

Hierarchy n

Từ 21 · ID 10812215
Hierarchy
Phiên âm: /ˈhaɪəˌrɑrki/
Nghĩa: hệ thống phân cấp
Ví dụ
The organization operates within a strict hierarchy of authority.

Tổ chức hoạt động theo một hệ thống phân cấp quyền lực nghiêm ngặt.

human input n

Từ 22 · ID 23921431
human input
Phiên âm: /ˈhjuːmən ˈɪnpʊt/
Nghĩa: đầu vào của con người
Ví dụ
Human oversight ensures that human input remains essential in decision-making processes.

Sự giám sát của con người đảm bảo rằng đầu vào của con người vẫn quan trọng trong quá trình ra quyết định.

Inaccuracy n

Từ 23 · ID 9864003
Inaccuracy
Phiên âm: /ɪnˈæk.jə.rə.si/
Nghĩa: sự không chính xác
Ví dụ
Even small levels of inaccuracy can significantly affect the outcome of scientific research.

Ngay cả mức độ không chính xác nhỏ cũng có thể ảnh hưởng đáng kể đến kết quả nghiên cứu khoa học.

instigate v

Từ 24 · ID 19789718
Phiên âm: /ˈinstɪɡeɪt/
Nghĩa: xúi giục; khởi xướng
Ví dụ
Certain events can instigate major changes in public opinion and policy decisions.

Một số sự kiện có thể khởi xướng những thay đổi lớn trong dư luận và chính sách.

leverage n/v

Từ 25 · ID 8041491
leverage
Phiên âm: /ˈliːvərɪdʒ/
Nghĩa: tận dụng; đòn bẩy
Ví dụ
Small businesses can leverage social media to reach more customers without spending too much on advertising.
Các doanh nghiệp nhỏ có thể tận dụng mạng xã hội để tiếp cận nhiều khách hàng hơn mà không phải chi quá nhiều tiền cho quảng cáo.
Schools can leverage technology to give rural students better access to high-quality lessons.
Các trường học có thể tận dụng công nghệ để giúp học sinh nông thôn tiếp cận tốt hơn với các bài học chất lượng cao.

machine-generated a

Từ 26 · ID 20458120
machine-generated
Phiên âm: /məˈʃiːn ˌdʒenəreɪtɪd/
Nghĩa: được tạo ra bởi máy
Ví dụ
The report included machine-generated data that required careful verification before use.

Báo cáo bao gồm dữ liệu được tạo ra bởi máy và cần được kiểm chứng cẩn thận trước khi sử dụng.

minimal a

Từ 27 · ID 19635870
Phiên âm: /ˈmɪnɪməl/
Nghĩa: tối thiểu; rất ít
Ví dụ
The design follows a minimal approach, focusing only on essential elements.

Thiết kế theo hướng tối thiểu, chỉ tập trung vào các yếu tố thiết yếu.

notably adv

Từ 28 · ID 19947033
notably
Phiên âm: /ˈnəʊ.tə.bli/
Nghĩa: đáng chú ý
Ví dụ
Notably, the company experienced significant growth despite economic challenges.

Đáng chú ý là công ty đã tăng trưởng đáng kể mặc dù gặp khó khăn kinh tế.

Obsolete a

Từ 29 · ID 7986105
Obsolete
Phiên âm: /ˌɑːbsəˈliːt/ out of date
Nghĩa: lỗi thời
Ví dụ
Many traditional methods have become obsolete due to rapid technological advancements.

Nhiều phương pháp truyền thống đã trở nên lỗi thời do sự phát triển nhanh chóng của công nghệ.

optimism n

Từ 30 · ID 573
optimism
Phiên âm: /ˈɒptɪmɪzəm/
Nghĩa: sự lạc quan
Ví dụ
There is growing optimism about the future of renewable energy worldwide.

Có sự lạc quan ngày càng tăng về tương lai của năng lượng tái tạo trên toàn cầu.
Her mother’s optimism helped the family stay hopeful during a difficult period.
Sự lạc quan của mẹ cô giúp gia đình giữ được hy vọng trong một giai đoạn khó khăn.

overhaul v

Từ 31 · ID 20995420
overhaul
Phiên âm: /ˌəʊvəˈhɔːl/
Nghĩa: cải tổ toàn diện
Ví dụ
The government decided to overhaul the education system.
Chính phủ quyết định cải tổ toàn diện hệ thống giáo dục.
Họ từ
overhaul
cải tổ toàn diện
/ˌəʊvəˈhɔːl/ · v
overhauled
được cải tổ
/ˌəʊvəˈhɔːld/ · a
Cụm từ liên quan
overhaul energy infrastructure
cải tổ hạ tầng năng lượng
/ˌəʊvəˈhɔːl/
overhaul outdated systems
đại tu hệ thống cũ
/ˌəʊvəˈhɔːl/
complete system overhaul
cải tổ toàn diện
/ˌəʊvəˈhɔːl/
overhaul policy framework
cải cách chính sách
/ˌəʊvəˈhɔːl/
overhaul improves efficiency
tăng hiệu quả
/ˌəʊvəˈhɔːl/
Từ đồng nghĩa
revamp
tân trang, cải tiến
/ˈriːvæmp/ · v
Từ trái nghĩa
maintain
duy trì
/meɪnˈteɪn/ · v

plummet v

Từ 32 · ID 20458170
plummet
Phiên âm: /ˈplʌmɪt/
Nghĩa: giảm mạnh
Ví dụ
The company’s profits plummeted after a sudden drop in market demand.

Lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh sau sự sụt giảm đột ngột của nhu cầu thị trường.

precision n

Từ 33 · ID 20207337
precision
Phiên âm: /prɪˈsɪʒn/
Nghĩa: độ chính xác
Ví dụ
High levels of precision are required in scientific experiments to ensure reliable results.

Độ chính xác cao là cần thiết trong các thí nghiệm khoa học để đảm bảo kết quả đáng tin cậy.

proliferate v

Từ 34 · ID 8134220
proliferate
Phiên âm: /prəˈlɪfəreɪt/
Nghĩa: sinh sôi; lan rộng nhanh
Ví dụ
The proliferation of digital devices has changed how people access information.

Sự gia tăng nhanh chóng của các thiết bị số đã thay đổi cách con người tiếp cận thông tin.
Harmful algae can proliferate rapidly when warm water and agricultural runoff create ideal conditions.
Tảo có hại có thể sinh sôi nhanh chóng khi nước ấm và dòng chảy nông nghiệp tạo ra điều kiện lý tưởng.

proliferation n

Từ 35 · ID 9805299
proliferation
Phiên âm: /prəˌlɪfəˈreɪʃn/
Nghĩa: sự gia tăng nhanh
Ví dụ
The proliferation of online platforms has changed how people access information.
Sự gia tăng nhanh của các nền tảng trực tuyến đã thay đổi cách con người tiếp cận thông tin
Họ từ
proliferation /prəˌlɪfəˈreɪʃn/ (n)
sự lan rộng
proliferate /prəˈlɪfəreɪt/ (v)
lan rộng, sinh sôi
proliferating /prəˈlɪfəreɪtɪŋ/ (adj)
đang lan rộng
Cụm từ liên quan
rapid proliferation
sự lan rộng nhanh chóng
proliferation of ideas
sự lan truyền của ý tưởng
proliferation of technology
sự lan rộng của công nghệ

propensity n

Từ 36 · ID 20103992
propensity
Phiên âm: /prəˈpensəti/
Nghĩa: xu hướng / khuynh hướng

relevance (n)

Từ 37 · ID 19839028
Phiên âm: /ˈɹɛlɪvəns/
Nghĩa: sự liên quan
Ví dụ
The relevance of traditional education methods is being questioned in the digital age.

Sự liên quan của các phương pháp giáo dục truyền thống đang bị đặt câu hỏi trong thời đại số.

render v

Từ 38 · ID 20308003
render
Phiên âm: /ˈrendə(r)/
Nghĩa: khiến cho
Ví dụ
The new policy may render certain practices ineffective or unnecessary.

Chính sách mới có thể khiến một số phương thức trở nên không hiệu quả hoặc không cần thiết.

revenue n

Từ 39 · ID 9968186
revenue
Phiên âm: /ˈrɛvəˌnjuː/
Nghĩa: doanh thu
Ví dụ
The company reported a significant increase in revenue over the past year.

Công ty báo cáo sự gia tăng đáng kể về doanh thu trong năm qua.

Rivalry n

Từ 40 · ID 11785089
Rivalry
Phiên âm: /ˈraɪvəlri/
Nghĩa: sự cạnh tranh
Ví dụ
Healthy rivalry can motivate individuals to improve their performance.

Sự cạnh tranh lành mạnh có thể thúc đẩy mọi người cải thiện hiệu suất.

shareholder n

Từ 41 · ID 19078260
shareholder
Phiên âm: /ˈʃeəhəʊldə(r)/
Nghĩa: cổ đông
Ví dụ
Shareholders expect the company to deliver consistent returns on their investments.

Cổ đông kỳ vọng công ty mang lại lợi nhuận ổn định cho khoản đầu tư của họ.

skepticism n

Từ 42 · ID 7812412
skepticism
Phiên âm: /ˈskeptɪsɪzəm/
Nghĩa: sự hoài nghi
Ví dụ
Public skepticism grew when officials failed to explain how the conservation funds had been spent.

Sự hoài nghi của công chúng tăng lên khi các quan chức không giải thích được quỹ bảo tồn đã được sử dụng như thế nào.
Họ từ
skepticism (n)
sự hoài nghi
skeptical (a)
hoài nghi
Cụm từ liên quan
express skepticism
bày tỏ sự hoài nghi
voice skepticism
lên tiếng hoài nghi
fuel skepticism
làm dấy lên sự hoài nghi
counter skepticism
phản bác sự hoài nghi
overcome skepticism
vượt qua sự hoài nghi
dismiss skepticism
bác bỏ sự hoài nghi

slump n

Từ 43 · ID 8019309
Phiên âm: /slʌmp/
Nghĩa: sụt giảm mạnh
Ví dụ
The market experienced a sudden slump due to declining consumer confidence.

Thị trường trải qua sự suy giảm đột ngột do niềm tin của người tiêu dùng giảm.

translation n

Từ 44 · ID 10430234
translation
Phiên âm: / trænsˈleɪʃən/
Nghĩa: sự dịch thuật
Ví dụ
Accurate translation is essential for effective communication between different cultures.
Dịch thuật chính xác là điều cần thiết cho giao tiếp hiệu quả giữa các nền văn hóa.

transpire v

Từ 45 · ID 23921459
transpire
Phiên âm: /trænˈspaɪə(r)/
Nghĩa: xảy ra
Ví dụ
It later transpired that the information provided was inaccurate and misleading.

Sau đó, hóa ra thông tin được cung cấp là không chính xác và gây hiểu lầm.

trepidation n

Từ 46 · ID 21776916
trepidation
Phiên âm: /ˌtrepɪˈdeɪʃn/
Nghĩa: Sự lo lắng
Ví dụ
She approached the interview with a mixture of excitement and trepidation.

Cô ấy bước vào buổi phỏng vấn với sự pha trộn giữa hào hứng và lo lắng.

Tutoring n

Từ 47 · ID 11649279
Tutoring
Phiên âm: /ˈtuːtərɪŋ/
Nghĩa: dạy kèm
Ví dụ
Private tutoring can significantly improve students’ academic performance.

Việc dạy kèm riêng có thể cải thiện đáng kể kết quả học tập của học sinh.

viability (n) C1

Từ 48 · ID 20476281
viability
Phiên âm: /ˌvaɪəˈbɪləti/
Nghĩa: tính khả thi
Ví dụ
The viability of the project depends on securing sufficient funding and support.

Tính khả thi của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo đủ nguồn tài chính và sự hỗ trợ.